Những kiêng kị khi đặt tên con sinh tuổi Thìn

Những kiêng kị khi đặt tên con sinh tuổi Thìn

Khi đặt tên con sinh tuổi Thìn, cha mẹ cần phải biết những đặc tính quan trọng và những tuổi xung khắc với con giáp này để tìm được một cái tên phù hợp cho con bạn.

Những điều lưu ý khi đặt tên con sinh tuổi Thìn

Để có thời vận tốt, điều đầu tiên là con người cần có một cái tên hay và hợp với tuổi của mình. Bởi “danh” có chính thì “ngôn” mới thuận. Theo đó, khi đặt tên con sinh tuổi Thìn, cha mẹ cần chú ý những điều sau:

Tham khảo dịch vụ đặt tên con theo phong thủy năm 2018 tại đây!

Tránh đặt tên con xung với tuổi Thìn

Những điều lưu ý khi đặt tên con sinh tuổi Thìn

Những điều lưu ý khi đặt tên con sinh tuổi Thìn

 

Do tuổi Thìn xung với tuổi Tuất và tuổi Mão. Vì vậy, tên của người tuổi Thìn nên tránh những chữ như: Thành, Quốc, Mậu, Hiến, Tưởng, Tuất, Hoạch, Uy, Mão, Liễu…

Vì các tuổi Thìn-Tuất-Sửu-Mùi là tứ hành xung, làm thành “thiên la địa võng” nên những tên chứa bộ dương như: Dương, Tường, Thiện, Nghĩa, Khương,… cũng không phù hợp với người tuổi Thìn.

Tham khảo ứng dụng đặt tên cho con hoàn toàn miễn phí tại đây!

Tránh những bộ chữ không hợp với tuổi Thìn

Những điều lưu ý khi đặt tên con sinh tuổi Thìn-1

Những điều lưu ý khi đặt tên con sinh tuổi Thìn-1

1. Núi là nơi hổ ở, quẻ Cấn có nghĩa là núi. Rồng và Hổ luôn ở thế “long hổ đấu”. Do đó, những chữ thuộc bộ Sơn, Cấn, Dần… nên tránh nên tránh đặt tên cho người tuổi Thìn.

2. Những chữ thuộc bộ Khẩu dễ gây liên tưởng đến sự vây hãm. Do vậy, tên người tuổi Thìn cũng cần tránh bộ này. Đó là những tên như: Khả, Triệu, Sử, Danh, Hợp, Hậu, Trình, Thương, Gia…

3. Tránh dùng các chữ thuộc bộ Xước, Cung, Xuyên, Ấp, Tỵ, Tiểu, Thiếu vì chúng gợi liên tưởng tới rắn hoặc những động vật nhỏ bé. Như vậy, rồng sẽ nhỏ bé đi, bị giáng xuống thành rắn.

4. Theo đó, khi chọn tên cho người tuổi Thìn, những tên cha mẹ cần tránh như:  Nguyên, Quang, Tiên, Cường, Trang, Cung, Châu, Huấn, Tuân, Thông, Liên, Tiến, Đạt, Đạo, Hương, Quảng…

5. Những chữ thuộc bộ Miên cũng không nên dùng cho người tuổi Thìn. Bởi rồng không thích ở trong nhà. Những chữ đó gồm: Gia, Nghi, Cung, Dung, Phú, Ninh, Bảo…

6. Rồng không thích lạc vào chốn thảo nguyên, đồng ruộng hay đồng cỏ. Bởi ở đó, rồng không phát huy được uy lực. Vì vậy, những tên thuộc bộ Thảo, bộ Điền như: Thảo, Phương, Hoa, Đài không nên đặt tên cho con.

Tham khảo bài viết Đặt tên đẹp cho con sinh tuổi Thìn tại đây !

Facebook Comments
Posted by minhloan in Đặt tên con, 0 comments
Đặt tên cho người sinh tuổi Thìn

Đặt tên cho người sinh tuổi Thìn

Đặt tên cho người tuổi Thìn sinh năm 1952, 1964, 1976, 1988, 2000, 2024.

Tính cách người tuổi Thìn

Trong truyền thuyết rồng là con vật to lớn và thần kỳ. Nhưng thực tế nó thuộc loài khủng long. Quan niệm dân gian cho rằng người tuổi Rồng khoan hồng độ lượng, đầy sức mạnh và  sức sống. Đối với họ cuộc sống muôn màu là nơi bay nhảy. Họ tuy tính tình rất khó chịu, luôn võ đoán song lại biết hiếu thuận với bề trên. Họ giúp đỡ mọi người trong nhà một cách khảng khái.

Những chữ nên dùng để đặt tên cho người tuổi Thìn

Tham khảo dịch vụ đặt tên con theo Hán Việt tại đây!

Dùng bộ chữ Kim, Ngọc, Bạch, Xích đặt tên

Đặt tên cho người sinh tuổi Thìn

Đặt tên cho người sinh tuổi Thìn

Những chữ có bộ  Kim (vàng), Ngọc (ngọc), Bạch (trắng), Xích (đỏ) biểu thị công bằng, giỏi giang, học thức uyên bác, phúc thọ dồi dào. Nên dùng cho người tuổi Rồng.

