Giải thích 81 số Ngũ cách dùng khi đặt tên

Cách ngũ cách họ tên dựa vào số nét chữ của họ tên và quy tắc nhất định. Cấu thành năm quan hệ số lý để quan sát ý nghĩa ẩn chứa trong họ tên. Dưới đây sẽ giải thích 81 số Ngũ cách dùng khi đặt tên.

Giải thích 81 số Ngũ cách dùng khi đặt tên

Giải thích 81 số Ngũ cách dùng khi đặt tên

1. Làm người lãnh đạo, trời đất và vũ trụ giao hòa (đại cát)

2. Số hỗn độn bất định, xa cách, đổ vỡ (đại hung)

3. Tăng thêm sự phồn vinh, tiến thủ như ý (đại cát)

4. Đổ vỡ, không lành, mọi việc ngừng hoạt động (đại hung)

5. Phúc đức đầy nhà, phúc lộc trường thọ (đại cát)

6. Yên ổn, gặp may (đại cát)

7. Có chí tiến thủ, cương nghị, quyết đoán, dũng cảm (đại cát)

8. Phát triển, cần cù cố gắng, ý chí kiên cường (đại cát)

9. Vất vả, khổ cực, gặp nhiều bất hạnh (hung)

10. Kết cục của mọi việc đầy hao tổn (hung)

11. Vững vàng khỏe mạnh, may mắn, vinh hoa phú quý (đại cát)

12. Ý chí bạc nhược, gia đình vắng vẻ (hung)

13. Đa tài, uyên bác, mưu lược hơn người (đại cát)

14. Lưu lạc, phiền muộn vì những điều không toại nguyện trong cuộc đời (hung)

15. Phúc thọ song toàn, nhà cửa yên ấm (đại cát)

16. Quý nhân phù trợ, sự nghiệp phát đạt (đại cát)

17. Vượt qua mọi khó khăn, biết cương biết nhu (đại cát)

18. Có chí, thành công, nổi tiếng (đại cát)

19. Phản ứng nhanh nhạy, đầy quyền uy (trung cát)

20. Bình thường, không thể hiện tài năng (trung cát)

21. Tương lai xán lạn, độc lập, đầy quyền uy (đại cát)

22. Bình thường, mọi phương diện đều ngang nhau (bán hung bán cát)

23. Tài năng chớm nở, thực chất, kiên cường (đại cát)

24. Tiền của dư dật, gia đình hạnh phúc (đại cát)

25. Khôi ngô, cương nghị, thông minh nhanh nhạy (đại cát)

26. Hào hiệp, tính cách khác người (bán hung bán cát)

27. Túc trí đa mưu, khổ trước sướng sau (bán cát bán hung)

28. Quan hệ gia đình không thân thiết, độc thân (hung)

29. Mưu trí, khó đáp ứng dục vọng (bán cát bán hung)

30. Lúc lên voi xuống chó, cùng đường lại gặp cái sống (bán hung bán cát)

31. Mưu trí, dũng cảm, có ý chí, vạn sự như ý (đại cát)

32. Quyền quý hiển vinh, nhiều ơn huệ (đại cát)

33. Nhà cửa bề thế, nhiều tài đức (đại cát)

34. Nhà cửa đổ nát, mất mạng, tổn thất tiền của, nguy hiểm (hung)

35. Ôn hòa, bình tĩnh, nho nhã, phát đạt (đại cát)

36. Nhiều sóng gió, nghĩa hiệp, số phận mỏng manh (bán hung bán cát)

37. Quyền uy hiển đạt, may mắn (đại cát)

38. Kiên trì, có tâm huyết với nghề kinh doanh (bán hung bán cát)

39. Phú quý vinh hoa, thay đổi liên tục (bán hung bán cát, phải xem sự phối hợp khác)

40. Thận trọng, mạnh dạn, có chí tiến thủ (bán hung bán cát)

Tham khảo thêm bài viết Lưu ý khi đặt tên cho con tại đây!

Posted by minhloan

Trả lời