dat ten hay va y nghia cho con

Đặt tên cho con trai sinh năm 2020 theo ngũ hành

Đặt tên cho con trai sinh năm 2020 theo ngũ hành

Bên cạnh các nick name, tên ở nhà, tên tiếng Anh thì đặt tên khai sinh cho bé là vấn đề được bố mẹ quan trọng hàng đầu. Trong đó, cách đặt tên con theo ngũ hành 2020 được nhiều gia đình quan tâm. Vì cái tên đó sẽ hợp phong thủy và mang lại nhiều may mắn cho bé và bố mẹ sau này. Cha mẹ hãy tham khảo bài viết dưới đây để đặt tên cho con trai sinh năm 2020 theo ngũ hành nhé!

Đặt tên cho con trai sinh năm 2020 theo ngũ hành

Đặt tên cho con trai sinh năm 2020 theo ngũ hành

 

Theo các chuyên gia tử vi phong thủy, tốt nhất, nên chọn các tên liên quan đến mệnh Thổ đặt cho bé trai 2020. Hành Thổ chỉ về môi trường ươm trồng, nuôi dưỡng và phát triển. Đây là nơi sinh ký tử quy của mọi sinh vật.

Đồng thời cần đặc biệt kiêng kị tránh không nên đặt cho con những tên không may mắn, dễ xung khắc với tuổi. Dưới đây là một số tên mệnh Thổ hợp với bé trai sinh năm 2020 tuổi Canh Tý:

Tên bé trai mang ý nghĩa mạnh mẽ, kiên cường:

  • Nghị (sự cứng cỏi): Tuấn Nghị, Quân Nghị, Quang Nghị, Đức Nghị,…
  • Anh (sự nhanh nhẹn): Tuấn Anh, Duy Anh, Đức Anh, Văn Anh, Nhật Anh,…
  • Bằng (sống ngay thẳng): Hữu Bằng, Khánh Bằng, Quang Bằng,…
  • Điền (sự khỏe mạnh): Phúc Điền, Khánh Điền, An Điền, Gia Điền, Phú Điền,…
  • Giáp (thành tích to lớn): Minh Giáp, Hoàng Giáp, Quang Giáp,…
  • Quân (người đàn ông mạnh mẽ): Sơn Quân, Hồng Quân, Mạnh Quân, Đức Quân, Duy Quân,…

Tên thể hiện khát vọng tương lai:

  • Long (rồng lớn bay cao): Thiên Long, Kiến Long, Huy Long, Hải Long, Sơn Long,…
  • Nghiêm (chàng trai tôn nghiêm): Hoàng Nghiêm, Duy Nghiêm, Phúc Nghiêm,…
  • Trường (lý tưởng lớn): Văn Trường, Thiên Trường, Xuân Trường,…
  • Vĩnh (sự trường tồn): Đức Vĩnh, Mạnh Vĩnh, Hoàng Vĩnh,…
  • Bảo (báu vật): Hoài Bảo, Phúc Bảo, Thiên Bảo, Minh Bảo,…
  • Đại (ý chí lớn): Quốc Đại, Tiến Đại, Huỳnh Đại,…

Tên không chỉ đơn thuần là một danh từ để gọi. Nó còn toát lên đường công danh, sự nghiệp trong tương lai của mỗi người. Để vận mệnh các bé trai sinh năm 2020 tuổi Canh Tý được tốt nhất, các mẹ cần tìm cho bé một cái tên có ý nghĩa tương sinh với mệnh của bé.

Tham khảo thêm bài viết Đặt tên con theo mùa xuân mang lại may mắn tại đây!

Posted by minhloan in Đặt tên con, 0 comments
2 lưu ý nhỏ đặt tên con vừa đẹp vừa sang

2 lưu ý nhỏ đặt tên con vừa đẹp vừa sang

Tên với người như hình với bóng, đặt tên đẹp cho con chính là tặng con món quà đầu đời tốt nhất, theo con đến mãi về sau. Dưới đây là 2 lưu ý nhỏ đặt tên con vừa đẹp vừa sang nhé!

