dat ten y nghia cho con

Một số lưu ý khi đặt tên con tuổi Tý mà bạn cần biết

Khi đặt tên con tuổi Tý , các bạn nên chọn tên cho con nằm trong các bộ Thủ tốt . Và tránh đặt tên cho con nằm trong các bộ Thủ xung khắc với từng tuổi.

Những kiêng kị khi đặt tên con tuổi Tý:

Đặt tên con tuổi tý như thế nào ?

Đặt tên con tuổi tý như thế nào ?

Tý đối xung với Ngọ

Chuột là Tý. Tý Ngọ đối xung, Ngọ là ngựa nên tất cả những chữ có bộ “ngọ” hoặc “mã” phải tranh, nếu không sẽ phạm vào đối xung: Những chữ như vậy gồm: Mã, Tuấn, Thắng, Hứa.

Tránh những chữ có bộ “hỏa”

Vì Tý là thủy, kỵ sống chung với hỏa. Những chữ như vậy gồm: Liệt, Viêm, Bỉnh, Huyền, Chiếu, Yên, Quýnh, Nhiên, Hoàng.
Một số kiêng kị đặt tên con tuổi Tý

Một số kiêng kị đặt tên con tuổi Tý

Bạn có thể tìm thể tham khảo thêm bài viết  “ Đặt tên cho người tuổi Chuột như thế nào “ tại đây!

Đặt tên con tuổi Tý:  Tránh dùng nhũng chữ có bộ “nhật”

Vì Chuột không thích nhìn thấy ánh sáng, hoạt động vào ban ngày sẽ rất nguy hiểm.
Những chữ như vậy gồm: Đán, Húc, Minh, Côn, Vượng, Xương, Chiêu, Xuân, Ánh, Hiển, Cảnh, Tinh, Trí, Tình, Hiểu.

Đặt tên con tuổi Tý : Tránh dùng những chữ có bộ “dương”

Vì Tý Mùi tương hại, lực tương hại rất lớn. Những chữ như vậy gồm: Dương, Thiện, Mỹ, Quần, Hâm, Tường, Muội, Đạt.

Đặt tên con tuổi Tý : Tránh những chữ có bộ “xước”, “kỷ”, “cung”, “ấp”.

Vì hình của những chữ này có hình dạng giống rắn. Chuột sợ rắn sẽ ăn Chuột, sẽ bị tổn hại.

Những chữ như vậy bao gồm: Ba, Khổng, Trương, Diễm, Miễn, Nghinh, Địch, Phùng, Tạo, Liên, Tiến, Đạt, Đạo, Vận, Viễn, Tuyển, Vạn, Na, Bang, Khâu.

Đặt tên con tuổi Tý : Tránh những chữ có bộ “nhân”

Vì Chuột sợ người, khi người nhìn thấy Chuột là đuổi đánh và Chuột sẽ bị tan xương nát thịt.

Những chữ như vây bao gồm: Giới, Hưu, Nhậm, Trọng, Tác, Tá, Dư, Bội, Giai, Tuấn, Hiệp, Tín, Tu, Trực, Kiện, Vì, Kiệt, Truyền, Kiều, Lệ, Luật, Từ, Đắc, Tùng.

 

Cám ơn các bạn đã đọc hết bài này. Để tri ân, chúng tôi sẽ dành tặng bạn cuốn ebook ”Cẩm nang mang thai và sinh con”. Đây là một cuốn ebook hết sức hữu ích với bà bầu.

Đường link tải ebook :

Hãy truy cập đường link tải ebook : ” Cẩm nang mang thai và sinh con ” tại đây

 

Posted by minhloan in Đặt tên con, 0 comments

Đặt tên con theo loài chim quý

Đặt tên con theo loài chim quý có thể các cha mẹ chưa biết. Mỗi loài chim đều có đặc điểm quý riêng xứng đáng được dùng để đặt tên cho con người.

Các cha mẹ có thể tham khảo để đặt tên con:

1.Diên ( chim Ưng ) :

Tham khảo dịch vụ đặt tên con theo Hán Việt tại đây!