  • Kim: vàng, họ Kim
  • Ngọc: đá quý, họ Ngọc
  • Bạch: trắng, họ Bạch
  • Cửu: ngọc quý
  • Châu: ngọc trai
  • Lâm: ngọc quý
  • Doanh: đá ngọc
  • Chương: ngọc quý
  • Cẩm: gấm
  • Chung: cái chuông, họ Chuông
  • Toản: kim cương
  • Hoàng: rực rỡ

Dùng bộ chữ Nguyệt, Dậu, Ngư, Nhân đặt tên

Những chữ thuộc bộ Nguyệt (nữ tuổi Rồng ôn hòa, hiền thục, vui vẻ giúp người, lương thiện tích đức, con cháu hiển đạt). Các bộ Dậu, bộ Ngư, bộ Nhân đứng (người tuổi Rồng cần cù lập nghiệp, gia thanh vang dội, quý nhân phù trợ).

Bộ Nguyệt:

  • Nguyệt: mặt trăng
  • Hữu: có
  • Vọng: danh vọng, họ vọng
  • Thắng: thắng lợi, họ Thắng
  • Thanh: tuổi trẻ, họ Thanh
  • Bằng: bằng hữu

Bộ Dậu:

  • Thuần: thuần túy
  • Dậu: gà, địa chi Dậu
  • Bộ  Nhân:
  • Nhân: người
  • Nhân: nhân đạo, họ Nhân
  • Hà: họ Hà
  • Tuấn: đẹp
  • Giai: đẹp

Dùng bộ Tinh, Vân, Thìn đặt tên

Những chữ có bộ Tinh (sao), Vân (mây), Thìn (rồng). Vì rồng thích bay lượn trên không trung, làm bạn với mặt trăng, sao mấy gió. Như:

  • Đằng: chạy nhanh họ Đằng
  • Lâm: mưa dầm
  • Nông: họ Nông
  • Chấn: phấn chấn

Dùng bộ Chấm Thủy đặt tên

Những chữ có bộ Chấm Thủy nên dùng đặt tên cho người tuổi Rồng vì rồng rất cần nước. Nếu đặt tên thì suốt đời đầy khí  thế, thành công rực rỡ, phúc lộc suốt đời.

  • Thủy: nước, họ Thủy
  • Băng: đá, nước đá
  • Cần: cầu xin, mưa cầu
  • Thiêm: bổ xung
  • Thái: bình yên, họ Thái
  • Thuần: thật thà  chất phát
  • Lâm: lọc, gạn lọc
  • Thanh: trong, trong sáng
  • Thâm: sâu
  • Huỳnh: trong

Tham khảo ứng dụng miễn phí đặt tên cho con hay nhất tại đây!

 

 

Facebook Comments
Posted by minhloan in Đặt tên con, 0 comments
Những kiêng kỵ cách đặt tên cho người tuổi Mèo

Những kiêng kỵ cách đặt tên cho người tuổi Mèo

Những chữ không nên dùng đặt tên cho người tuổi Mèo

Tham khảo khóa học đặt tên con theo Hán Việt tại đây!

Không nên dùng chữ Vũ và chữ An cho người tuổi  Mèo

Những chữ không nên dùng đặt tên cho người tuổi Mèo

Những chữ không nên dùng đặt tên cho người tuổi Mèo

  1. Chữ Vũ: Bởi vì nửa phần  dưới chữ Vũ là chữ Vu, có nghĩa là “ta, tôi”. “Ta” ở đây chỉ người cầm tinh con Mèo. Chữ “Vũ” biến thành chữ “Mèo” có ý bị oan, cho nên không dùng.
  2. Chữ An: Bởi vì nửa phần dưới chữ An là chữ chữ Nữ. “Nữ” ở đây là chữ “Nhữ” cũng chỉ người tuổi Mèo. Có ý bị oan, cho nên không dùng.

Kiêng dùng bộ chữ Tâm Đứng và Tâm

Không nên dùng chữ có bộ Tâm Đứng và chữ Tâm. Bởi vì chữ Tâm và bộ Tâm kỵ con mèo. Như:

  • Tâm: trái tim, tấm lòng
  • Nhuệ: phải
  • Khoái: nhanh chóng, vui sướng.
  • Chí: ý chí, họ Chí
  • Nhẫn: nhẫn nại, nhịn
  • Niệm: họ Niệm, nhớ
  • Trung: trung thành
  • Tính: tính tình
  • Điềm: điềm đạo
  • Ân: ơn, họ Ân
  • Huệ: lợi ích, họ Huệ
  • Ái: yêu quý
  • Tố: chân thành

Kiêng dùng bộ chữ Thìn, Bối, Long

Không nên dùng chữ có bộ Thìn, Long, Bối đặt tên cho người tuổi Mèo. Bởi vì địa chi Mão không hợp vời Thìn. Như:

  • Thìn: rồng, địa chi Thìn
  • Thần: nơi ở của vua
  • Thần: sáng sớm
  • Long: rồng, họ Long
  • Nông: nông nghiệp, họ Nông
  • Nùng: họ Nùng

Kiêng dùng bộ chữ Dậu, Kỷ, Kim, Vũ

Không nên dùng chữ có bộ Dậu, Kỷ, Kim, Vũ, Chữ Tây,, Chữ Kê. Vì các chữ và các bộ trên đại biểu cho “Dậu, phương Tây” và không hợp với Mèo. Như:

  • Dậu: con gà, địa chi Dậu
  • Tây: phương Tây, họ Tây
  • Yêu: họ Yêu
  • Đàm: họ Đàm
  • Tô: bơ (sữa)
  • Thuần: thuần túy
  • Y: y học
  • Linh: lông đuôi
  • Tường: bay lượn
  • Diệu: sáng chói
  • Hoàng: chim phượng mái
  • Loan: chim Loan (một loài Phượng)
  • Kim: vàng, họ Kim
  • Quân: dùng để đặt tên người
  • Linh: chuông nụ bông

Kiêng dùng bộ chữ có bộ ánh sáng

Không nên dùng chữ có bộ về ánh sáng. Bởi vì mèo không hợp với ánh sáng mặt trời.