2 lưu ý nhỏ đặt tên con vừa đẹp vừa sang

2 lưu ý nhỏ đặt tên con vừa đẹp vừa sang

 

Đặt tên dễ phát âm

Tên đẹp cho con chính là cái tên mà đọc lên dễ dàng, nghe hài hòa. Vừa vang dội, ý nghĩa nhưng không quá khác thường. Chú ý thanh âm bằng trắc của tên phải đan xen cân bằng.

Ví dụ, tiếng thứ nhất thanh bằng thì tiếng thứ hai thanh trắc, tiếng thứ ba thành bằng. Hoặc họ là thanh bằng thì tên là thanh trắc. Tạo thành nhịp điệu uyển chuyển, nghe rất có cảm tình.

Điều cấm kị khi đặt tên con là đặt những cái tên quá khác biệt hoặc âm điệu không hài hòa. Đứa trẻ sau này sẽ khó tránh khỏi phiền não, bị người ngoài bàn tán.

Những chữ lạ, tên khó đọc cũng nên tránh. Sẽ gây phiền phức trong quá trình làm giấy tờ, hồ sơ, đi học, đi làm của trẻ.

Đặt tên dễ viết

Lưu ý khi đặt tên con là dùng những từ đơn giản, dễ viết, dễ hiểu để sau này trẻ dễ dùng. Không khiến người ngoài bối rối vì không viết được tên. Tốt nhất là dùng những từ thông dụng, đừng vì muốn tên con thật “kêu” mà dùng những từ ít dùng, kí tự lạ.

Tên của trẻ nên cân xứng với họ. Ví dụ, họ ít kí tự thì tên cũng không nên quá dài, ngược lại họ dài thì tên cũng không thể cụt lủn. Điều này tạo sự cân đối, hòa hợp cho tên của con. Đọc hay viết cũng đều hay, thuận tai và dễ gây ấn tượng tốt với người đối diện.

Không nên đặt tên con quá dài. Thông thường tên người Việt 3 từ là đẹp, không thì 4, kéo dài đến 5 là bất cập. Vì tên quá dài sẽ gây khó khăn cho trẻ và người khác khi đọc, khi viết, dễ sai sót. Lại thêm, tên lê thê thì vận vào cuộc sống, đường đời nhất định gặp không ít trở ngại.

Tham khảo thêm bài viết Gợi ý tên gọi mang ý nghĩa hạnh phúc cho con tại đây!

Posted by minhloan in Đặt tên con, 0 comments
Đặt tên con theo mùa đông mang lại may mắn

Đặt tên con theo mùa đông mang lại may mắn

Bé sinh vào mùa nào đặt tên theo tiết trời, thiên nhiên của mùa ấy là cách đặt tên vừa hay, ý nghĩa. Lại hòa hợp theo phong thủy, đem lại may mắn, phát tài. Hãy thử tham khảo kiểu đặt tên con theo đúng mùa sinh. Và xem tên có phù hợp với con mình hay không nhé? Dưới đây là gợi ý về cách đặt tên con theo mùa đông, cha mẹ cùng tham khảo nhé!

Đặt tên con theo mùa đông mang lại may mắn

Đặt tên con theo mùa đông mang lại may mắn

 

Ấn tượng về mùa đông luôn là sự giá băng, lạnh lẽo. Vì thế, những cái tên liên quan đến các loài cây mạnh mẽ, chịu được sương gió bão tuyết cực kì thích hợp để đặt tên cho các bé trai. Những hiện tượng thiên nhiên lãng mạn như băng , tuyết cũng rất hợp để đặt tên cho bé gái:

Tên bé gái theo mùa đông:

Đông Vy, Quỳnh Đông, Đông Nhi, Đông Phương.

Tên bé gái theo hiện tượng mùa đông: Thanh Băng, Tuyết Nhi, Băng Di, Tuyết Ngọc, Tuyết Mai, Hải Băng, Ngọc Tuyết, Hàn Thư, Tuyết Vân, Hàn Nhi, Băng Tâm, Hàn Thanh, Khánh Băng, Minh Tuyết.