Diên chính là tên gọi của chim ưng, chim ó. Chim ó là loài chim bay rất cao,rất dũng mãnh và rất được mọi người yêu thích.

Ví dụ: Lâm Diên , Diên Minh

2. Uyên ( chim Uyên Ương ):

Chim Uyên Ương có thân hình nhỏ bé, không những là loài chim bay giỏi mà còn biết bơi nữa.

Nếu muốn chỉ tính cách dịu dàng, hòa thuận, thì chữ ” Uyên ” rất thích hợp để đặt tên cho con gái.

3.Oanh ( chim Oanh ):

Chim Oanh rất nhỏ bé, lông có màu nâu hoặc màu xanh tối. Tên Oanh có thể được dùng cho con gái hoặc tên đệm.

4.Phượng ( chim Phượng Hoàng ) :

Phượng chính là chim Phượng Hoàng. Phượng Hoàng lại là vua của trăm loài chim trong truyền thuyết cổ đại, bộ lông của Phượng Hoàng rất diễm lệ, là biểu tượng cho sự cát tường, khỏe mạnh.

5. Ly ( chim Hoàng Ly ) :

Chim Hoàng Ly có thân hình màu vàng, mỏ màu đỏ, tiếng kêu nghe rất hay. Mang ý nghĩa dung mạo đẹp đẽ, thanh âm trong trẻo dễ nghe.

Tham khảo bài viết “Đặt tên con theo tên các loài hoa” tại đây!

Posted by minhloan in Đặt tên con

Tên hay và ý nghĩa cho bé gái sinh vào mùa xuân năm 2018

Các bạn sắp sửa chào đón thiên thần bé nhỏ vào mùa xuân sắp tới này ? Các bạn đang băn khoăn tìm chọn một cái tên hay và ý nghĩa cho bé ?

 

Tên hay và ý nghĩa cho bé gái

Tên hay và ý nghĩa cho bé gái

Tên hay và ý nghĩa cho bé gái

Đừng lo lắng Dattencon.net chúng tôi sẽ giúp bạn tìm một cái tên không những phù hợp mà còn hợp phong thủy cho bé. Vì cái tên nó không chỉ là món quà quý giá đầu đời tặng bé mà cái tên sẽ giúp con yêu lớn lên phát tài, may mắn.

Hãy cùng Dattencon.net tìm chọn cho bé yêu một cái tên hay và ý nghĩa nhé!

Danh sách dưới đây sẽ giúp các bạn có thêm những lựa chọn tuyệt vời cho bé yêu của bạn sinh vào mùa xuân năm 2018 !

Đặt tên hay và ý nghĩa theo mùa xuân

  • Minh Xuân :Mùa xuân tươi sáng
  • Mỹ Xuân : Mùa xuân tươi đẹp
  • Diễm Xuân : Mùa xuân tươi đẹp
  • Thanh Xuân : Tuổi trẻ tràn đầy sức sống
  • Hương Xuân : Hương thơm mùa xuân

Đặt tên hay và ý nghĩa theo tên loài chim mùa xuân

Đặt tên hay và ý nghĩa theo tên loài chim mùa xuân

Đặt tên hay và ý nghĩa theo tên loài chim mùa xuân

  • Hoàng Yến
  • Diệu Yến
  • Nhã yến
  • Bảo Yến
  • Minh Yến
  • Kim yến
  • Phương Yến
  • Xuân Yến
  • Quỳnh Yến

Tên hay và ý nghĩa theo các loài hoa mùa xuân

  • Tú Mai
  • Thanh Mai
  • Xuân Mai
  • Anh Đào
  • Xuân Đào
  • Thủy Tiên
  • Yến Thảo
  • Hải Đường
  • Trà Mi
  • Cát Tường

Đặt tên theo tên cỏ cây mùa xuân

  • Bích Diệp :Lá xanh
  • Diệp Chi : Cành lá
  • Phương Chi : Cành thơm
  • Phương Thảo : Cỏ thơm
  • Ngọc Diệp : Lá ngọc
  • Thảo Vi :Cây cỏ nhỏ
  • Thảo Nguyên : Đồng cỏ