  • Nhật: mặt trời
  • Thị: họ Thị
  • Minh: sáng, họ Minh
  • Xuân: mùa  xuân, họ Xuân
  • Thần: buổi sớm
  • Côn: núi Côn Sơn
  • Yến: họ Yến
  • Tình: nắng ráo

Tham khảo dịch vụ miễn phí đặt tên cho con hay nhất tại đây!

 

Facebook Comments
Posted by minhloan in Đặt tên con, 0 comments
Đặt tên cho người tuổi Mão

Đặt tên cho người tuổi Mão

Đặt tên cho người tuổi Mão sinh năm  1951, 1963, 1975, 1987, 1999, 2011, 2023…

Tham khảo dịch vụ đặt tên con theo Hán Việt tại đây!

Tính cách của người tuổi Mão

Quan niệm dân gian cho rằng, người tuổi Mèo là người số đỏ so với các tuổi khác. Con mèo tượng trưng cho hiền từ, nhẹ nhàng, dễ mến và sạch sẽ. Người tuổi mèo yêu hòa bình yên tĩnh. Họ yêu nghệ thuật và có năng lực phán đoán. Họ có thể trở thành những học giả giỏi. Có lúc tính tình họ trở nên thất thường. Lúc đó, họ  thường tỏ ra lạnh nhạt với mọi người.

Những chữ nên dùng đặt tên cho người tuổi Mão

Đặt tên cho người tuổi Mão

Đặt tên cho người tuổi Mão

Dùng những bộ chữ Nguyệt đặt tên

Những chữ có bộ Nguyệt (mặt trăng) nên dùng đặt tên cho người tuổi Mão. Theo  quan điểm dân gian, tên người tuổi Mèo có bộ Nguyệt sẽ: thanh tú đa tài, ôn hòa, liên chính, an phú tôn vinh:

  • Nguyệt: mặt trăng (Nguyệt Thanh, Nguyệt Kỳ)
  • Bằng: đại bàng (Bằng Phi, Bằng Triển, Tri Bằng)
  • Triêu: ban mai (Triêu Huy, Triêu Hà, Thần Triều)
  • Bằng: bạn (Bằng  Thái, Trạch Bằng)
  • Thắng: thắng lợi (Thắng Lãm, Trạch Bằng)

Dùng bộ Khẩu, Vi, Miên, Nhập đặt tên

Những chữ có bộ Khẩu, bọ Vi (khẩu lớn), bộ Miên, chữ Nhập (vào). Coi trọng tín nghĩa, cảnh tốt đẹp. Nên dùng đặt tên cho người tuổi Mèo.

  • Bộ Khẩu và bộ Vi
  • Khẩu: miệng
  • Đài: họ Đài, Đài Loan
  • Cát: tốt lành, họ Cát
  • Hướng: chí hướng, họ Hướng
  • Trình: dâng tặng
  • Ngô: ta, họ Ngô
  • Cát: dùng để đặt tên người
  • Hàm: chứa
  • Hòa: hòa thuận
  • Đường: họ Đường
  • Bộ Miên:
  • Dung: dung mạo, họ Dung
  • Hồng: rộng lớn, họ Hồng
  • Tống: họ Tống

Dùng bộ Thảo đặt tên

Những chữ có bộ Thảo (cỏ). Nên dùng đặt tên cho người tuổi Mèo

  • Thiên: um tùm
  • Phương: thơm, họ Phương
  • Phù:  hoa sen
  • Hoa: lộng lẫy
  • Cúc: hoa cúc, họ Cúc
  • Thúc: đỗ (đậu đỗ)
  • Quỳ: cây hướng dương
  • Minh: trà thơm
  • Diệp: lá cây, họ Diệp

Dùng bộ Hòa, Mễ, Đậu, Mạch, Lương, Đạo đặt tên

Những chữ có bộ Hòa (cây lương thực), Mễ (gạo), Đậu (đỗ), Mạch (lúa mỳ), Lương (cao lương), Đạo (lúa), Thúc (đỗ). Nên dùng đặt tên cho người tuổi Mèo.

  • Hòa: cây lương thực
  • Khoa: khoa bảng
  • Cốc: lương thực, họ Cốc
  • Đỗ: Đỗ, họ Đậu
  • Tần: họ Tần
  • Trình: Trình tự, họ Trần
  • Lương: cao lương
  • Mạch: lúa mỳ, họ Mạch

Tham khảo ứng dụng miễn phí đặt tên cho con tại đây!

Facebook Comments
Posted by minhloan, 0 comments
Kiêng kỵ cách đặt tên cho con tuổi Hổ

Kiêng kỵ cách đặt tên cho con tuổi Hổ

Kiêng kỵ cách đặt tên cho con tuổi Hổ

Tham khảo dịch vụ đặt tên con theo Hán Việt tại đây!

Kiêng dùng bộ Thân, Viên đặt tên

Kiêng kỵ cách đặt tên cho con tuổi Hổ

Kiêng kỵ cách đặt tên cho con tuổi Hổ

Không dùng chữ có bộ Thân (khỉ), Viên (họ Viên) vì hổ không hợp với khỉ và chữ Viên). Vì Hổ không hợp với khỉ và  chữ Viên

  • Thân: địa chi thứ 9
  • Thân: thân sĩ
  • Thân: trình bày
  • Khôn: cung Khôn, đất
  • Viên: họ Viên
  • Viễn: họ Viễn

Kiêng dùng bộ Quai Xước, Dẫn Trùng, Ấp, Nhất, Cốn

Không  nên dùng chữ có bộ Quai Xước, Dẫn Trùng, Ấp, Liễu Leo, Nhất, Cốn. Vì hổ không hợp với rắn. Những bộ trên có hình tượng giống rắn.

