dat ten hay va y nghia cho con

Đặt cho con tên mới từ những tên cũ

Đặt cho con tên mới từ những tên cũ

Một số tên gọi có ý nghĩa rất hay. Khi mới ra đời cũng rất mới lạ, rất được hoan nghênh. Có thể coi là “tên đẹp”. Nhưng do người đời sau thi nhau mô phỏng, bắt chước, khiến tên gọi nhiều tràn lan. Màu sắc của tên đẹp bị phai mờ theo thời gian, dần trở thành tên cũ, tên tục. Không còn được mọi người ưa thích. Như vậy, chúng ta có thể cải thiện để đặt cho con tên mới từ những tên cũ nhé.

Đặt cho con tên mới từ những tên cũ

Đặt cho con tên mới từ những tên cũ

Đặt tên mới từ những tên cũ tức là thêm ý nghĩa mới cho những tên gọi cũ, thiếu sáng tạo. Thậm chí có phần thô tục để biến thành tên gọi mới độc đáo. Đạt hiệu quả như mong muốn.

Đặt tên mới từ tên cũ có 2 cách như sau:

Mượn nghĩa cũ, đổi chữ mới. Tức là giữ nguyên nghĩa ban đầu nhưng tạo ra chữ viết mới

Ví dụ như tên Tú Anh có thể sửa thành Hoan Anh, Quán Anh, Đình Hoa, … “Anh”, “Hoa” đều có nghĩa là hoa. Còn “Hoan”, “Quán”, “Đình” đều có nghĩa là rất đẹp, rất dễ lay động lòng người. Những chữ mới này có sức gợi tả còn rõ nét hơn chữ “Tú”. Nhờ thế mà tên gọi trở nên mới lạ.

Mượn âm cũ, đổi nghĩa mới. Tức là phát âm như cũ nhưng thay chữ khiến ý nghĩa thay đổi

Đổi Tú Anh thành Tú Oanh hoặc Tụ Ảnh.

Tú Oanh: Trên cánh đồng lúa xanh mơn mởn thẳng cánh cò bay, hai chú chim vàng oanh cất tiếng hót líu lo. Sự phối màu hài hòa giữa hai điểm vàng nổi bật trên nền xanh bất tận khiến bức tranh càng thêm sinh động.

Tụ Ảnh: trước mặt là cánh đồng lúa xanh tươi mơn mởn. Sau lưng là những dãy núi nguy nga, tráng lệ. Đây là bức tranh gợi tả không gian mênh mông, bát ngát.

So với tên cũ Tú Anh, hai tên gọi này rõ ràng sống động, và có sức gợi tả hơn rất nhiều. Ý nghĩa phong phú và càng giàu ý họa, ý thơ. Khiến người nghe không khỏi ngất ngây.

Đặt tên mới bằng cách mượn ý nghĩa tên cũ nhưng thay chữ mới khá linh hoạt, không gian giao hoán tư duy tương đối rộng. Còn đặt tên mới mượn âm của tên cũ nhưng đổi nghĩa mới bị hạn chế nhiều hơn. Vì chỉ có thể chọn trong các từ đồng âm hoặc gần âm.

Tham khảo thêm bài viết Gợi ý đặt tên đẹp theo mùa đông cho con yêu tại đây!

 

Posted by minhloan in Đặt tên con, 0 comments
Gợi ý những tên gọi ý nghĩa nhất cho con yêu

Gợi ý những tên gọi ý nghĩa nhất cho con yêu

Mỗi đứa bé chào đời là niềm hạnh phúc vô bờ bến của gia đình. Bởi vậy, các bậc cha mẹ ai cũng mong muốn dành tất cả tình yêu thương và những điều tốt đẹp nhất cho bé yêu của mình. Trong đó, việc đặt tên cho con yêu luôn luôn là vấn đề được cha mẹ hết sức quan tâm. Cha mẹ nào cũng mong muốn con mình sẽ có tên hay đẹp và gửi gắm được những nguyện vọng, tâm tư, tình cảm qua cái tên đó. Nếu bạn còn phân vân chưa biết đặt tên con như thế nào, hãy cùng tham khảo bài viết những tên gọi ý nghĩa nhất cho con yêu dưới đây. Sẽ rất hữu ích đấy!