Cám ơn bạn đã đọc hết bài viết này. Để tri ân bạn đọc chúng tôi sẽ tặng cho bạn cuốn ebook ” Nghệ thuật giáo dục con từ 0 đến 9 tuổi ”

Tải link ebook dưới đây:

Đường link ebook ” Nghệ thuật giáo dục con từ 0 đến 9 tuổi “

 

 

Posted by minhloan in Đặt tên con, 0 comments

Đặt tên cho con gái vừa độc đáo, vừa ý nghĩa

Từ xưa tới nay, các loài hoa luôn là ứng cử viên sáng giá để đặt tên cho con.

Chi anh, tường vi, cẩm tú… là những cái tên hoa tuyệt đẹp, vừa ý nghĩa, vừa độc đáo để đặt tên cho bé gái. Bởi mỗi loài hoa mang một ý nghĩa riêng của mình.

Đặt tên con theo loài hoa

Dưới đây sẽ là nguồn tham khảo tuyệt vời giúp cha mẹ tìm được cái tên ưng ý nhất cho công chúa nhỏ sắp chào đời.

1.Chi Anh

Loài hoa mang sắc hồng rực rỡ và hương thơm ngát.

2. Hải Đường

Loài hoa thể hiện sự giàu sang phú quý. Hải Đường còn tượng trưng cho sự may mắn, cuộc sống hòa hợp vui vầy.

3.  Mộc Liên

Là tên gọi khác của hoa gạo. Tượng trưng cho sự mộc mạc, đằm thắm.

4. Anh Đào

Hoa anh đào là loài hoa đặc trưng của Nhật Bản mang thông điệp: Con người dù ở hoàn cảnh thốn cùng nhất vẫn phải vươn lên.

5.Tường Vi

Tượng trưng cho sự cát tường, an lành và hạnh phúc.

6.Cẩm Tú

Hoa cẩm tú cầu, tượng trưng cho sự thành tâm, lòng biết ơn và những cảm xúc chân thành.

7.Nguyệt Quế

Biểu hiện của sự vinh quang, chiến thắng

8. Vân Anh

Biểu tượng của sự hạnh phúc và sáng tạo.

9.Đỗ Quyên

Biểu tượng của sự dịu dàng, ôn hòa và nữ tính.

10. Ngọc  Trâm

Biểu tượng của mùa xuân về. Thể hiện sắc đẹp và tình yêu tuổi trẻ.

Tháng Tư 2018
H B T N S B C
« Th3    
 1
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
30  
Posted by minhloan in Đặt tên con

Tên ở nhà dành cho các cô “con gái rượu” của cha

Khi đặt tên ở nhà cho con gái, cha mẹ nên lựa chọn những cái tên ngắn gọn, thân mật và gần gũi.

 

Đặt tên cho con là điều mà được các bậc cha mẹ hết sức quan tâm. Bên cạnh tên chính được đăng ký trên giấy khai sinh, theo bé đi học thì ở nhà mọi người thích gọi bé bằng những cái tên thân mật và gần gũi hơn.

Một lưu ý cho các ông bố khi muốn chọn tên hay để đặt cho con gái rượu đó là nên chọn những cái tên ngắn gọn, 2 vần, dễ nghe, thân mật và gần gũi.

Dưới đây là những gợi ý tên ở nhà đang được nhiều người lựa chọn để đặt tên cho con gái, cha mẹ có thể tham khảo:

Tên hay ở nhà theo hoa quả: Mít, Ổi, Sơ ri, đào, Nhãn, Mận, Bí, Su hào, Khoai, Na, Bắp cải, Cà chua, Hồng

 dat-ten-con 14

Tên hay ở nhà theo động vật dễ thương: Thỏ, Nhím, Sóc, Vẹt

Tên hay ở nhà theo tiếng Anh: Bin, Bo, Bond, Tom, Sue, Bee, Shin, Bim, Bon, Ken, Bi, Cindy

Tên hay ở nhà các ông bà xưa thường đặt để dễ nuôi: Mén, Tí, Ty, Bông, Tít, Tót, Cún, Bống, Tủn,