  • Tuần: tuần tra
  • Nghênh: đón
  • Thuật: Kể
  • Phùng: gặp gỡ
  • Tấn: nhanh, mau lẹ
  • Thông: hanh thông
  • Liên: liên kết
  • Cầu: sáng đôi
  • Đạt: đạt được
  • Thiên: thay đổi
  • Hoàn: trở lại
  • Thiệu: họ Thiệu
  • Ngân: nhân đạo, họ Nhân
  • Dung: hòa hợp
  • Diên: kéo dài, họ Diên

Kiêng dùng bộ Nhân, Xích

Không nên dùng những chữ có bộ Nhân (người), Xích (nhân kép) vì hổ sợ người.

  • Nhân: người
  • Kim: nay, hiện nay
  • Đại: thời đại
  • Tiên: Tiên (phật)
  • Trượng: nương tựa
  • Trọng: họ Trọng
  • Linh: lanh lợi
  • Thân: vươn ra
  • Kiều: Kiều dân
  • Nghi: họ Nghi
  • Luật: giới luật
  • Cung: cung cấp
  • Hầu: Họ hầu

Kiêng dùng bộ Nhật, Quang

Không nên dùng chữ có bộ Nhật (mặt trời), Quang (ánh sáng). Vì hổ không thích ánh sáng.  Nếu dùng sẽ mệt mỏi tinh thần, tuổi nhỏ vất vả.

  • Nhật: mặt trời
  • Tinh: pha lê
  • Đán: sáng sớm
  • Tảo: sớm, buổi sớm
  • Minh: sáng suốt, họ Minh
  • Ngô: Họ Ngô
  • Thăng: cất nhắc, đề bạt
  • Yến: họ Yến
  • Thần: buổi sớm
  • Tình: nắng ráo
  • Vượng: thịnh vượng

Kiêng dùng bộ Thảo, Điền đặt tên

Không nên dùng chữ bộ Thảo (cỏ), Điền (ruộng). Bởi vì hổ về đồng cỏ, xuống đồng bằng dễ bị sa bẫy. Theo dân gian: đặt tên dễ bất bất lợi gia đình nhưng lập gia đình muộn, có con trai thì đại cát như:

Bộ Thảo:

  • Phương: Thơm
  • Hoa: hoa
  • Chi: cỏ thơm, chỉ lan
  • Nhuế: họ Nhuế
  • Mậu: tươi tốt
  • Miêu: họ Miêu, cây giống, mạ
  • Thai: rêu
  • Như: họ Như
  • Thảo: cỏ
  • Hà: hoa sen
  • Bình: cây bèo
Facebook Comments
Posted by minhloan in Đặt tên con, 0 comments
Đặt tên cho người tuổi Dần

Đặt tên cho người tuổi Dần

Đặt tên cho người tuổi Dần sinh năm 1950, 1962, 1974, 1986, 1998, 2010, 2022…

Tính cách người tuổi Dần

Tham khảo dịch vụ đặt tên con theo Hán Việt hay nhất tại đây!

Quan niệm dân gian cho rằng: ở phương Đông con hổ tượng trưng cho quyền lực , nhiệt tình và mạnh dạn. Người tuổi hổ có sức sống và tinh thần lạc quan mạnh mẽ. Họ có thể kêu gọi động viên tinh thần của mọi người. Người tuổi Hổ có thể  trở thành trung tâm chú ý của mọi người. Họ làm  việc chăm chú và hết mình.

Những chữ nên đặt tên cho người tuổi Dần

Những chữ nên đặt tên cho người tuổi Dần

Những chữ nên đặt tên cho người tuổi Dần

Dùng những bộ Sơn, Mộc để đặt tên

Người tuổi Dần nên chọn chữ có bộ Sơn (núi) và bộ Mộc (cây). Nếu đặt tên có bộ Sơn, thì người  mang tên sẽ trí dũng xong toàn, phúc thọ giàu sang. Có bộ thì ôn hòa hiền thục, được cả danh lẫn lợi.

  • Bộ Sơn
  • Sơn: núi
  • Phong: núi
  • Tiếu: vách núi
  • Lĩnh: dãy núi
  • Uy: chỉ dáng núi cao
  • Loan: dãy núi
  • Ngạn: bờ sông
  • Bộ Mộc
  • Mộc: cây cối
  • Đóa: hoa
  • Lý: cây mận, họ Lý
  • Đông: phương Đông
  • Vinh: vinh dự, họ Vinh
  • Mùi: chi Mùi
  • Đỗ: cây đỗ
  • Sam: cây tràm
  • Lâm: rừng, họ Lâm
  • Tùng: cây thông
  • Bính:  cuống hoa
  • Liễu: cây liễu
  • Đào: cây đào
  • Kiệt: tuấn kiệt
  • Lương: họ Lương

Dùng bộ Vương, Ngọc, Lệnh đặt tên

Những chữ có bộ Vương (vua), Ngọc (ngọc), Lệnh (tốt), Đại (lớn) nên dùng vì hổ thích làm vua muôn loài động vật, thích ra lệnh, nắm quyền to. Người tuổi Hổ mang tên có bộ Ngọc sẽ khôi ngô tuấn tú, tài giỏi, mưu trí. Như:

