Gợi ý tên cho bé gái sinh năm Tân Sửu 2021: tên Trâm

Sinh con ra khỏe khoắn lành mạnh là một việc vô cùng hệ trọng, nhưng cũng quan trọng không kém là tìm cho con một cái tên hay. Vậy nên đặt tên gì cho bé nhà bạn nếu sinh vào năm Tân Sửu 2021? Hãy cùng tìm hiểu xem có nên đặt tên Trâm cho bé không nhé! Cách đặt tên Trâm cho bé gái, sinh năm 2021 để hợp phong thủy Chữ Trâm có những tính chất gì: Tượng hình của chữ: 簪 Số nét: 18 Thuộc ngũ hành: Hỏa Nghĩa là: Trang sức cài đầu, tiểu thư khuê các, dịu dàng, trâm anh Những tổ hợp tên lót phù hợp với chữ Trâm: Ánh Trâm, Huệ Trâm, Thụy Trâm, Thanh Trâm, Hiền Trâm, Hạ Trâm, Thu Trâm, Hà Trâm, Thục Trâm, Băng Trâm, Yến Trâm, Thùy Trâm, Diệu Trâm, Mai Trâm, Ngọc Trâm, Thúy Trâm, Quỳnh Trâm, Bích Trâm, Huyền Trâm, Khánh Trâm, Tuyết Trâm, Diệp Trâm, Tuệ Trâm, Hạnh Trâm, Hồng Trâm, Nhã Trâm, Thảo Trâm Tìm hiểu ý nghĩa của các cặp tên này: Diệp Trâm: Diệp (葉, 12 nét, hành Thổ): Họ Diệp, Lá cây Trâm (簪, 18 nét, hành Hỏa): Trang sức cài đầu, tiểu thư khuê các, dịu dàng, trâm anh Tuệ Trâm: Tuệ (慧, 15 nét, hành Thủy): Trí tuệ Trâm (簪, 18 nét, hành Hỏa): Trang sức cài đầu, tiểu thư khuê các, dịu dàng, trâm anh Bích Trâm: Bích (碧, 14 nét, hành Thủy): Màu xanh biếc, ngọc bích Trâm (簪, 18 nét, hành Hỏa): Trang sức cài đầu, tiểu thư khuê các, dịu dàng, trâm anh Hồng Trâm: Hồng (鴻, 17 nét, hành Thủy): Họ Hồng, Chim hồng Trâm (簪, 18 nét, hành Hỏa): Trang sức cài đầu, tiểu thư khuê các, dịu dàng, trâm anh Băng Trâm: Băng Đọc tiếp…

Con gái đẻ năm 2021, và cách đặt tên Lam từ chuyên gia phong thủy

Ai cũng muốn tìm một cái tên hay cho con, nhưng làm sao để có một cái tên thật sự ý nghĩa. Vậy nên chọn tên như thế nào cho con đẻ năm 2021 cho hợp? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu cái tên Lam. Năm Tân Sửu 2021, đặt tên Lam cho con gái, liệu có tốt? Giới thiệu về chữ Lam: Phiên ngũ phồn thể: 藍 Số nét: 18 Thuộc tính ngũ hành: Hỏa Chữ này mang nghĩa: Màu xanh lam, cây chàm, họ Lam Các chữ lót có thể đi cùng với tên Lam: Xuân Lam, Diệp Lam, Tuệ Lam, Cẩm Lam, Tú Lam, Hoài Lam, Ngọc Lam, Hồng Lam, Hà Lam, Thục Lam, Hạ Lam, Khánh Lam, Thụy Lam, Tường Lam, Ánh Lam, Huệ Lam, Quỳnh Lam, Diệu Lam, Mai Lam, Tuyết Lam Phân tích ý nghĩa của những tên này: Thụy Lam: Thụy (睡, 13 nét, hành Kim): Giấc mơ, giấc ngủ Lam (藍, 18 nét, hành Hỏa): Màu xanh lam, cây chàm, họ Lam Mai Lam: Mai (枚, 8 nét, hành Thủy): Họ Mai, cây, quả, trái Lam (藍, 18 nét, hành Hỏa): Màu xanh lam, cây chàm, họ Lam Cẩm Lam: Cẩm (錦, 16 nét, hành Hỏa): Gấm, Đẹp đẽ, lộng lẫy Lam (藍, 18 nét, hành Hỏa): Màu xanh lam, cây chàm, họ Lam Hạ Lam: Hạ (夏, 10 nét, hành Kim): Mùa hạ Lam (藍, 18 nét, hành Hỏa): Màu xanh lam, cây chàm, họ Lam Tuệ Lam: Tuệ (慧, 15 nét, hành Thủy): Trí tuệ Lam (藍, 18 nét, hành Hỏa): Màu xanh lam, cây chàm, họ Lam Hồng Lam: Hồng (鴻, 17 nét, hành Thủy): Họ Hồng, Chim hồng Lam (藍, 18 nét, hành Hỏa): Màu xanh lam, cây chàm, họ Lam Tú Lam: Tú (秀, 7 nét, hành Đọc tiếp…