Gợi ý những tên gọi ý nghĩa nhất cho con yêu

Gợi ý những tên gọi ý nghĩa nhất cho con yêu

 

Tên có chữ “tông”, “tổ” với mong ước làm rạng danh dòng họ

  • Tổ Huy
  • Tông Hiên
  • Khánh Tông
  • Quang Tổ
  • DIệu Tông
  • Kính Tông
  • Tổ Dương
  • Thành Tông

Tên có chữ “thiệu” với mong ước phú quý dài lâu

  • Thiệu Khánh
  • Thiệu Hoa
  • Thiệu Nguyên
  • Thiệu Hàn

Tên có chữ “gia” với mong ước gia đình hòa thuận, vạn sự phồn vinh

  • Gia Long
  • Gia Cẩm
  • Gia An
  • Gia Bảo
  • Gia Tuấn

Tên có chữ “chí” với mong ước chí hướng cao xa, có chí ắt làm nên

  • Lăng Chí
  • Chí Tường
  • Hồng Chí
  • Viễn Chí

Tên có chữ “siêu”, “việt” với mong ước phấn đấu đi lên, không chịu lạc hậu

  • Siêu Thời
  • Việt Hoa
  • Việt Lâm

Tên có chữ “trác” với mong ước trở nên vượt trội, nổi bật

  • Trác Việt
  • Trác Thành
  • Trác Văn
  • Trác Phàm

Tên có chữ “chấn” với mong ước phấn đấu, chấn hưng sự nghiệp

  • Chấn Vũ
  • Chấn Hiển
  • Chấn Uy
  • Chấn Nhạc

Tên có chữ “hiển” với mong ước thanh danh hiển hách

  • Hiển Đạt
  • Hiển Minh
  • Hiển Anh

Tên có chữ “đức” với mong ước công đức vẹn toàn

  • Đức Minh
  • Đức Chính
  • Đức Uyên
  • Hữu Đức
  • Đức Quân

Gợi ý những tên gọi ý nghĩa nhất cho con yêu

Tên có chữ “duyệt” với mong ước sống động, hoạt bát, nhanh nhẹn, vui vẻ

  • Phương Duyệt
  • Vũ Duyệt

Tên có chữ “hiền” với mong ước hiền đức, hiền thục

  • Hiền Thục
  • Hiền Huệ
  • Hiền Ánh

Tên có chữ “thục” với mong ước lương thiện, hiền thục

  • Thục Quyên
  • Thục Vân
  • Thục Lan
  • Thục Dung

Tên có chữ “ái” với mong ước được yêu mến và quan tâm

  • Ái Linh
  • Ái Vân
  • Ái Vy

Tên có chữ “huệ” với mong ước lương thiện

  • Huệ Hoa
  • Huệ Diệp
  • Huệ Doanh
  • Huệ Cầm

Tên có chữ “mục” với mong ước hòa hợp, hòa thuận, may mắn

  • Mục Nguyệt
  • Mục Dung
  • Mục Đan
  • Mục Ngân

Tên có chữ “uyển” với mong ước dịu dàng, uyển chuyển, thùy mị

  • Thanh Uyển
  • Yến Uyển
  • Quỳnh Uyển
  • Bích Uyển
  • Tố Uyển

Tên có chữ “tú”, “quyên”, “lệ” với mong ước có vẻ đẹp quyến rũ

  • Lan Tú
  • Bội Tú
  • Vân Quyên
  • Tố Quyên
  • Như Quyên
  • Yên Lệ

Tên có chữ “nhã” với mong ước nho nhã

  • Văn Nhã
  • Nhã Tuyết
  • Nhã Nhiên

Tên có chữ “vũ” với mong ước có sắc đẹp lay động lòng người

  • Vân Vũ
  • Nguyệt Vũ
  • Vũ Linh
  • Dung Vũ

Tham khảo thêm bài viết Gợi ý những cái tên hay đặt cho bé gái năm 2019 tại đây!

Posted by minhloan in Đặt tên con, 0 comments
Đặt tên có chữ số kết nối

Đặt tên có chữ số kết nối

Đặt tên có chữ số kết nối tức là đưa số từ vào tên gọi một cách khéo léo. Khiến số từ như một sợi dây đỏ xâu vào chuỗi những hạt ngọc trai lấp lánh. Để tạo thành một tên gọi hay, sinh động, hấp dẫn.

Đặt tên có chữ số kết nối

Đặt tên có chữ số kết nối

 

Vu Nhất Xuyên: cá bơi lội tung tăng đầy sông

Lý Song Giang: hai bờ sông làm nên một mặt gương phẳng, hoa lệ, hoa tuyết giăng trắng trời. Thế giới là một màu trắng tinh khiết

Tất Tứ Hải: bốn bề hợp làm một. Giang sơn càng tráng lệ

Diệp Lục Đồng: cành ngô đồng sum suê, tỏa ra sáu phương, gọi phượng hoàng bốn phương

Chương Bát Nguyên: bài văn giống như tấm lụa có tám đoạn, đoạn nào cũng là mây hồng

Từ Bách Xuyên: trăm sông đều đổ ra biển lớn

Số từ trong những tên gọi trên đều có sức tả rất lớn. Đóng vai trò đặc biệt mà các chữ khác không thể thay thế. Vì thế đặt tên có chữ số kết nối thể hiện rõ vai trò quan trọng của số từ. Là cách đặt tên được quyết định bởi việc chọn số từ thích hợp.