  • Vương: vua, họ Vương
  • Ngọc: đá quý, họ Ngọc
  • Lê: pha lê
  • Châu: ngọc trai
  • Sâm: châu báu
  • Lâm: ngọc đẹp
  • Hoàn: vòng
  • Thụy: tốt đẹp
  • Doanh: đá ngọc
  • Chương: Ngọc đẹp
  • Thiên: Trời

Dùng bộ Mã, Nam, Hỏa, Tuất, Khuyển để đặt tên

Những chữ có bộ Mã (ngựa), Nam (phương Nam), Hỏa (lửa), Tuất (chi Tuất), Khuyển (chó). Nếu đặt tên sẽ giúp nhau, có quý nhân phù trợ vì hổ hợp với ngựa và chó. Nếu dùng đặt tên cho người tuổi Hổ thì nghĩa lợi phân minh, được người giúp đỡ. Như:

  • Mã: ngựa, họ Mã
  • Đằng: chạy nhanh, họ Đằng
  • Khiên: dùng đặt tên cho người
  • Hoàng: rực rỡ
  • Hồng: màu đỏ
  • Nhiên: đốt cháy
  • Thịnh: thịnh vượng
  • Bính: sáng chói
  • Liệt: hừng hực, rầm rộ
  • Phong: ngọn lửa
  • Thành: thành phố

Dùng bộ Nhục, Nguyệt, Tâm để đặt tên

Những chữ có bộ Nhục (thịt), Nguyệt (mặt trăng), Tâm (lòng). Vì hổ thích ăn thịt ưa phỉnh nịnh. Nếu dùng thì nghĩa lợi phân minh, được người giúp đỡ. Như:

Bộ Nhục và Nguyệt

  • Nguyệt: mặt trăng
  • Thanh: tuổi trẻ
  • Lãng: sáng sủa
  • Tâm: lòng
  • Bằng: bằng hữu, bạn bè
  • Tiêu: họ Tiêu
  • Bộ Tâm:
  • Tất: ắt phải
  • Chí: chí hướng
  • Trung: trung thành
  • Hoài: nhớ, họ Hoài

Tham khảo ứng dụng miễn phí đặt tên cho con tại đây!

 

 

Facebook Comments
Posted by minhloan in Đặt tên con, 0 comments
Những kiêng kỵ khi đặt tên cho người tuổi Sửu

Những kiêng kỵ khi đặt tên cho người tuổi Sửu

Những chữ không nên dùng đặt tên cho người tuổi Sửu

Tham khảo dịch vụ đặt tên con theo Hán Việt tại đây!

Kiêng những chữ có bộ Tâm

Đặt tên cho người tuổi Sửu

Đặt tên cho người tuổi Sửu

Chữ có bộ Tâm (trái tim, tấm lòng) dễ sinh trạng bực bội:

  • Tâm: tâm lý, tấm lòng
  • Trung: trung thành
  • Di: vui vẻ
  • Điềm: Điềm đại
  • Hằng: họ Hằng, thường xuyên
  • Ân: ơn nghĩa, họ Ân
  • Huệ: họ Huệ, ơn lộc
  • Chi: chí  hướng, họ Chi

Kiêng những chữ có bộ Dương

Những chữ có bộ Dương (con dê). Dễ sinh ra việc không như ý vì con dê kỵ con trâu. Vì vậy, không nên dùng:

  • Thiện: lương thiện, họ Thiện
  • Quần:  tập thể, số đông
  • Đạt: đạt đến, họ Đạt
  • Nghĩa: tình nghĩa, họ Nghĩa
  • Tường: Điềm tốt lành, họ Tường
  • Nghi: dáng vẻ, họ Nghi

Kiêng những chữ có bộ Mã

Những chữ có bộ Mã (ngựa). Vì con ngựa không hợp với con trâu. Vì vậy không nên dùng đặt tên cho người tuổi trâu.

  • Tuấn: tuấn mã
  • Sính: Sính lễ
  • Ký: ngựa thiên lý
  • Đằng: chạy nhanh, họ Đằng
  • Mã: mã não
  • Yên: tên huyện, họ Yên
  • Phùng: họ phùng
  • Hạ: mùa hè, họ hà
  • Hồng: màu đỏ, họ Hồng
  • Hoa: ngựa khỏe

Kiêng những chữ có bộ Sam, Cân, Y, Thái, Thị

Những chữ bộ Sam (đuôi sam), Cân (khăn), Y (quần áo), Thái (sắc Thái), Thị (biểu thị), Mịch (dây). Không nên dùng đặt tên cho người tuổi Trâu:

  • Thái: màu sắc
  • Ngạn: kể học giỏi, học giả
  • Bân: Phong nhã lịch sự
  • Hy: hy vọng
  • Lộc: lợi lộc, họ Lộc
  • Phúc: hạnh phúc
  • Tường: tốt lành
  • Bùi: họ Bùi

Kiêng những chữ có bộ  Nhật, Sơn, Thạch

Những chữ có bộ Nhật, Sơn, Thạch không nên dùng đặt tên cho người tuổi Trâu. Theo quan niệm dân gian, nếu đặt sẽ cô độc, bất lợi cho gia đình, song lấy chồng lấy vợ muộn sẽ có con trai thì đại cát.