Tên hay ở nhà theo nhân vật truyện tranh: Xuka, Doremon, nobita, tép pi

Tên hay ở nhà theo nhân vật trong phim hoạt hình: Dumbo trong phim Chú voi biết bay “Dumbo”; Doug (chú chó trong phim “Up”); Gấu Pooh; Tod và Copper trong bộ phim “Con cáo và chó săn”; Simba trong phim “Vua sư tử”; Timon và Pumbaa trong phim “Vua sư tử”; Nhóc Maruko trong loạt phim hoạt hình Maruko Chan; Tom và Jerry; Nemo trong phim hoạt hình “Giải cứu Nemo”.

Tên hay ở nhà theo nốt nhạc: Đô, Rê, Mi , Fa, Sol, La, Si

Tên hay ở nhà theo tên con sao Việt: Dollar, Bella, Luna, Anna, Misa, Misu, Cherry, Devon, Suli, Suti, Panda, Cadie Mộc Trà

 dat-ten-con 15

Tên hay ở nhà theo nhân vật nổi tiếng: Ben, Brad hoặc Pitt, Jun, Jin, Kun, King, Nick, Victoria, Queen

Tên hay ở nhà theo ngoại hình: Xoăn, Nhí, Chanh, Bự

Posted by minhloan in Đặt tên con

Những tên đẹp và ý nghĩa cho bé gái để cuộc đời luôn hạnh phúc, an yên

Mỗi cái tên sẽ theo con bạn đi suốt cuộc đời và có ảnh hưởng quan trọng đến tương lai sau này của bé. Chính vì vậy, việc đặt tên cho con luôn là vấn đề quan trọng được các bậc cha mẹ quan tâm. Nếu sắp tới bạn sinh con gái nhưng vẫn chưa biết đặt tên cho bé như thế nào để không những tên đẹp về cách gọi mà còn đẹp về ý nghĩa. Bài viết dưới đây sẽ là gợi ý cực hay cho các bậc cha mẹ tham khảo.

1. DIỆU ANH: Con gái khôn ngoan của mẹ ơi, mọi người sẽ yêu mến con.

2. QUỲNH ANH: Người con gái nhanh nhẹn, thướt tha như đóa quỳnh.

3. TRÂM ANH: Con thuộc dòng giống quyền quý, thanh cao trong xã hội.

4. NGUYỆT CÁT: Cát tường cuộc đời con sẽ tròn đầy.

5. TRÂN CHÂU: Con là chuỗi ngọc trai quý của cha mẹ.

6. QUẾ CHI: Cành cây quế thơm và quý.

7. TRÚC CHI: Cành trúc mảnh mai, thướt tha

8. XUYẾN CHI: Hoa xuyến chi thanh mảnh, như cây trâm cài mái tóc xanh.

9. THIÊN DI: Cánh chim trời đến từ phương Bắc.

10. NGỌC DIỆP: Chiếc lá ngọc ngà và kiêu sa.

11. NGHI DUNG: Dung nhan uy nghiêm và phúc hậu.

12. LINH ĐAN: Con nai con nhỏ xinh của mẹ ơi.

13. THỤC ĐOAN: hãy là cô gái hiền hòa đoan trang.

14. THU GIANG: Dòng sông mùa thu hiền hòa và nết na.

15. THIÊN HÀ:Con là cả vũ trụ đối với cha mẹ.

16. HIẾU HẠNH: Hãy thảo hiền đối với ông bà, bố mẹ, có lễ nghĩa chu đáo.

17. THÁI HÒA: Niềm ao ước mang hiếmi thái bình cho muôn người.

18. DẠ HƯƠNG: Loại hoa thùy mị, nhún nhường nở phía bên trong đêm.

19. QUỲNH HƯƠNG: Con là nàng tiên nhỏ nết na, dịu dàng.

20. THIÊN HƯƠNG: Nữ giới dễ coi, quyến rũ như làn hương trời.

21. ÁI KHANH: Người con gái được che chở.