Cha mẹ có nên đặt tên Lan cho con gái, ra đời năm 2021?

Đặt cho con một cái tên hay là dã dành tặng cho con một món quà ý nghĩa. Vậy cái tên nào là phù hợp cho con ra đời vào năm Tân Sửu 2021? Trong phạm vi bài viết này, hãy thử cùng tìm hiểu cách đặt tên cho con với tên Lan. Con gái ra đời năm Tân Sửu 2021 đặt tên Lan có hợp phong thủy? Giới thiệu về chữ Lan: Tượng hình gốc: 蘭 Số nét: 20 Thuộc tính ngũ hành: Hỏa Ý nghĩa của chữ này là: Hoa lan Nếu đặt tên Lan có các cách ghép với tên đệm như sau: Vân Lan, Hồng Lan, Ý Lan, Thu Lan, Thanh Lan, Bích Lan, Tú Lan, Khánh Lan, Thục Lan, Xuân Lan, Hà Lan, Mai Lan, Tuyết Lan, Thảo Lan, Ngọc Lan, Yến Lan, Tuệ Lan, Phương Lan, Quỳnh Lan, Diệu Lan, Cẩm Lan Những tên này mang ý nghĩa gì: Khánh Lan: Khánh (慶, 15 nét, hành Kim): Mừng, chúc mừng Lan (蘭, 20 nét, hành Hỏa): Hoa lan Hồng Lan: Hồng (鴻, 17 nét, hành Thủy): Họ Hồng, Chim hồng Lan (蘭, 20 nét, hành Hỏa): Hoa lan Mai Lan: Mai (枚, 8 nét, hành Thủy): Họ Mai, cây, quả, trái Lan (蘭, 20 nét, hành Hỏa): Hoa lan Ý Lan: Ý (懿, 22 nét, hành Thổ): Tốt đẹp, tốt lành Lan (蘭, 20 nét, hành Hỏa): Hoa lan Xuân Lan: Xuân (春, 9 nét, hành Kim): Mùa xuân Lan (蘭, 20 nét, hành Hỏa): Hoa lan Thảo Lan: Thảo (草, 9 nét, hành Kim): Cỏ, thảo mộc Lan (蘭, 20 nét, hành Hỏa): Hoa lan Bích Lan: Bích (碧, 14 nét, hành Thủy): Màu xanh biếc, ngọc bích Lan (蘭, 20 nét, hành Hỏa): Hoa lan Tú Lan: Tú (秀, 7 nét, hành Đọc tiếp…

Năm Tân Sửu 2021, xu hướng đặt tên Duy cho bé trai liệu có tốt?