  • Dục: ánh sáng
  • Minh: sáng sủa, họ Minh
  • Vượng: phát đạt
  • Xuân: mùa xuân, họ Xuân
  • Trí: trí tuệ, họ Trí
  • Huy: ánh sáng
  • Bộ Sơn:
  • Tuấn: núi cao
  • Cương: đồi, gò
  • Vanh: thế núi chênh vênh
  • Phong: núi
  • Nhạc: núi lớn, họ Nhạc
  • Sùng: cao, họ Sùng

Kiêng những chữ có bộ Vương, Ngọc, Quân, Đế, Đại

Những chữ có bộ Vương, Ngọc, Quân, Đế, Đại, Trường, Quan. Không nên dùng đặt tên cho người tuổi Trâu. Như:

  • Linh: tinh xảo
  • Dao: ngọc đẹp
  • Lý: lý lẽ, họ Lý
  • Chương: ngọc đẹp
  • Khuê: sao Khuê
  • Mai: hoa hồng
  • Hoàn: vòng
  • Anh: đá đẹp như ngọc

Kiêng những chữ có bộ Nghiêu, Thuấn, Vũ

Tránh dùng các tên hoàng đế, vua chúa cổ đại như Nghiêu, Thuấn, Vũ, Ung, Hy đặt tên. Vì người tuổi Trâu kỵ dùng các tên của các hoàng đế trước kia. Ngay cả tên của các vị vua chúa  cách đây không xa như Lý Thế Dân, Chu Nguyên Chương cũng không nên dùng. Theo quan niệm dân gian, nếu dùng sẽ vất vả đau yếu bệnh tật.

Tham khảo ứng dụng miễn phí đặt tên cho con hay nhất tại đây!

Facebook Comments
Posted by minhloan in Đặt tên con, 0 comments
Đặt tên cho người tuổi Trâu

Đặt tên cho người tuổi Trâu

Đặt tên cho người tuổi Trâu sinh năm 1949, 1961, 1973, 1985, 1997, 2009, 2021,.. Quan niệm cho rằng người tuổi Trâu phải bỏ công sức, nỗ lực tối đa mới thu được thành công. Họ là những người đáng tin cậy, biết im lặng, làm việc có kế hoạch kiên trì, nhẫn nại, không biết mệt, công bằng, biết nghe góp ý. Họ rất khó thay đổi quan điểm. Bởi  vì tính cố chấp. Phần lớn người tuổi trâu có tính thành kiến.

Những chữ nên dùng để đặt tên cho người tuổi Trâu (tuổi Sửu)

Những chữ nên dùng để đặt tên cho người tuổi Trâu (tuổi Sửu)

Những chữ nên dùng để đặt tên cho người tuổi Trâu (tuổi Sửu)

Tham khảo dịch vụ đặt tên con theo Hán Việt hay nhất tại đây!

Dùng bộ Thảo đặt tên

Người tuổi Trâu nên chọn bộ chữ Thảo. Như:

  • Thảo: cỏ
  • Nhân: khoai sọ
  • Ngải: ngải cứu
  • Cửu: cỏ thuốc
  • Thiên: um tùm
  • Khung: xuyên khung
  • Chi: cỏ thơm
  • Miêu: cây giống
  • Dung: cây phù dung
  • Minh: trà
  • Hà: hoa sen
  • Bình: cây bèo
  • Liên: hoa sen

Dùng bộ Quai Xước đặt tên

Những chữ có bộ Quai Xước. Vì hình dáng bộ Quai xước giống chữ rắn và bộ Dậu (vì tam hợp). Bộ Điêu, bộ Vũ (lông) vì liên quan đến con gà, nên chọn dùng cho người tuổi Trâu. Nếu chọn như được giúp đỡ.

  • Tuần: Tuần tra
  • Liên: họ Liên
  • Liên: hoa sen
  • Tiến: tiến lên
  • Địch: dìu dắt
  • Tuyển: tuyển chọn
  • Tạo: sáng suốt
  • Dậu: địa chi Dậu
  • Triệu: họ Triệu, điềm báo
  • Loan: chim loan
  • Phi:  bay
  • Kim: vàng
  • Tấn: nhanh, chóng
  • Thu: họ Thu, mùa thu

Dùng bộ Thủy đặt tên

Người tuổi Trâu nếu chọn chữ có bộ Chấm Thủy, bộ Thủy (nước) thì gia đình trên dưới hòa thuận, cuộc sống yên vui hạnh phúc. Nếu chọn chữ có bộ Mộc, bộ Nhân thì tiền bạc liêm khiết phân minh.

  • Bộ Thủy
  • Thủy: nước
  • Vĩnh: mãi mãi
  • Giang: sông
  • Pháp: họ Pháp
  • Khiết: sach, trong sạch
  • Thuần: thật thà
  • Thái: yên ổn
  • Triều: thủy triều
  • Hải: biển
  • Vịnh: Bơi

Bộ Nhân:

  • Đại: đời, họ Đại
  • Sĩ: quan chức
  • Trọng: họ Trọng
  • Ngũ: Họ Ngũ
  • Bá: Bác
  • Thân: vươn ra
  • Giai: tốt đẹp
  • Bảo: họ Bảo
  • Đồng: họ Đồng
  • Hà: họ Hà

Dùng bộ Miên đặt tên

Những chữ có bộ Miên (mái nhà). Vì đại biểu cho con Trâu đang nghỉ ngơi dưới hiên nhà. Nên dùng để đặt tên cho con Trâu. Nếu chọn sẽ thanh nhàn, sung túc.

  • Gia: gia đình, họ Gia
  • Hồng: rộng lớn, họ Hồng
  • Uyển: khéo léo
  • Nghi: thích hợp, họ Nghi
  • Liêm: cái rèm
  • Đình: sân nhà

Dùng bộ Điền đặt tên

Những chữ có bộ Điền (ruộng) vì trâu ở ngoài ruộng không cày ruộng thì cũng ăn cỏ, biểu thị ý ung dung làm tròn bổn phận. Vì vậy, nên chọn dùng để đặt tên cho người tuổi Trâu (chú ý tránh dùng riêng chữ Điền vì sẽ vất vả cả đời).