22. KIM KHÁNH: Con như tặng phẩm quý giá do vua ban.

dat-ten-con-hop-menh

Đặt tên con hợp mệnh

23. VÂN KHÁNH: Tiếng chuông mây ngân nga, thánh thót.

24. HỒNG KHUÊ: Cánh cửa chốn khuê các của người con gái.

25. MINH KHUÊ: Hãy là vì sao luôn tỏa sáng, con nhé.

26. DIỄM KIỀU: Con đẹp xinh xắn như một cô công chúa.

27. CHI LAN: hãy quý trọng tình bạn, nhé con.

28. BẠCH LIÊN: Hãy là búp sen trắng toả hương thơm phức.

29. NGỌC LIÊN: Đoá sen bằng ngọc kiêu sang.

30. MỘC MIÊN: Loài hoa quý, cao sang, như danh tiết của người con gái.

31. HÀ MI: Con có hàng lông mày đẹp như dòng sông uốn lượn.

32. THƯƠNG NGA: Người phụ nữ như loại chim quý thùy mị, lượng.

33. ĐẠI NGỌC: Viên ngọc lớn quý giá.

34. THU NGUYỆT: Tỏa sáng như vầng trăng mùa thu.

35. UYỂN NHÃ: Vẻ đẹp của bé thanh tao, phong nhã.

36. YẾN OANH: Hãy hồn nhiên như con chim nhỏ, líu lo hót suốt ngày.

37. THỤC QUYÊN: Con là cô gái đẹp, thùy mị và dễ thương.

38. HẠNH SAN: Tiết hạnh của bé thắm đỏ như son.

39. THANH TÂM: Mong trái tim con luôn tinh khôi.

40. TÚ TÂM: Ba mẹ mong con trở nên người có tấm lòng nhân hậu.

41. SONG THƯ: Hãy là tiểu thư tài sắc chu đáo của bố mẹ.

42. CÁT TƯỜNG: Con là niềm hạnh phúc, là những điều tốt đẹp cho cha mẹ.

43. LÂM Mặc dùỀN: Cuốc đời con thanh tao, tĩnh mịch như rừng cây, suối nước.

44. HƯƠNG THẢO: Một loại cỏ thơm thùy mị, mềm mại.

45. DẠ THI: Vần thơ đêm.

46. ANH THƯ: Mong lớn lên, con sẽ là một nữ anh hùng.

47. ĐOAN TRANG: Con hãy là một cô gái dịu dàng, nết na.

48. PHƯỢNG VŨ: Điệu múa của chim phượng hoàng.

49. TỊNH YÊN: Cuộc đời con luôn bình an thanh thản.

50. HẢI YẾN: Con chim biển gan dạ vượt qua phong ba, bão táp.

Posted by thuylinh in Đặt tên con

Bật mí cách đặt tên cho con theo phong thủy và hợp tuổi bố mẹ

Một cái tên hay có thể đem lại cho con bạn rất nhiều thuận lợi và vận may trong công việc, xã giao…góp phần mang lại hạnh phúc cho con cái sau này. Do đó, khi đặt tên, tuyệt đối không được đặt tên cho con tùy tiện, đại khái. Nếu trong năm Đinh Dậu 2017, bạn có dự định sinh bé mà chưa biết đặt tên con thế nào cho phù hợp và tốt với vận mệnh tương lai của bé, hãy tham khảo bài viết dưới đây để có thể đặt tên cho con yêu của bạn một cái tên tốt nhất nhé.

I. Các cách để đặt tên cho con sinh năm Đinh Dậu 2017 hợp phong thủy

1. Đặt tên con sinh năm 2017 theo Tam Hợp

Tam Hợp được tính theo tuổi: Tỵ, Dậu, Sửu là tam hợp nên nếu tên của người tuổi Dậu có những chữ thuộc các bộ trên thì hạn vận của họ sẽ rất tốt đẹp vì được sự bổ trợ của các con giáp đó. Vì thế, bạn có thể chọn một trong các tên như: Kiến, Liên, Tuyển, Tiến, Tấn, Tuần, Tạo, Phùng, Đạo, Đạt, Hiên, Mục, Sinh, Quân, Phượng, Linh…

