Giải thích 81 số Ngũ cách dùng khi đặt tên (2)

Cách ngũ cách họ tên dựa vào số nét chữ của họ tên và quy tắc nhất định. Cấu thành năm quan hệ số lý để quan sát ý nghĩa ẩn chứa trong họ tên. Dưới đây sẽ giải thích 81 số Ngũ cách dùng khi đặt tên.

Giải thích 81 số Ngũ cách dùng khi đặt tên

Giải thích 81 số Ngũ cách dùng khi đặt tên

 

41. Đức cao vọng trọng, vạn sự như ý (đại cát)

42. Nhút nhát, vạn sự bất thành (hung)

43. Tiền của phi nghĩa, ngoài nhàn trong khổ (bán hung bán cát)

44. Khó phát triển, sức mạnh có hạn (hung)

45. Thuận buồm xuôi gió, vạn sự như ý (đại cát)

46. Tự trói buộc mình, tự lập thân (bán hung bán cát)

47. Kiên trì, có quyền thế, có chí tiến thủ (đại cát)

48. Có tài trí, trong trắng, quý phái (đại cát)

49. Lành dữ khó đoán, vất vả (hung)

50. Bước đầu hòa nhập, lãnh dữ ngang nhau, phải tránh đổ bể (bán hung bán cát)

51. Thịnh suy xen lẫn, cố gắng kinh doanh (bán hung bán cát)

52. Biết dự đoán, thực hiện lý tưởng (đại cát)

53. Buồn phiền, khổ cực, trước khổ sướng sau (bán hung bán cát)

54. Nhiều khó khăn, bất hạnh, khó thành công (hung)

55. Ngoài nhàn trong khổ, không thực chất (hung)

56. Vất vả, gặp nhiều trở ngại (hung)

57. Gặp nhiều may mắn (cát)

58. Chết đuối với phải cọc, trước khổ sau sướng, khoan dung, có tên tuổi (bán hung bán cát)

59. Bất hạnh, thời vận đen đủi (hung)

60. Tranh danh đoạt lợi, tương lai mù mịt (hung)

61. Có danh lợi, tu nhân tích đức (cát)

62. Nền tảng yếu, khổ cực (hung)

63. Phú quý vinh hoa, sống an nhàn (đại cát)

64. Xa cách, bất hạnh (hung)

65. Phú quý, trường thọ, quang minh chính đại (đại cát)

66. Không êm ấm, nhiều ham muốn, thất phúc (hung)

67. Nhiều tài lộc, ý chí kiên cường (cát)

68. Hưng gia lập nghiệp, khoan dung, vận may (cát)

69. Chỗ đứng không vững, gặp nhiều khó khăn (hung)

70. Gia cảnh suy sút, cuối đời sống thê lương (hung)

71. Không thực chất, hao tổn tinh thần (bán hung bán cát)

72. Trước sướng sau khổ, gặp nhiều khó khăn (hung)

73. Có ý chí, sức yếu, cố gắng phấn đấu (bán hung bán cát)

74. Chìm đắm trong nghịch cảnh (hung)

75. Tuân theo phép nước thì yên ổn, thành đạt muộn (bán hung bán cát)

76. Đổ vỡ, lý tán, không có thành tựu (hung)

77. Gia đình vui vẻ, bán cát bán hung (bán hung bán cát)

78. Cuối đời sống cô quạnh, công đức vẻ vang (bán hung bán cát)

79. Xoay sở kém, thân thể yếu ớt (hung)

80. Bất hạnh, không thành đạt (hung)

81. Vạn sự hồi xuân, tích cực, thành đạt (đại cát)

Tham khảo thêm bài viết Giải thích 81 số Ngũ cách dùng khi đặt tên tại đây!

Posted by minhloan

Trả lời