  • Giáp: chữ Giáp, thiên con Giáp
  • Thân: Chữ Thân (địa chi), họ Thân
  • Phú: Giàu có, họ Phú
  • Điệp: trùng, trùng điệp

Dùng bộ Xa đặt tên

Những chữ có bọ Xa (xe), ngụ ý trâu đang kéo xe. Tuy vất vả nhưng vẫn gánh vác, không thua kém gì ngựa, nên chọn dùng để đặt tên cho người tuổi Trâu. Như:

  • Vận: số mệnh
  • Hiên: một loại xe cổ
  • Liên: hoa sen

Tham khảo ứng dụng miễn phí đặt tên cho con hay nhất tại đây!

Facebook Comments
Posted by minhloan in Đặt tên con, 0 comments
Những kiêng kị khi đặt tên cho người tuổi Chuột

Những kiêng kị khi đặt tên cho người tuổi Chuột

Những chữ tuổi Chuột không nên dùng đặt tên cho người tuổi Chuột

  • Mã: ngựa
  • Tuấn: tuấn mã
  • Mã: mã não
  • Ngọ: thắng
  • Thắng: thắng lợi
  • Trúc: cây trúc
  • Đằng: Họ Đằng
  • Phùng:Họ Phùng
  • Hoa: ngựa khỏe
  • Bính: thiên can Bính
  • Người tuổi Chuột
Những kiêng kị khi đặt tên cho người tuổi Chuột

Những kiêng kị khi đặt tên cho người tuổi Chuột

Không nên chọn bộ chữ Hỏa

Người tuổi Chuột không nên chọn chữ có bộ Hỏa đặt tên vì kỵ lửa (hỏa), sợ tại nạn tàu xe.

  • Liệt: (lửa) cháy hừng hực
  • Nam: hướng nam, họ Nam
  • Viêm: Nóng
  • Bính: sáng chói
  • Vi: làm
  • Huyễn: sáng chói
  • Yên: ở chỗ đó
  • Nhiên: đốt cháy
  • Trác: luộc, chần
  • Hùng: Gấu
  • Diệp: cháy hừng hực
  • Yến: chim én, họ Yến

Không nên dùng bộ Nhật

Những chữ có bộ Nhật (mặt trời) không nên dùng vì chuột sợ ánh sáng mặt trời. Như:

  • Nhật: mặt trời
  • Đán: Sáng sớm
  • Húc: tảng sáng, họ Húc
  • Minh: sáng, họ Minh
  • Duân: dùng cho tên người
  • Vượng: thịnh vượng
  • Thần: buổi sớm
  • Hội: hiểu, lĩnh hội
  • Tiềm: họ Tiềm
  • Tinh: ngôi sao
  • Chiêu: dõ dàng
  • Tinh: pha lê
  • Trí: trí tuệ, họ Trí
  • Tình: nắng ráo
  • Huy: ánh sáng
  • Xuân: mùa xuân, họ Xuân
  • Thời: họ Thời, thời gian
  • Ánh: in bóng
  • Yến: Họ Yến

Không nên dùng bộ Dương

Những chữ có bộ Dương (dê) không nên dùng chuột kỵ dê. Như:

Quần: tập thể

Tiễn: họ Tiễn

Tường: bay lượn

Muội: em gái

Đạt: đạt tới, họ Đạt

Dương: con dê, họ Dương

Thiện: lương thiện, họ Thiện

Nghĩa: tình nghĩa, họ Nghĩa

Mỹ: đẹp

Không nên dùng bộ Quai Xước, Dẫn, Liễu

Những từ có bộ Quai Xước, Dẫn, Liễu (leo), Cung (cung tên), Ấp không nên dùng. Vì giống con rắn, chuột rất sợ rắn. Riêng bộ Đao, Lực, Cung bất lợi gia đình, song theo dẫn gian nếu lập gia đình muộn mà có con trai thì đại cát. Như:

  • Ba: Họ Ba
  • Khổng: Họ Khổng
  • Trương: Họ Trương
  • Diêm: Đẹp
  • Dật: nhàn hạ
  • Nghênh: đón
  • Địch: dìu dắt
  • Phùng: gặp, họ Phùng
  • Liên: họ Liên, liên kết
  • Đạt: đạt tới, họ Đạt
  • Đặng: họ Đặng
  • Trịnh: họ Trịnh

Không nên dùng bộ Nhân, Xích

Những chữ có bộ Nhân (người), Xích (bộ nhân kép) không nên dùng vì chuột sợ người. Như:

  • Kim: hiện nay
  • Nhân: lòng thương, họ Nhân
  • Đại: đời, thời đại, họ Đại
  • Tiên: Thần tiên
  • Trọng: họ Trọng
  • Hà: họ Hà
  • Thân: vườn ra
  • Kiều: Kiều dân
  • Lệ: có đôi
  • Luật: kỷ luật, họ Luật
  • Đắc: Được
  • Từ: họ Từ
  • Triệt: thông suốt

Không nên dùng bộ Sơn

Người tuổi chuột không nên chọn chữ có bộ Sơn (núi) đặt tên. Vì sợ quan hệ anh em, cha mẹ lạnh nhạt. Như:

  • Sơn: núi
  • Ngật: cao sừng sững
  • Cương: đồi gò
  • Hiệp: hào hiệp

Tham khảo ứng dụng miễn phí đặt tên cho con hay nhất tại đây!