2. Đặt tên con sinh năm 2017 theo Bản Mệnh

Bản Mệnh biểu hiện tuổi của bé thuộc Mệnh nào và căn cứ vào Ngũ Hành sinh trợ chế xung để đặt tên thích hợp. Tốt nhất là nên chọn hành sinh trợ hoặc tương vượng với Bản mệnh. Bạn nên sử dụng những chữ thuộc bộ Hòa, Đậu, Mễ, Lương, Túc, Mạch để đặt tên cho người tuổi Dậu bởi ngũ cốc là thức ăn chính của gà. Nếu được đặt cho những tên như: Tú, Khoa, Trình, Đạo, Tô, Tích, Túc, Lương, Khải, Phong, Diễm… thì cuộc đời người đó sẽ được phúc lộc trọn vẹn, công danh bền vững.

3. Đặt tên con sinh năm 2017 theo Tứ Trụ

Căn cứ vào ngày, giờ, tháng, năm sinh của con để quy thành Ngũ Hành, nếu bé thiếu hành gì có thể chọn tên hành đó, để tương trợ hành đã bị thiếu trong tứ trụ, để cho vận số của em bé được tốt. Phần đặt tên cho con theo tứ trụ sẽ cần đến ngày giờ sinh của con nên bạn chỉ có thể thi hành được sau khi bé ra đời.

Để đặt tên con tuổi Dậu, ngoài việc bạn chọn cách đặt tên cho con theo phong thuỷ năm 2017 như đã đề cập ở trên thì bạn cũng có thể tham khảo thêm các thông tin về bản mệnh để có thể đặt tên cho con theo phép tắc của tự nhiên nhằm mang tới nhiều điều may cho bé. Có nhiều thông tin hữu ích có thể giúp cho bố mẹ chọn tên đẹp cho bé:

Gà thích được ngủ trên cây, nhưng khi đứng trên đỉnh núi thì gà sẽ phát huy được sự anh tú hệt như chim phượng hoàng. Bởi vậy, những chữ thuộc bộ Mộc, Sơn như: Sơn, Cương, Đại, Nhạc, Dân, Ngạn, Đồng, Lâm, Bách, Đông, Tài, Sở, Lê, Đường, Nghiệp, Vinh… sẽ giúp người cầm tinh con gà có trí dũng song toàn, thanh nhã và được vinh hoa suốt đời. Nhưng Dậu thuộc hành Kim, Kim khắc Mộc nên bạn cần cẩn trọng khi chọn những tên thuộc bộ Mộc.

Bộ lông gà có nhiều mầu sắc rực rỡ, nếu được tô điểm thêm thì giá trị của nó sẽ được đẩy mạnh. Thế nên, những chữ thuộc bộ Sam, Quý, Thái, Mịch như: Hình, Thái, Chương, Ảnh, Cấp, Hồng, Hệ… cũng rất thích hợp với người tuổi Dậu. Những chữ gợi ra biểu tượng “kim kê độc lập” như: Hoa, Bình, Chương, Trung, Lập, Phong… có thể dùng để đặt tên cho người tuổi Dậu nhằm uỷ thác mong ước cho người đó có thể chất tráng kiện, gan dạ để có thể độc lập trong cuộc đời.

Tên gọi có chữ Tiểu và những chữ có nghĩa “cái đầu ngẩng cao” như: Sĩ, Thổ, Cát… sẽ giúp người tuổi Dậu vạm vỡ, hiên ngang và vượt qua được những điều rắc rối. Cùng với đó, những chữ thuộc bộ Miên, Mịch cũng có công dụng bênh vực gà khỏi gió mưa và thú dữ. Do đó nên, những chữ như: Gia, Đình, Thụ, Tống, Nghi, Định, Vũ, Tuyên… mang ý nghĩa quan trọng đối với sự bình yên của người tuổi Dậu.