Hãy tìm cho con một cái tên thật hay, chắc chắn sau này bé sẽ biết ơn bạn. Vậy nên đặt tên gì cho bé nhà bạn nếu sinh vào năm Tân Sửu 2021? Chúng tôi nghĩ cái tên Duy cũng không phải là một phương án tồi nếu đặt cho bé. Bé trai sinh năm 2021, và cách đặt tên Duy từ chuyên gia phong thủy Chữ Duy khi sử dụng để đặt tên có những đặc điểm sau: Từ gốc: 維 Số nét: 14 Thuộc ngũ hành: Thổ Phân tích ý nghĩa: Gìn giữ (trong duy trì) Các tên đệm thường được ghép với chữ Duy: Việt Duy, Khang Duy, Đông Duy, Quốc Duy, Thành Duy, Tuấn Duy, Văn Duy, Hoàng Duy, Trọng Duy, Bảo Duy, Quân Duy, Thắng Duy, Hải Duy, Quang Duy, Trường Duy, Khánh Duy, Thế Duy, Thái Duy, Phúc Duy, Mạnh Duy, An Duy, Thanh Duy, Tiến Duy, Khương Duy, Đăng Duy, Nam Duy, Phương Duy, Đức Duy Tìm hiểu ý nghĩa của các cặp tên này: Đức Duy: Đức (德, 15 nét, hành Hỏa): Đạo đức, ân đức Duy (維, 14 nét, hành Thổ): Gìn giữ (trong duy trì) Phúc Duy: Phúc (福, 13 nét, hành Thủy): May mắn, hạnh phúc Duy (維, 14 nét, hành Thổ): Gìn giữ (trong duy trì) Khương Duy: Khương (姜, 9 nét, hành Kim): Họ Khương Duy (維, 14 nét, hành Thổ): Gìn giữ (trong duy trì) Quang Duy: Quang (光, 6 nét, hành Mộc): Ánh sáng Duy (維, 14 nét, hành Thổ): Gìn giữ (trong duy trì) Đông Duy: Đông (冬, 5 nét, hành Hỏa): Mùa đông, họ Đông Duy (維, 14 nét, hành Thổ): Gìn giữ (trong duy trì) Khánh Duy: Khánh (慶, 15 nét, hành Kim): Mừng, chúc mừng Duy (維, 14 nét, hành Đọc tiếp…

Hỏi đáp với chuyên gia phong thủy: có nên đặt tên Diệp cho con gái, đẻ 2021?

Đặt tên là một việc khá cần lưu tâm sau khi sinh con ra đời. Vậy bạn đã biết nên chọn tên nào cho con của mình đẻ vào năm 2021 hay chưa? Qua bài viết này, có thể tên Diệp sẽ là một gợi ý tốt cho việc đặt tên cho con. Tên Diệp đặt cho con gái đẻ năm 2021 có tốt không? Trước hết cần biết đôi chút về chữ Diệp: Từ gốc: 葉 Số nét: 12 Ngũ hành thuộc: Thổ Ý nghĩa: Họ Diệp, Lá cây Các dạng tên lót đi với chữ Diệp: An Diệp, Xuân Diệp, Như Diệp, Hồng Diệp, Ngân Diệp, Tú Diệp, Thanh Diệp, Phương Diệp, Mai Diệp, Bích Diệp, Vân Diệp, Khánh Diệp, Thu Diệp Tìm hiểu ý nghĩa của các cặp tên này: Phương Diệp: Phương (方, 4 nét, hành Thủy): Phương hướng, phương cách, phương diện, họ Phương Diệp (葉, 12 nét, hành Thổ): Họ Diệp, Lá cây Xuân Diệp: Xuân (春, 9 nét, hành Kim): Mùa xuân Diệp (葉, 12 nét, hành Thổ): Họ Diệp, Lá cây Hồng Diệp: Hồng (鴻, 17 nét, hành Thủy): Họ Hồng, Chim hồng Diệp (葉, 12 nét, hành Thổ): Họ Diệp, Lá cây Thu Diệp: Thu (秋, 9 nét, hành Kim): Mùa thu Diệp (葉, 12 nét, hành Thổ): Họ Diệp, Lá cây Bích Diệp: Bích (碧, 14 nét, hành Thủy): Màu xanh biếc, ngọc bích Diệp (葉, 12 nét, hành Thổ): Họ Diệp, Lá cây Như Diệp: Như (如, 6 nét, hành Kim): Giống như Diệp (葉, 12 nét, hành Thổ): Họ Diệp, Lá cây An Diệp: An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành Diệp (葉, 12 nét, hành Thổ): Họ Diệp, Lá cây Khánh Diệp: Khánh (慶, 15 nét, hành Kim): Mừng, chúc mừng Diệp (葉, 12 Đọc tiếp…

Hỏi đáp với chuyên gia phong thủy: có nên đặt tên Hưng cho bé trai, ra đời 2021?