 

 

Facebook Comments
Posted by minhloan in Đặt tên con, 0 comments
Phân tích, đặt tên cho con tuổi Chuột

Phân tích, đặt tên cho con tuổi Chuột

Phân tích, đặt tên cho con tuổi Chuột . Đặt tên cho người tuổi Chuột sinh năm 1948, 1960, 1972, 1984, 1996, 2008, 2020…

Đặc điểm của người tuổi Chuột

Quan niệm dân gian: những người tuổi Chuột dễ hòa nhập, chăm chỉ làm việc, tiết kiệm. Chỉ có những người họ thích rất thích thì họ (người tuổi Chuột) mới hào hiệp mở ví. Bề ngoài người tuổi Chuột biểu hiện trầm tư, nhưng không phải vậy. Họ rất dễ bị kích động, song cũng kiềm chế được mình. Tính cách người tuổi Chuột cởi mở, vui vẻ, giỏi giao tiếp.

Người tuổi rất quan trọng quan hệ bạn bè. Họ có trí nhớ tốt, giỏi tùy cơ ứng biến. Họ có trực giác sắc bén. Khi tiến hành giao dịch, họ đã có dự kiến rút lui. Họ là người thương cảm, luôn mong dựa vào bố mẹ.

Những chữ nên đặt cho con tuổi Chuột

Đặt tên cho con tuổi Chuột

Đặt tên cho con tuổi Chuột

Người tuổi Chuột nên chọn những chữ có bộ Thảo (cỏ), Hòa (cây lương thực), Mộc (cây), Tâm (lòng). Nếu chọn tên theo ba bộ chữ này. Họ sẽ là người khôn ngoan, quan tâm giúp đỡ mọi người. Riêng bộ tâm đề phòng tính cực đoan). Đặt tên như sau:

  • Lương: Cao lương
  • Mạch: Lúa mỳ, họ Mạch
  • Khúc: Họ Khúc
  • Tần: Họ Tần
  • Bẩm: năng khiếu, thiên bẩm
  • Cốc: lúa gạo
  • Dĩnh: thông minh
  • Bình: Cánh bèo
  • Quỳ: cây hướng dương
  • Huệ: Hoa tuệ
  • Tần: Dồn dập
  • Chí: Chí hướng, họ Chí
  • Tư: Tư tưởng
  • Phương: Thơm
  • Linh: Cây thuốc phục linh

Những chữ có bộ Khẩu, Miên

Những chữ có bộ Khẩu (miệng), Miên (mái nhà): gặp hoàn cảnh thuận lợi, được cả danh lẫn lợi. Bộ Tư (gập) chỉ chân đang nghỉ ngơi, sẽ an nhàn nên chọn dùng cho người tuổi Chuột. Tên nên đặt như sau:

  • Đài: Họ Đài
  • Định: Xác định, họ Định
  • Hữu: bên phải
  • Thượng: cao thượng, họ Thượng
  • Danh: Tên gọi, thanh danh
  • Đồng: Đồng lòng, chung sức, họ Đồng
  • Trình: hiện ra, dâng tặng
  • Ngô: họ Ngô
  • Hòa: hòa thuận, họ Hòa
  • Như: như ý, họ Như
  • Thương: cung thương
  • An: yên ổn
  • Nghi: phù hợp

Những chữ có bộ Vương, Lệnh, Quân

Những bộ chữ có bộ Vương (vua). Vì Chuột đứng đầu địa chi. Bộ Lệnh tốt đẹp, bộ Quân (vua) nên chọn cho người dùng tuổi Chuột.

  • Linh: tinh xảo
  • Quan: mũ, đầu tiên
  • Đàn (nhạc cụ), họ Cầm
  • Những bộ Sam (đuôi sam), Cân (khăn), Mịch (sợi), Thái (Sắc Thái). Vì chuột thích màu sắc vải vóc… Nên chọn dùng cho người cao tuổi.
  • Đồng: màu đỏ, họ Đồng
  • Bân: phong nhã, lịch sự
  • Thái: Màu sắc
  • Thiếp: ngoan ngoãn

Những chữ bộ Thân, Thìn

Những chữ có bộ Thân (địa chi Thân), bộ Thìn (địa chi Thìn). Vì chuột với khỉ, rồng, nên để ở chữ thứ hai của tên. Những chữ này biểu thị quý nhân vận cường, tài vận thuận lợi. Vì vậy, nên chọn đặt tên cho người tuổi Chuột.

  • Cửu: một loại ngọc
  • Chấn: phấn chấn
  • Lệ: mỹ lệ
  • Vân: Mây
  • Lân: thú quý

Những chữ bộ Mễ, Đậu, Ngư

Người tuổi Chuột nên chọn chữ có bộ Mễ (gạo), Đậu (đỗ), Ngư (cá) đặt tên. Nếu cọn sẽ phúc thọ hưng gia, con cháu hiển đạt như:

  • Mễ: gạo, họ Mễ
  • Lương: Lương thực
  • Đậu: Đỗ
  • Túy: Tinh hoa
  • Ngư: cá
  • Phấn: Bột
  • Lập: hạt

Những chữ bộ Điền

Người tuổi Chuột nên chọn chữ có bộ Điền (ruộng). Như vậy sẽ suốt đời vui vẻ, nhàn hạ, sung túc. Như:

  • Điền: Ruộng đất
  • Giáp: thiên can Giáp
  • Do: thuận theo, họ Do
  • Phú: Giàu có, họ Phú…
Facebook Comments
Posted by minhloan in Đặt tên con, 0 comments
Load more