dat-ten-con-hop-menh

Đặt tên con hợp mệnh

II/ Những tên cấm kị tuyệt đối không nên đặt tên cho bé sinh năm 2017

Theo địa chi, Dậu và Mão là đối xung, Dậu và Tuất là lục hại. Mão thuộc phương Đông, Dậu thuộc phương Tây, Đông và Tây đối xung nên những chữ như: Đông, Nguyệt… tuyệt đối tránh dùng để đặt tên cho người tuổi Dậu. Các chữ thuộc bộ Mão, Nguyệt, Khuyển, Tuất cũng không nên. Ví dụ như: Trạng, Do, Hiến, Mậu, Thành, Thịnh, Uy, Liễu, Miễn, Dật, Khanh, Trần, Bằng, Thanh, Tình, Hữu, Lang, Triều, Kỳ, Bản…

Theo ngũ hành, Dậu thuộc hành Kim; nếu Kim hội với Kim thì sẽ dễ gây phạm xung bất lợi. Do đó nên, những chữ thuộc bộ Kim hoặc có nghĩa là “Kim” như: Ngân, Linh, Chung, Trân, Thân, Thu, Tây, Đoài, Dậu… không phù hợp với người cầm tinh con gà.

Gà không phải là động vật ăn thịt nên những chữ thuộc bộ Tâm (tim), Nhục (thịt) đều không phù hợp. Vì thế, tên của người tuổi Dậu tuyệt đối không có các chữ như: Tất, Nhẫn, Chí, Trung, Niệm, Tư, Hằng, Ân, Cung, Du, Huệ, Ý, Từ, Tuệ, Năng, Hồ, Hào, Dục…

Khi gà lớn thường bị giết thịt hoặc làm đồ tế. Vì vậy nên, tên của người tuổi Dậu nên tránh những chữ thuộc bộ Đại, Quân, Đế, Vương như: Phu, Giáp, Mai, Dịch, Kỳ, Hoán, Trang, Ngọc, Mân, San, Châu, Trân, Cầu, Lý, Hoàn, Thụy…

Những hình thể của chữ Hán, những chữ có chân (phần dưới – theo kết cấu trên dưới của chữ) rẽ ra như: Hình, Văn, Lượng, Nguyên, Sung, Miễn, Tiên, Cộng, Khắc, Quang, Luyện… đều không có lợi cho hạn vận và sức khỏe của người tuổi Dậu bởi khi chân gà bị rẽ là lúc nó ốm yếu, thiếu sức sống.

Bên cạnh đó, người tuổi Dậu cũng không hợp với những cái tên có nhiều chữ Khẩu như: Phẩm, Dung, Quyền, Nghiêm, Ca, Á, Hỉ, Cao… bởi chúng có thể khiến họ bị coi là kẻ lắm điều, gây nhiều thị phi bất lợi cho hạn vận của họ. Hơn nữa, tên của người tuổi Dậu cũng nên tránh những chữ như: Mịch, Thị, Lực, Thạch, Nhân, Hổ, Thủ, Thủy, Tý, Hợi, Bắc, Băng… bởi chúng dễ gây những điều không tốt cho hạn vận và sức khỏe của chủ nhân cái tên đó.

Posted by thuylinh in Đặt tên con

Bật mí cách đặt tên hay giúp con thông minh, cuộc sống thuận lợi

Cái tên sẽ gắn liền với cả đời người, theo ta đi suốt những năm tháng cuộc đời. Bên cạnh đó, cái tên ảnh hưởng nhiều đến các mối quan hệ xã hội và vận mệnh tương lai sau này đối với mỗi người. Chính vì vậy, việc đặt tên cho con luôn là vấn đề được các bậc cha mẹ quan tâm. Bài viết dưới đây sẽ mách bạn những bí kíp trong việc đặt tên con để con có được cái tên đẹp và ý nghĩa nhất.

1. Về nhân tố giới tính trong cái tên

Ngày xưa, khi đặt tên cho con, các cụ thường đệm Văn cho nam giới và Thị cho phụ nữ giúp người khác nhận biết được giới tính của bé ngay trong tên gọi gọi. Đây là một quan điểm từ thời phong kiến, rằng đàn ông lo việc văn chương đèn sách, nữ giới thì chịu thương chịu khó việc chợ búa, nội trợ.