Số từ không giống với các loại từ khác. Chỉ khi được vận dụng một cách khéo léo, xác đáng mới có thể phát huy tác dụng thần kỳ của nó. Nhưng cần chú ý hàm nghĩa phong phú, đa dạng cũng như nhiều cách dùng khác nhau của số từ.

Ví như, đặc điểm tạo từ chủ yếu của số từ là: Kết hợp với danh từ để thể hiện số lượng động tác. Như lần đầu hay nhiều lần, ít gặp hay thường xuyên, cá biệt hay phổ biến.

Trong số từ cũng chứa đựng rất nhiều kiến thức. nếu vận dụng tốt, có thể tạo tổ hợp từ chuyền tải chính xác ý nghĩa cần biểu đạt. Số từ lúc này mới đóng vai trò là sợi dây kết nối chuỗi ngọc. Ngược lại, sử dụng số từ bừa bãi, tùy tiện sẽ chỉ phương hại đến giá trị và ý nghĩa của tên gọi mà thôi.

Tham khảo thêm bài viết Đặt tên con mang hai tầng ý nghĩa tại đây!

Posted by minhloan in Đặt tên con, 0 comments
Đặt tên cho con theo tên các loài hoa

Đặt tên cho con theo tên các loài hoa

Dùng hoa để đặt tên con, đầu tiên phải hiểu rõ đặc điểm của các loài hoa. Để từ đó có thể hiểu rõ được ý nghĩa của loài hoa mà bạn dùng để đặt tên con.

Dưới đây là những loài hoa phổ  biến để đặt tên cho  con và cũng là những loài hoa nổi tiếng, đẹp và rất giàu ý nghĩa.

1.Quyên ( hoa Đỗ Quyên ) :

Đặt tên con Đỗ Quyên

Hoa có hình hoa sen, hình hoa cúc, hình hoa Cẩm Tú Cầu dáng hoa mẫu đơn,dáng hoa nguyệt  quý… với màu sắc hết sức phong phú như hồng nhạt, hồng đậm,hồng đào, màu đỏ, trắng, vàng, da cam, xanh. Đỗ Quyên chịu được giá rét, có thể sống được 100 năm, một cây có thể  nở được hơn  1000 bông hoa. Hoa Đỗ Quyên thời kì nở rộ đẹp lộng lẫy mê hồn.

Ví dụ:

  •  Hồng Quyên ( hoa Quyên màu hồng )
  • Bạch Quyên ( hoa Quyên màu trắng )
  • Hoàng Quyên (hoa Quyên màu vàng )…..

2. Mai ( Hoa Mai ) :

Đặt tên con Mai

Hoa Mai tượng trưng cho  sự đẹp thanh tao. Mỗi lúc hoa mai nở rộ là mỗi lúc lòng người hớn hở nao nao, là dấu hiệu mùa xuân đang về. Hoa Mai không những được đánh giá là giống hoa quý tiêu biểu mà còn là hoa của sự hy vọng,  của điềm lành và sự thịnh vượng.

Ví dụ:

  • Hiểu Mai
  • Đông Mai
  • Tú Mai
  • Ngọc Mai
  • Nguyệt Mai
  • Hoàng Mai
  • Tuyết Mai

3. Dương ( Hoa Hướng Dương ) :

Đặt tên con Dương

Hoa Hướng Dương ( còn được gọi là hoa quỳ ) thể hiện niềm tin và  hi vọng trong tình yêu, luôn hướng về điều tươi sáng nhất. Vì vậy dùng tên loài hoa này đặt tên cho con rất ý nghĩa.

4. Quế ( Hoa Nguyệt Quế ) :

 

Đặt tên con Quế

Hoa Nguyệt Quế hay còn gọi là hoa Trường Xuân, Hồng Nguyệt Nguyệt là loại hoa rất nổi tiếng trên thế giới, vì nó vừa có hương lại vừa có sắc. Để con mình mang tên hoa Nguyệt Quế là điều rất tuyệt vời.