Tên bé trai theo mùa đông:

Huỳnh Đông, Quang Đông, Hải Đông, Chí Đông, Giang Đông, Thụy Đông, Khả Đông.

Tên bé trai theo loài cây mùa đông: Hoàng Bách, Sơn Bách, Lâm Tùng, Thanh Tùng, Đức Tùng, Danh Tùng, Hoàng Thông, Huy Thông.

Tham khảo thêm bài viết Gợi ý những chữ tốt lành may mắn được dùng đặt tên tại đây!

Posted by minhloan in Đặt tên con, 0 comments
Đặt tên con theo mùa xuân mang lại may mắn

Đặt tên con theo mùa xuân mang lại may mắn

Bé sinh vào mùa nào đặt tên theo tiết trời, thiên nhiên của mùa ấy là cách đặt tên vừa hay, ý nghĩa. Lại hòa hợp theo phong thủy, đem lại may mắn, phát tài. Hãy thử tham khảo kiểu đặt tên con theo đúng mùa sinh. Và xem tên có phù hợp với con mình hay không nhé? Dưới đây là gợi ý về cách đặt tên con theo mùa xuân, cha mẹ cùng tham khảo nhé!

Đặt tên con theo mùa xuân mang lại may mắn

Đặt tên con theo mùa xuân mang lại may mắn

 

Mùa xuân là mùa bắt đầu của một năm, mùa của cây cối đâm chồi nảy lộc, của muôn hoa khoe sắc thắm, mùa của những loài chim (đặc biệt là chim én) bay về làm tổ. Vì thế, có rất nhiều gợi ý thú vị cho những cái tên của bé yêu sinh vào mùa xuân:

Tên cho bé gái:

Mang ý nghĩa của mùa xuân: Minh Xuân (mùa xuân tươi sáng); Mỹ Xuân, Diễm Xuân (mùa xuân tươi đẹp); Thanh Xuân (tuổi trẻ tràn đầy sức sống); Hương Xuân (hương thơm của mùa xuân).

Các loài chim của mùa xuân: Hoàng Yến, Thanh Yến, Diệu Yến, Hồng Yến, Nhã Yến, Ngọc Yến, Bảo Yến, Phương Yến, Minh Yến, Xuân Yến, Kim Yến, Quỳnh Yến.

Các loài hoa của mùa xuân: Tú Mai, Thủy Tiên, Thanh Mai, Yến Thảo, Xuân Mai, Hải Đường, Nguyệt Mai, Cát Tường, Anh Đào, Tầm Xuân, Xuân Đào, Trà My, Thanh Đào, Anh Thảo.

Tên cho bé trai:

Mang ý nghĩa mùa xuân: Xuân Trường (mùa xuân trường tồn); Thanh Minh (tiết thanh minh của mùa xuân); Vĩnh Xuân (mùa xuân vĩnh cửu); Đông Phong (làn gió từ phương đông, gió mùa xuân); Đông Quân (vị thần của mặt trời, của mùa xuân).

Tham khảo thêm bài viết Đặt tên con theo mùa hạ mang lại may mắn tại đây!

Posted by minhloan in Đặt tên con, 0 comments
Đặt tên con trai năm 2020 hợp với tuổi Canh Tý

Đặt tên con trai năm 2020 hợp với tuổi Canh Tý

Cha mẹ đang băn khoăn không biết nên đặt tên đẹp cho con trai của bạn là gì đúng không? Đừng lo lắng! Phong thủy Vietaa sẽ giúp bạn giải quyết thắc mắc này nhé! Dưới đây là cách đặt tên con trai năm 2020 hợp với tuổi Canh Tý cha mẹ cùng tham khảo nhé!

Đặt tên con trai năm 2020 hợp với tuổi Canh Tý

Đặt tên con trai năm 2020 hợp với tuổi Canh Tý

 

Trường An: Có một cuộc sống an lành, may mắn đức độ và hạnh phúc

Quốc Bảo: Không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn

Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ

Hùng Cường: Luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống

Hữu Đạt: Sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống

Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến

Anh Dũng: Luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công

Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con

Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác

Mạnh Hùng: Mạnh mẽ và quyết liệt

Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh

Gia Huy: Là người làm rạng danh gia đình, dòng tộc

Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống

Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé

Ðăng Khoa: Cái tên sẽ đi cùng với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai

Minh Khôi: Sáng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ

Trung Kiên: Luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến

Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi

Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc

Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội

Tham khảo thêm bài viết Đặt tên con trai năm 2020 hợp với tuổi Canh Tý (2) tại đây!

