Đặt tên cho con trai theo phong thủy năm 2018

Đặt tên cho con từ lâu luôn là vấn đề được các bậc cha mẹ coi trọng. Bạn sắp sinh con và băn khoăn chưa biết phải đặt tên thế nào cho bé. Bài viết dưới đây sẽ là một gợi ý đặt tên cho con trai theo phong thủy để giúp các bậc cha mẹ có sự lựa chọn phù hợp.

Đặt tên cho con trai theo phong thủy năm 2018

Đặt tên cho con trai theo phong thủy năm 2018

Đặt tên cho con trai theo phong thủy năm 2018

Đặt tên cho con trai tên “Kiên”

Có ý nghĩa kiên cường, mạnh mẽ:

  • Quốc Kiên, Bảo Kiên, Trung Kiên, Thái Kiên, Hoàng Kiên, Hùng Kiên, Vĩnh Kiên, Trọng Kiên, Đức Kiên, Chí Kiên, Mạnh Kiên, Huy Kiên, Chí Kiên, Anh Kiên.

Đặt tên cho con trai”Lâm”

Chỉ cây rừng vững chãi:

  • Việt Lâm, Tùng Lâm, Ngọc Lâm, Mạnh Lâm, Hoàng Lâm, Trọng Lâm, Quốc Lâm.

Đặt tên cho con trai “Long”

Mang ý nghĩa loài rồng linh thiêng, mạnh mẽ:

  • Bảo Long, Đức Long, Hoàng Long, Mạnh Long, Tuấn Long, Vĩnh Long, Phúc Long.

Đặt tên cho con trai “Minh”

Mang ý nghĩa sáng láng, thông minh:

  • Anh Minh, Tuấn Minh, Hoàng Minh, Phúc Minh, Khải Minh, Hiền Minh, Nghĩa Minh.

Đặt tên cho con trai “Nam”

Mang ý nghĩa phương nam, mạnh mẽ:

  • Phương Nam, Bá Nam, Tuấn Nam, Quốc Nam, Hữu Nam, Hải Nam.

Đặt tên cho con trai “Nghĩ”

Mang ý nghĩa sống có trước sau, hướng thiện:
  • Nhân Nghĩa, Đức Nghĩa, Trọng Nghĩa, Phú Nghĩa, Minh Nghĩa, Xuân Nghĩa, Trung Nghĩa, Tuấn Nghĩa.

Đặt tên cho con trai  “Nguyên”

Là nguồn gốc, nơi bắt đầu hay là bình nguyên, miền đất rộng lớn:

  • Đình Nguyên, Khôi Nguyên, Phước Nguyên, Hoàng Nguyên, Bảo Nguyên, Trung Nguyên, Thành Nguyên.

Đặt tên cho con trai  “Phong”

Là ngọn gió khoáng đạt, mạnh mẽ:

  • Lâm Phong, Đình Phong, Tuấn Phong, Hải Phong, Đông Phong, Việt Phong, Khải Phong, Hùng Phong.

Đặt tên cho con trai “Quân”

Là khí chất như quân vương:

  • Minh Quân, Đông Quân, Hoàng Quân, Mạnh Quân, Trung Quân, Đình Quân, Đức Quân, Bảo Quân.

Đặt tên cho con trai “Quang”

Là sáng sủa, vẻ vang:

  • Đăng Quang, Minh Quang, Mạnh Quang, Nhật Quang, Hồng Quang, Vinh Quang, Xuân Quang.

Đặt tên cho con trai “Quốc”

Có ý nghĩa là đất nước:

  • Hữu Quốc, Anh Quốc, Bảo Quốc, Cường Quốc, Việt Quốc, Duy Quốc, Hoàng Quốc.

Đặt tên cho con trai “Thái”

Có ý nghĩa đầy đủ , thanh nhàn:

  • Quốc Thái, Minh Thái, Bảo Thái, Quang Thái, Hoàng Thái, Vĩnh Thái, Ngọc Thái.

Đặt tên cho con trai “Tuấn”

Là người tài giỏi xuất chúng, dung mạo khôi ngô:

  • Quốc Tuấn, Thái Tuấn, Anh Tuấn, Minh Tuấn, Trung Tuấn, Quang Tuấn, Thanh Tuấn, Hữu Tuấn.

Đặt tên cho con trai “Thành”

Là thành đạt, thành công:

  • Đức Thành, Duy Thành, Tân Thành, Phú Thành, Tiến Thành, Bá Thành, Hải Thành, Minh Thành.

Đặt tên cho con trai “Thiên”

Là khí phách xuất chúng:

  • Quốc Thiên, Duy Thiên, Hoàng Thiên, Phúc Thiên, Đức Thiên, Khánh Thiên.

Đặt tên cho con trai “Thịnh”

Là sung túc, hưng thịnh: Phúc Thịnh, Quốc Thịnh, Hữu Thịnh, Bá Thịnh, Nhật Thịnh, Đức Thịnh, Vĩnh Thịnh.

Đặt tên cho con trai “Trung”

Là trung hậu, son sắt:

  • Quốc Trung, Tuấn Trung, Hoàng Trung, Thành Trung, Quang Trung, Minh Trung.

Đặt tên cho con trai “Sơn”

Là mạnh mẽ, uy nghiêm như núi:

  • Hải Sơn, Xuân Sơn, Trường Sơn, Vĩnh Sơn, Thanh Sơn, Quốc Sơn, Bảo Sơn.

Đặt tên cho con trai “Việt”

Là ưu việt, xuất chúng:

  • Quốc Việt, Tuất Việt, Mạnh Việt, Duy Việt, Minh Việt, Trí Việt, Trọng Việt.

Đặt tên cho con trai “Vũ”

Có ý nghĩa là mưa, sức mạnh phi thường:

  • Anh Vũ, Ngọc Vũ, Hạ Vũ, Tuấn Vũ, Trọng Vũ, Hoàng Vũ.

Posted by minhloan

Trả lời