Đặt tên cho người tuổi Trâu

Đặt tên cho người tuổi Trâu sinh năm 1949, 1961, 1973, 1985, 1997, 2009, 2021,.. Quan niệm cho rằng người tuổi Trâu phải bỏ công sức, nỗ lực tối đa mới thu được thành công. Họ là những người đáng tin cậy, biết im lặng, làm việc có kế hoạch kiên trì, nhẫn nại, không biết mệt, công bằng, biết nghe góp ý. Họ rất khó thay đổi quan điểm. Bởi  vì tính cố chấp. Phần lớn người tuổi trâu có tính thành kiến.

Những chữ nên dùng để đặt tên cho người tuổi Trâu (tuổi Sửu)

Những chữ nên dùng để đặt tên cho người tuổi Trâu (tuổi Sửu)

Những chữ nên dùng để đặt tên cho người tuổi Trâu (tuổi Sửu)

Tham khảo dịch vụ đặt tên con theo Hán Việt hay nhất tại đây!

Dùng bộ Thảo đặt tên

Người tuổi Trâu nên chọn bộ chữ Thảo. Như:

  • Thảo: cỏ
  • Nhân: khoai sọ
  • Ngải: ngải cứu
  • Cửu: cỏ thuốc
  • Thiên: um tùm
  • Khung: xuyên khung
  • Chi: cỏ thơm
  • Miêu: cây giống
  • Dung: cây phù dung
  • Minh: trà
  • Hà: hoa sen
  • Bình: cây bèo
  • Liên: hoa sen

Dùng bộ Quai Xước đặt tên

Những chữ có bộ Quai Xước. Vì hình dáng bộ Quai xước giống chữ rắn và bộ Dậu (vì tam hợp). Bộ Điêu, bộ Vũ (lông) vì liên quan đến con gà, nên chọn dùng cho người tuổi Trâu. Nếu chọn như được giúp đỡ.

  • Tuần: Tuần tra
  • Liên: họ Liên
  • Liên: hoa sen
  • Tiến: tiến lên
  • Địch: dìu dắt
  • Tuyển: tuyển chọn
  • Tạo: sáng suốt
  • Dậu: địa chi Dậu
  • Triệu: họ Triệu, điềm báo
  • Loan: chim loan
  • Phi:  bay
  • Kim: vàng
  • Tấn: nhanh, chóng
  • Thu: họ Thu, mùa thu

Dùng bộ Thủy đặt tên

Người tuổi Trâu nếu chọn chữ có bộ Chấm Thủy, bộ Thủy (nước) thì gia đình trên dưới hòa thuận, cuộc sống yên vui hạnh phúc. Nếu chọn chữ có bộ Mộc, bộ Nhân thì tiền bạc liêm khiết phân minh.

  • Bộ Thủy
  • Thủy: nước
  • Vĩnh: mãi mãi
  • Giang: sông
  • Pháp: họ Pháp
  • Khiết: sach, trong sạch
  • Thuần: thật thà
  • Thái: yên ổn
  • Triều: thủy triều
  • Hải: biển
  • Vịnh: Bơi

Bộ Nhân:

  • Đại: đời, họ Đại
  • Sĩ: quan chức
  • Trọng: họ Trọng
  • Ngũ: Họ Ngũ
  • Bá: Bác
  • Thân: vươn ra
  • Giai: tốt đẹp
  • Bảo: họ Bảo
  • Đồng: họ Đồng
  • Hà: họ Hà

Dùng bộ Miên đặt tên

Những chữ có bộ Miên (mái nhà). Vì đại biểu cho con Trâu đang nghỉ ngơi dưới hiên nhà. Nên dùng để đặt tên cho con Trâu. Nếu chọn sẽ thanh nhàn, sung túc.

  • Gia: gia đình, họ Gia
  • Hồng: rộng lớn, họ Hồng
  • Uyển: khéo léo
  • Nghi: thích hợp, họ Nghi
  • Liêm: cái rèm
  • Đình: sân nhà

Dùng bộ Điền đặt tên

Những chữ có bộ Điền (ruộng) vì trâu ở ngoài ruộng không cày ruộng thì cũng ăn cỏ, biểu thị ý ung dung làm tròn bổn phận. Vì vậy, nên chọn dùng để đặt tên cho người tuổi Trâu (chú ý tránh dùng riêng chữ Điền vì sẽ vất vả cả đời).

  • Giáp: chữ Giáp, thiên con Giáp
  • Thân: Chữ Thân (địa chi), họ Thân
  • Phú: Giàu có, họ Phú
  • Điệp: trùng, trùng điệp

Dùng bộ Xa đặt tên

Những chữ có bọ Xa (xe), ngụ ý trâu đang kéo xe. Tuy vất vả nhưng vẫn gánh vác, không thua kém gì ngựa, nên chọn dùng để đặt tên cho người tuổi Trâu. Như:

  • Vận: số mệnh
  • Hiên: một loại xe cổ
  • Liên: hoa sen

Tham khảo ứng dụng miễn phí đặt tên cho con hay nhất tại đây!

Posted by minhloan

Trả lời