Posted by minhloan in Đặt tên con, 0 comments
Đặt tên con gái năm 2020 hợp với tuổi Canh Tý (2)

Đặt tên con gái năm 2020 hợp với tuổi Canh Tý (2)

Cha mẹ đang băn khoăn không biết nên đặt tên đẹp cho con gái “rượu” của bạn là gì đúng không? Đừng lo lắng! Phong thủy Vietaa sẽ giúp bạn giải quyết thắc mắc này nhé! Dưới đây là cách đặt tên con gái năm 2020 hợp với tuổi Canh Tý cha mẹ cùng tham khảo nhé!

Đặt tên con gái năm 2020 hợp với tuổi Canh Tý

Đặt tên con gái năm 2020 hợp với tuổi Canh Tý

Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

Ngân Hà: dải ngân hà

An Hạ: mùa hè bình yên

Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

Thanh Hằng: trăng xanh

Kim Hoa: hoa bằng vàng

Diệu Hiền: hiền thục, nết na

Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

Ánh Hồng: ánh sáng hồng

Đinh Hương: một loài hoa thơm

Liên Hương: sen thơm

Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh

An Khê: địa danh ở miền Trung

Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

Thục Khuê: tên một loại ngọc

Thiên Kim: nghìn lạng vàng

Bích Lam: viên ngọc màu lam

Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

Bảo Lan: hoa lan quý

Tham khảo thêm bài viết Đặt tên con trai năm 2020 hợp với tuổi Canh Tý tại đây!

Posted by minhloan in Đặt tên con, 0 comments
Đặt tên con gái năm 2020 hợp với tuổi Canh Tý

Đặt tên con gái năm 2020 hợp với tuổi Canh Tý

Cha mẹ đang băn khoăn không biết nên đặt tên đẹp cho con gái “rượu” của bạn là gì đúng không? Đừng lo lắng! Phong thủy Vietaa sẽ giúp bạn giải quyết thắc mắc này nhé! Dưới đây là cách đặt tên con gái năm 2020 hợp với tuổi Canh Tý cha mẹ cùng tham khảo nhé!

Đặt tên con gái năm 2020 hợp với tuổi Canh Tý

Đặt tên con gái năm 2020 hợp với tuổi Canh Tý

 

Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh

Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

Tuyết Băng: băng giá

Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng

Ly Châu: viên ngọc quý

Minh Châu: viên ngọc sáng

Hương Chi: cành thơm

Mai Chi: cành mai

Phương Chi: cành hoa thơm

Hạc Cúc: tên một loài hoa

Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

Thùy Dương: cây thùy dương

Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp

Hạ Giang: sông ở hạ lưu

Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

Tham khảo thêm bài viết Đặt tên con gái năm 2020 hợp với tuổi Canh Tý (2) tại đây!

Posted by minhloan in Đặt tên con, 0 comments
Cách đặt tên cho con theo ngũ hành cực chuẩn (5)

Cách đặt tên cho con theo ngũ hành cực chuẩn (5)

iệc đặt tên cho con theo ngũ hành đã tồn tại từ lâu đời. Kinh nghiệm này vẫn tồn tại và được truyền lại cho con cháu. Vì người ta tin vào sự hài hòa giữa âm dương ngũ hành tác động lên cuộc đời của đứa trẻ. Dưới đây là gợi ý cách đặt tên cho con theo ngũ hành cực chuẩn, bạn hãy tham khảo nhé!