Hãy tìm cho con một cái tên thật hay, chắc chắn sau này bé sẽ biết ơn bạn. Vậy nếu bé nhà bạn ra đời năm Tân Sửu 2021 thì nên đặt tên là gì? Chúng tôi nghĩ cái tên Hưng cũng không phải là một phương án tồi nếu đặt cho bé. Tên theo phong thủy cho bé trai ra đời 2021: tên Hưng Trước hết phải biết đôi chút về chữ Hưng: Tiếng Trung: 興 Số nét: 16 Thuộc ngũ hành: Kim Giải nghĩa: Hưng thịnh Chữ Hưng và các cách tổ hợp chữ lót: Duy Hưng, Thành Hưng, Khánh Hưng, Thanh Hưng, Thái Hưng, Đông Hưng, Quý Hưng, Trí Hưng, Quốc Hưng, Hải Hưng, Quang Hưng, Tuấn Hưng, Mạnh Hưng, Bảo Hưng, An Hưng, Việt Hưng, Thịnh Hưng, Đăng Hưng, Tiến Hưng, Hoàng Hưng, Thế Hưng, Trọng Hưng, Minh Hưng, Văn Hưng, Phúc Hưng Ý nghĩa của các cặp tên này là: Duy Hưng: Duy (維, 14 nét, hành Thổ): Gìn giữ (trong duy trì) Hưng (興, 16 nét, hành Kim): Hưng thịnh Thế Hưng: Thế (勢, 13 nét, hành Kim): Thế lực, thế mạnh, tình thế Hưng (興, 16 nét, hành Kim): Hưng thịnh Hoàng Hưng: Hoàng (皇, 9 nét, hành Thủy): Vua, to lớn, họ Hoàng Hưng (興, 16 nét, hành Kim): Hưng thịnh Tiến Hưng: Tiến (進, 11 nét, hành Hỏa): Tiến lên, cố gắng, nỗ lực Hưng (興, 16 nét, hành Kim): Hưng thịnh Phúc Hưng: Phúc (福, 13 nét, hành Thủy): May mắn, hạnh phúc Hưng (興, 16 nét, hành Kim): Hưng thịnh Thanh Hưng: Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh Hưng (興, 16 nét, hành Kim): Hưng thịnh Mạnh Hưng: Mạnh (孟, 8 nét, hành Thủy): Anh cả, anh lớn, họ Mạnh, mạnh mẽ, tiến lên Hưng (興, 16 Đọc tiếp…

Các phương án đặt tên Trường cho con trai đẻ vào năm 2021 để hợp phong thủy

Đặt tên cho con thế nào cho hay, đó là điều các ông bố bà mẹ vô cùng quan tâm. Vậy bạn nên đặt tên gì cho con đẻ năm Tân Sửu 2021? Chúng tôi nghĩ cái tên Trường cũng không phải là một phương án tồi nếu đặt cho con. Các gợi ý với tên Trường cho con trai đẻ năm Tân Sửu 2021 Trước hết phải biết đôi chút về chữ Trường: Chữ phồn thể gốc: 長 Số nét: 8 Ngũ hành: Hỏa Chữ này nghĩa là: Lâu dài Chữ Trường và các cách tổ hợp tên đệm: Long Trường, Thế Trường, Đông Trường, Sơn Trường, Thiên Trường, Việt Trường, Tuấn Trường, Đức Trường, Quang Trường, An Trường, Thái Trường, Duy Trường, Kiên Trường, Quốc Trường, Thanh Trường, Quý Trường, Nam Trường, Hưng Trường, Mạnh Trường, Tân Trường, Văn Trường Cùng tìm hiểu ý nghĩa của các tên này: Thanh Trường: Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh Trường (長, 8 nét, hành Hỏa): Lâu dài Duy Trường: Duy (維, 14 nét, hành Thổ): Gìn giữ (trong duy trì) Trường (長, 8 nét, hành Hỏa): Lâu dài Thái Trường: Thái (蔡, 14 nét, hành Kim): Họ Thái Trường (長, 8 nét, hành Hỏa): Lâu dài Đức Trường: Đức (德, 15 nét, hành Hỏa): Đạo đức, ân đức Trường (長, 8 nét, hành Hỏa): Lâu dài Hưng Trường: Hưng (興, 16 nét, hành Kim): Hưng thịnh Trường (長, 8 nét, hành Hỏa): Lâu dài Nam Trường: Nam (南, 9 nét, hành Hỏa): Phương nam, hướng nam Trường (長, 8 nét, hành Hỏa): Lâu dài Tân Trường: Tân (新, 13 nét, hành Kim): Mới mẻ Trường (長, 8 nét, hành Hỏa): Lâu dài Quốc Trường: Quốc (囯, 7 nét, hành Mộc): Quốc gia Trường (長, 8 nét, hành Hỏa): Đọc tiếp…