5. Ly ( Hoa LiLy ):

Đặt tên con là Ly

Hoa LiLy rất được ưu chuộng vì vẻ đẹp và hương thơm quyến rũ của nó. Hoa LiLy còn có yếu tố lâu tàn, giữ được lâu độ tươi và màu sắc trong điều kiện khí hậu nhiệt nóng ẩm.Hoa lily rất hợp đặt tên cho con gái.

 

 

 

Posted by minhloan in Đặt tên con

Gợi ý cực hay những tên đẹp và tên lót hay cho bé trai từ vần A- K

Mỗi một cái tên không chỉ là nguyện vọng, tâm tư, tình cảm của cha mẹ, người thân yêu gửi gắm khi đặt tên cho con mà mỗi cái tên còn theo con bạn đến suốt cuộc đời, ảnh hưởng đến các mối quan hệ trong cuộc sống và tương lai sau này của bé. Chính vì vậy, khi đặt tên cho bé không thể đặt tên một cách tùy tiện được. Nếu bạn sắp sinh bé trai mà băn khoăn mãi chưa biết đặt tên bé thế nào cho hay và ý nghĩa, tốt cho cuộc đời của bé. Bài viết dưới đây là những tên đẹp và tên lót ý nghĩa, sẽ là gợi ý cực hay để bạn có thể tham khảo và đặt tên con phù hợp.

1. An: Bình an, yên ổn

Bảo An, Nhật An, Khiết An, Lộc An, Duy An, Đăng An, Kỳ An, Xuân An, Trọng An, Hải An, Thanh An, Hòa An, Thành An, Ngọc An, Thế An, Minh An, Đức An, Phú An, Hoàng An, Tường An.

2. Anh: Thông minh sáng sủa

Bảo Anh, Nhật Anh, Duy Anh, Hùng Anh, Đức Anh, Trung Anh, Nghĩa Anh, Huy Anh, Tuấn Anh, Hoàng Anh, Vũ Anh, Quang Anh, Hồng Anh, Tinh Anh, Bảo Anh, Viết Anh, Việt Anh, Sỹ Anh, Huỳnh Anh.

3. Bách: Mạnh mẽ, vững vàng, trường tồn

Hoàng Bách, Hùng Bách, Tùng Bách, Thuận Bách, Vạn Bách, Xuân Bách, Việt Bách, Văn Bách, Cao Bách, Quang Bách, Huy Bách.

4. Bảo: Vật quý báu hiếm có

Chi Bảo, Gia Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Hữu Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo, Tri Bảo, Hoàng Bảo, Quang Bảo, Thiện Bảo, Nguyên Bảo, Thái Bảo, Kim Bảo, Thiên Bảo, Hoài Bảo, Minh Bảo.

5. Công: Liêm minh, người có trước có sau

Chí Công, Thành Công, Đức Công, Duy Công, Đạt Công, Kỳ Công, Hồng Công, Quang Công, Tiến Công, Minh Công, Ngọc Công, Hữu Công.

6. Cường: Mạnh mẽ, khí dũng, uy lực

Anh Cường, Cao Cường, Đức Cường, Hữu Cường, Hùng Cường, Phi Cường, Đình Cường, Mạnh Cường, Quốc Cường, Việt Cường, Dũng Cường, Thịnh Cường, Văn Cường, Chí Cường, Tuấn Cường, Minh Cường.

7. Đức: Nhân nghĩa, hiền đức

Minh Đức, Anh Đức, Tuấn Đức, Hoài Đức, Hồng Đức, Nhân Đức, Bảo Đức, Thành Đức, Vĩnh Đức, Trung Đức, Trọng Đức, Nguyên Đức, Việt Đức, Thế Đức, Mạnh Đức, Huy Đức, Phúc Đức.

8. Dũng: Anh dũng, dũng mãnh

Anh Dũng, Chí Dũng, Hoàng Dũng, Lâm Dũng, Mạnh Dũng, Nghĩa Dũng, Quang Dũng, Ngọc Dũng, Thế Dũng, Tấn Dũng, Trung Dũng, Tuân Dũng, Trí Dũng, Việt Dũng, Quốc Dũng, Bá Dũng, Hùng Dũng.

9. Dương: Rộng lớn như biển cả, sáng như mặt trời

Thái Bình Dương, Đại Dương, Hải Dương, Viễn Dương, Nam Dương, Đông Dương, Quang Dương, Thái Dương, Việt Dương, Bình Dương, Bảo Dương, Trung Dương, Hoàng Dương, Tùng Dương.

10. Đạt: Thành đạt vẻ vang

Khoa Đạt, Thành Đạt, Hùng Đạt, Khánh Đạt, Tuấn Đạt, Tiến Đạt, Duy Đạt, Trí Đạt, Vĩnh Đạt, Xuân Đạt, Tấn Đạt, Mạnh Đạt, Minh Đạt, Quốc Đạt, Bá Đạt, Quang Đạt.