Cách đặt tên cho con theo ngũ hành cực chuẩn

Cách đặt tên cho con theo ngũ hành cực chuẩn

 

Gợi ý một số tên theo ngũ hành (tiếp)

Đặt tên cho con theo hành Hỏa

Theo phong thủy, hành Hỏa tượng trưng cho mùa Hè, lửa và sức nóng. Nó đem tới hơi ấm, ánh sáng và hạnh phúc hoặc có thể bùng nổ và đôi phần bạo tàn. Những ai có tên thuộc hành Hỏa thường thông minh, đam mê, pha chút khôi hài. Tuy nhiên nhược điểm là dễ bùng nổ, nóng vội, không quan tâm tới cảm xúc của người khác. Thích lãnh đạo, biết dẫn dắt tập thể song thiếu kiềm chế, không có sự nhẫn nại.

Nếu là bé gái thì nên chọn những cái tên như Ánh, Dung, Hạ, Hồng, Dương, Thanh, Minh, Thu, Huyền, Đan, Ly, Linh…

Còn nếu là bé trai thì có thể chọn tên cho bé như Đức, Thái, Minh, Sáng, Huy, Quang, Đăng, Nam, Kim, Hùng, Hiệp, Đài, Hạ, Cẩm, Luyện, Quang, Đan, Cẩn, Hồng, Thanh, Kim, Tiết, Huân, Nam, Thước, Dung, Đăng, Bội, Thu, Đức, Nhiên,….

Đặt tên theo hành Thổ

Thổ là hành tượng trưng cho đất, là cội nguồn sản sinh, nuôi dưỡng và phát triển của mọi sinh vật.  Nội lực mạnh mẽ, nhưng đôi lúc bảo thủ, cứng nhắc, không chịu tiếp thu từ người khác. Có thể sẵn sàng nâng đỡ được người khác nhưng lại không khiến người ta thích mình. Sống tự lập tự cường.

Những tên con gái hay theo hành này bạn có thể đặt cho bé như Cát, Bích, Anh, Hòa, Diệp, Thảo, Ngọc, Diệu, San, Châu, Bích, Khuê…

Tên con trai thì gồm các tên Châu, Sơn, Côn, Ngọc, Lý, San, Cát, Viên, Nghiêm, Châm, Thân, Thông, Anh, Giáp, Thạc, Kiên, Tự, Bảo, Kiệt, Chân, Diệp, Bích, Thành, Đại, Kiệt, Điền, Trung, Bằng, Công, Thông, Vĩnh, Giáp…

Tham khảo thêm bài viết Gợi ý đặt tên đẹp theo mùa xuân cho con yêu tại đây!

Posted by minhloan in Đặt tên con, 0 comments
Những kiêng kỵ khi đặt tên cho người tuổi Hợi

Những kiêng kỵ khi đặt tên cho người tuổi Hợi

Cái tên chính là món quà lớn nhất mà bố mẹ dành tặng, sẽ theo con đi suốt cả cuộc đời. Do đó, đặt tên cho con là một điều vô cùng quan trọng mà các bậc cha mẹ cần chú ý. Dưới đây là những kiêng kỵ khi đặt tên cho người tuổi Hợi.

Những kiêng kỵ khi đặt tên cho người tuổi Hợi

Những kiêng kỵ khi đặt tên cho người tuổi Hợi

 

Theo địa chi, Hợi và Tỵ là lục xung. Nếu phạm vào lục xung thì tài vận, sự nghiệp và sức khỏe đều bị tổn hại lớn. Do đó, những bộ chữ chỉ rắn hoặc gây liên tưởng đến rắn như: Tỵ, Xước, Ất, Ấp, Nhất, Xuyên, Cung đều cần tránh.

Theo ngũ hành, Hợi và Thân là tương hại. Do vậy, không nên đặt tên cho người tuổi Hợi bằng những chữ có liên quan đến con giáp này. Để tránh mọi điều bất lợi cho vận mệnh của chủ nhân tên gọi đó. Ví dụ: Thân, Viên, Hầu, Cửu, Viễn…

Khi đủ lớn thì lợn là một trong ba con vật dùng để hiến tế. Vì thế, những chữ thuộc các bộ Vương, Quân, Trưởng, Đế, Đại (sự to lớn, trưởng thành) hoặc những chữ thuộc bộ Thị (gần nghĩa với việc tế tự) đều không thích hợp. Gồm: Ngọc, Cầm, Mai, Linh, Châu, Trân, Lý, Anh, Thụy, Thiên, Di, Kỳ, Quân, Vương, Chi, Tường, Lộc, Phúc, Lễ, Hi…