Chuyên gia phong thủy: cần lưu ý khi đặt tên bé gái sinh năm 2021 là Như

Đặt cho con một cái tên hay là dã dành tặng cho con một món quà ý nghĩa. Vậy cái tên nào là phù hợp cho bé sinh vào năm Tân Sửu 2021? Hãy thử đọc qua bài viết này với gợi ý đặt tên cho bé với tên Như. Bé gái sinh năm 2021 đặt tên Như có hợp không? Chữ Như có những hình thái gì: Tượng hình của chữ: 如 Số nét: 6 Mang hành: Kim Nghĩa của chữ này: Giống như Chữ Như có các cách ghép tên đệm như sau: Yến Như, Vân Như, Hiền Như, Tú Như, Yên Như, Diệu Như, Quỳnh Như, Huệ Như, Nguyệt Như, Hoài Như, Thanh Như, Hạnh Như, Thảo Như, Xuân Như, Diệp Như, Uyên Như, Khánh Như, Hạ Như, Cẩm Như, Tuyết Như, Hà Như, Mai Như, Trúc Như, Thục Như, Ngọc Như, Huyền Như, Tuệ Như, Hồng Như Tìm hiểu ý nghĩa của các cặp tên này: Uyên Như: Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác Như (如, 6 nét, hành Kim): Giống như Yên Như: Yên (煙, 13 nét, hành Hỏa): Khói Như (如, 6 nét, hành Kim): Giống như Hạnh Như: Hạnh (幸, 8 nét, hành Kim): May mắn, yêu dấu Như (如, 6 nét, hành Kim): Giống như Quỳnh Như: Quỳnh (瓊, 18 nét, hành Thổ): Tốt đẹp, quý, hoa quỳnh, ngọc quỳnh Như (如, 6 nét, hành Kim): Giống như Hà Như: Hà (何, 7 nét, hành Thủy): Họ Hà, con sông, sông nước Như (如, 6 nét, hành Kim): Giống như Trúc Như: Trúc (竹, 6 nét, hành Hỏa): Cây trúc Như (如, 6 nét, hành Kim): Giống như Hiền Như: Hiền (賢, 15 nét, hành Kim): Người có đức hạnh, Đọc tiếp…