11. Duy: Thông minh, sáng láng

Anh Duy, Bảo Duy, Đức Duy, Khắc Duy, Khánh Duy, Nhật Duy, Phúc Duy, Thái Duy, Trọng Duy, Việt Duy, Hoàng Duy, Thanh Duy, Quang Duy, Ngọc Duy.

dat-ten-con-hop-menh

Đặt tên con hợp mệnh

12. Gia: Hưng vượng, hướng về gia đình

An Gia, Đạt Gia, Phú Gia, Vinh Gia, Thành Gia, Nhân Gia, Đức Gia, Hoàng Gia, Lữ Gia, Khương Gia.

13. Hải: Biển cả

Đức Hải, Sơn Hải, Đông Hải, Vĩnh Hải, Phi Hải, Việt Hải, Hoàng Hải, Minh Hải, Nam Hải, Quang Hải, Trường Hải, Quốc Hải, Hồng Hải, Thanh Hải, Tuấn Hải.

14. Hiếu: Lương thiện, chí hiếu với cha mẹ

Chí Hiếu, Trung Hiếu, Thuận Hiếu, Duy Hiếu, Khắc Hiếu, Quốc Hiếu, Nghĩa Hiếu, Trọng Hiếu, Ngọc Hiếu, Minh Hiếu, Xuân Hiếu, Đình Hiếu, Quang Hiếu.

15. Hoàng: Màu vàng, dòng dõi

Bảo Hoàng, Quý Hoàng, Đức Hoàng, Kim Hoàng, Sỹ Hoàng, Bảo Hoàng, Minh Hoàng, Khắc Hoàng, Nguyên Hoàng, Vũ Hoàng, Huy Hoàng, Anh Hoàng, Lương Hoàng.

16. Huy: Ánh sáng, sự tốt đẹp

Quốc Huy, Đức Huy, Khắc Huy, Nguyên Huy, Minh Huy, Quang Huy, Chấn Huy, Tiến Huy, Ngọc Huy, Anh Huy, Thái Huy, Đức Huy, Nhật Huy, Hoàng Huy.

17. Hùng: Sức mạnh vô song

Anh Hùng, Đức Hùng, Huy Hùng, Đạt Hùng, Quốc Hùng, Kiều Hùng, Nguyên Hùng, Viết Hùng, Hữu Hùng, Huy Hùng, Đinh Hùng, Công Hùng, Mạnh Hùng, Tiến Hùng, Tuấn Hùng, Xuân Hùng, Trọng Hùng.

18. Khải: Sự cát tường, niềm vui

Hoàng Khải, Nguyên Khải, Đạt Khải, An Khải, Minh Khải, Vỹ Khải, Đình Khải, Quang Khải, Chí Khải, Quốc Khải, Đăng Khải, Duy Khải, Trung Khải.

19. Khang: Phú quý, hưng vượng

Gia Khang, Minh Khang, Đức Khang, Thành Khanh, Vĩnh Khang, Duy Khang, Nguyên Khang, Mạnh Khang, Nam Khang, Phúc Khang, Ngọc Khang, Tuấn Khang.

20. Khánh: Âm vang như tiếng chuông

Quốc Khánh, Huy Khánh, Gia Khánh, Quang Khánh, Đông Khánh, Đồng Khánh, Duy Khánh, Vĩnh Khánh, Minh Khánh, Hoàng Khánh, Hữu Khánh, Thiên Khánh.

21. Khoa: Thông minh sáng láng, linh hoạt

Anh Khoa, Đăng Khoa, Duy Khoa, Vĩnh Khoa, Bá Khoa, Minh Khoa, Hữu Khoa, Nhật Khoa, Xuân Khoa, Tuấn Khoa, Nguyên Khoa, Mạnh Khoa.

22. Khôi: Khôi ngô tuấn tú

Minh Khôi, Đăng Khôi, Nhất Khôi, Duy Khôi, Trọng Khôi, Nguyên Khôi, Anh Khôi, Mạnh Khôi, Bảo Khôi, Ngọc Khôi, Tuấn Khôi, Quang Khôi.

23. Kiên: Kiên cường, ý chí mạnh mẽ

Trung Kiên, Vĩnh Kiên, Anh Kiên, Đức Kiên, Bảo Kiên, Thái Kiên, Trọng Kiên, Quốc Kiên, Chí Kiên, Vĩnh Kiên, Huy Kiên, Mạnh Kiên, Gia Kiên, Xuân Kiên.

 

Posted by thuylinh in Đặt tên con