Trước khi bị hiến tế, lợn sẽ được tô điểm đẹp đẽ. Vì thế, tên của người tuổi Hợi nên tránh những chữ thuộc bộ Sam, Cân, Y, Thái, Mịch, Thị. Tthể hiện sự chải chuốt cho đẹp đẽ. Như: Đồng, Ngạn, Chương, Phàm, Hồng, Duyên, Sam, Trang, Bùi, Thường…

Ngoài ra, những chữ như: Đao, Lực, Kỷ, Thạch, Hiền, Tân, Thưởng… cũng không tốt. Bởi chúng hàm chứa những điều bất lợi về đường gia đình, sức khỏe và vận mệnh của người tuổi Hợi.

Tham khảo thêm bài viết Lưu ý khi đặt tên để con được khỏe mạnh, thông minh tại đây!

Posted by minhloan in Đặt tên con, 0 comments
Những kiêng kỵ khi đặt tên cho người tuổi Dậu

Những kiêng kỵ khi đặt tên cho người tuổi Dậu

Cái tên chính là món quà lớn nhất mà bố mẹ dành tặng, sẽ theo con đi suốt cả cuộc đời. Do đó, đặt tên cho con là một điều vô cùng quan trọng mà các bậc cha mẹ cần chú ý. Dưới đây là những kiêng kỵ khi đặt tên cho người tuổi Dậu.

Những kiêng kỵ khi đặt tên cho người tuổi Dậu

Những kiêng kỵ khi đặt tên cho người tuổi Dậu

 

Theo địa chi, Dậu và Mão là đối xứng. Mão thuộc Đông, Dậu thuộc Tây. Đông và Tây đối xứng. Nên những chữ như: Đông, Nguyệt… không nên dùng để đặt tên cho người tuổi Dậu.

Theo ngũ hành, Dậu thuộc hành Kim. Nếu Kim hội với Kim thì dễ gây phạm xung không tốt. Do vậy, những chữ thuộc bộ Kim hoặc có nghĩa là “Kim” không thích hợp với người cầm tinh con gà. Như: Ngân, Linh, Chung, Trấn, Thu, Tây, Đoài…

Gà không phải là động vật ăn thịt nên những chữ thuộc bộ Tâm (tim), Nhục (thịt) đều không thích hợp. Do vậy, tên của người tuổi Dậu không nên có các chữ như: Chí, Trung, Hằng, Ân, Du, Huệ, Tuệ, Hồ, Hào…

Khi gà lớn thường bị giết thịt hoặc làm đồ tế. Do đó, tên của người tuổi Dậu cần tránh những chữ thuộc bộ Đại, Quân, Đế, Vương. Như: Giáp, Mai, Kỳ, Hoán, Trang, Ngọc, San, Châu, Trân…

Những hình thể của chữ Hán, những chữ có chân (phần dưới – theo kết cấu trên dưới của chữ) rẽ ra như: Văn, Lượng, Nguyên, Tiên, Khắc, Quang, Luyện… đều không tốt cho vận mệnh và sức khỏe của người tuổi Dậu. Bởi khi chân gà bị rẽ là lúc nó ốm yếu, thiếu sức sống.

Ngoài ra, người tuổi Dậu cũng không hợp với những tên gọi có nhiều chữ Khẩu. Như: Dung, Quyền, Nghiêm, Cao… Bởi chúng có thể khiến họ bị coi là kẻ lắm điều. Gây nhiều thị phi không tốt cho vận mệnh của họ.

Hơn nữa, tên của người tuổi Dậu cũng cần tránh những chữ như: Lực, Thạch, Nhân, Thủy, Băng… Bởi chúng dễ gây những điều bất lợi cho vận mệnh và sức khỏe của chủ nhân tên gọi đó.

Tham khảo thêm bài viết Những kiêng kỵ khi đặt tên cho người tuổi Tuất tại đây!

Posted by minhloan in Đặt tên con, 0 comments