Tìm hiểu các cách đặt tên với tên Diệp cho bé gái, đẻ năm 2021

Ai cũng muốn tìm một cái tên hay cho con, nhưng làm sao để có một cái tên thật sự ý nghĩa. Vậy bạn đã biết nên chọn tên nào cho bé của mình đẻ vào năm 2021 hay chưa? Hãy thử tìm hiểu cái tên Diệp xem ý nghĩa của nó như thế nào? Năm Tân Sửu 2021, xu hướng đặt tên Diệp cho bé gái liệu có tốt? Thử tìm hiểu qua về chữ Diệp nào: Tiếng Trung: 葉 Số nét: 12 Thuộc ngũ hành: Thổ Ý nghĩa của chữ này là: Họ Diệp, Lá cây Chữ Diệp có thể ghép thành các bộ tên lót như sau: Hồng Diệp, Tú Diệp, Thanh Diệp, Phương Diệp, Thu Diệp, Ngân Diệp, Mai Diệp, An Diệp, Như Diệp, Khánh Diệp, Vân Diệp, Bích Diệp, Xuân Diệp Tìm hiểu ý nghĩa của các cặp tên này: Như Diệp: Như (如, 6 nét, hành Kim): Giống như Diệp (葉, 12 nét, hành Thổ): Họ Diệp, Lá cây Hồng Diệp: Hồng (鴻, 17 nét, hành Thủy): Họ Hồng, Chim hồng Diệp (葉, 12 nét, hành Thổ): Họ Diệp, Lá cây Phương Diệp: Phương (方, 4 nét, hành Thủy): Phương hướng, phương cách, phương diện, họ Phương Diệp (葉, 12 nét, hành Thổ): Họ Diệp, Lá cây Bích Diệp: Bích (碧, 14 nét, hành Thủy): Màu xanh biếc, ngọc bích Diệp (葉, 12 nét, hành Thổ): Họ Diệp, Lá cây Vân Diệp: Vân (云, 4 nét, hành Thổ): Mây Diệp (葉, 12 nét, hành Thổ): Họ Diệp, Lá cây Thu Diệp: Thu (秋, 9 nét, hành Kim): Mùa thu Diệp (葉, 12 nét, hành Thổ): Họ Diệp, Lá cây Xuân Diệp: Xuân (春, 9 nét, hành Kim): Mùa xuân Diệp (葉, 12 nét, hành Thổ): Họ Diệp, Lá cây Thanh Diệp: Thanh (青, 8 Đọc tiếp…

Bé trai đẻ năm Tân Sửu 2021 đặt tên Nghĩa có hợp phong thủy?

Tìm một cái tên hay cho con là một việc đầy ý nghĩa của các ông bố bà mẹ. Vậy bạn đã biết nên chọn tên nào cho bé của mình đẻ vào năm 2021 hay chưa? Trong phạm vi bài viết này, hãy thử cùng tìm hiểu cách đặt tên cho bé với tên Nghĩa. Đặt tên Nghĩa cho bé trai đẻ năm Tân Sửu 2021 Chữ Nghĩa khi sử dụng để đặt tên có những hình thái sau: Chữ phồn thể gốc: 義 Số nét: 13 Ngũ hành: Thổ Chữ này nghĩa là: Nghĩa khí Các tổ hợp tên đệm được dùng với chữ Nghĩa: Thái Nghĩa, Duy Nghĩa, Trọng Nghĩa, Minh Nghĩa, Quang Nghĩa, Đức Nghĩa, Tuấn Nghĩa, Quốc Nghĩa, Thành Nghĩa, Bảo Nghĩa, Thế Nghĩa, Trường Nghĩa, Mạnh Nghĩa, Huy Nghĩa, Việt Nghĩa, Quý Nghĩa, Trung Nghĩa, Văn Nghĩa Các tên này mang nghĩa là: Việt Nghĩa: Việt (越, 12 nét, hành Thổ): Nước Việt, người Việt Nghĩa (義, 13 nét, hành Thổ): Nghĩa khí Quang Nghĩa: Quang (光, 6 nét, hành Mộc): Ánh sáng Nghĩa (義, 13 nét, hành Thổ): Nghĩa khí Đức Nghĩa: Đức (德, 15 nét, hành Hỏa): Đạo đức, ân đức Nghĩa (義, 13 nét, hành Thổ): Nghĩa khí Quốc Nghĩa: Quốc (囯, 7 nét, hành Mộc): Quốc gia Nghĩa (義, 13 nét, hành Thổ): Nghĩa khí Thế Nghĩa: Thế (勢, 13 nét, hành Kim): Thế lực, thế mạnh, tình thế Nghĩa (義, 13 nét, hành Thổ): Nghĩa khí Huy Nghĩa: Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu Nghĩa (義, 13 nét, hành Thổ): Nghĩa khí Mạnh Nghĩa: Mạnh (孟, 8 nét, hành Thủy): Anh cả, anh lớn, họ Mạnh, mạnh mẽ, tiến lên Nghĩa (義, 13 nét, hành Thổ): Nghĩa khí Quý Nghĩa: Quý (貴, 12 nét, hành Đọc tiếp…