Ngày nay, các tên đệm như “Văn” dành cho nam và “Thị” dành cho nữ ngày càng ít dùng bởi có thể họ chưa hiểu hết ỹ nghĩa của những tên đệm đó. Mặt khác, ngày nay đã hình thành nhiều xu hướng đặt tên cho con mới nghe rất hay và hiếm. Tuy thế, tùy theo quan niệm của mỗi người mà chọn tên khác nhau cho con. Miễn sao đừng ngược giới tính khiến trẻ về sau phải chịu nhiều phiền hà, rắc rối.

Những tên gọi thời nay đã biểu hiện rõ nét tính phóng khoáng trong phương pháp đặt tên. Nhìn lại sự biến động của cái tên người Việt từ trước đến nay, chúng ta nhận thấy một số phương pháp đặt tên cũ gần như đã mất đi, ví dụ như phương pháp đặt tên bằng những từ có âm thanh xa hiếm, phương pháp đặt tên bằng những từ chỉ các bộ phận cơ thể hay hành vi sinh lý của con người, phương pháp đặt tên cho con bằng những từ chỉ dụng cụ sinh hoạt sản xuất hoặc các động vật… Duy chỉ có phương pháp đặt tên cho con vẫn còn duy trì được là đặt tên bằng từ Hán Việt mang ý nghĩa tốt đẹp, hanh thông.

2. Những phương pháp đặt tên theo Hán Việt thường gặp

a. Theo các bộ chữ

Những gia đình theo Hán học thường đặt tên theo các bộ chữ Hán. Tức là tên các thành viên trong gia đình đều có chung một bộ chữ.

Thí dụ:

  •  Bộ Thuỷ trong các tên: Giang, Hà, Hải, Khê, Trạch, Nhuận…
  •  Bộ Thảo trong các tên: Cúc, Lan, Huệ, Hoa, Nhị…
  •  Bộ Mộc trong các tên: Tùng, Bách, Đào, Lâm, Sâm…
  •  Bộ Kim trong các tên: Kính, Tích, Khanh, Chung, Điếu…
  •  Bộ Hoả trong các tên: Thước, Lô, Huân, Hoán, Luyện, Noãn…
  •  Bộ Thạch trong các tên: Châm, Nghiễn, Nham, Bích, Kiệt, Thạc…
  •  Bộ Ngọc trong các tên: Trân, Châu, Anh, Lạc, Lý, Nhị, Chân, Côn…

Nói chung, các bộ chữ mang ý nghĩa hạnh phúc, giàu có, hương thơm như: Kim, Ngọc, Thảo, Thuỷ, Mộc, Thạch…đều thường được chuộng để đặt tên cho con.

dat-ten-con-hop-menh

Đặt tên con hợp mệnh

b. Bằng hai từ Hán Việt có cùng tên đệm

Thí dụ: Kim Khánh, Kim Thoa, Kim Hoàng, Kim Quang, Kim Cúc, Kim Ngân.

c. Hai từ Hán Việt có cùng tên, khác tên đệm

Ví dụ: Nguyễn Xuân Tú Huyên, Nguyễn Xuân Bích Huyên.

d. Theo các thành ngữ mà tên cha là chữ đầu

Thí dụ: Tên cha: Trâm

Tên các con: Anh, Thế, Phiệt

Tên cha: Đài

Tên các con: Các, Phong, Lưu.

Tên cha: Kim

Tên các con: Ngọc, Mãn, Đường.

e. Theo bản lĩnh, tính tình riêng

Ví dụ:

  •  Phạm Sư Mạnh: biểu hiện bản lĩnh ham học theo Mạnh Tử.
  •  Ngô Ái Liên: biểu hiện tính thích hoa sen, lấy ý từ bài cổ văn : “Ái liên thuyết”.
  •  Trần Thiện Đạo: biểu hiện tính hâm mộ về đạo hành thiện, làm việc lành.

g. Chiết tự những tên gọi theo nghĩa Hán Việt

Mạnh, Trọng, Quý: chỉ trật tự ba tháng trong một mùa. Mạnh là tháng đầu, Trọng là tháng giữa, Quý là tháng cuối. Thế nên Mạnh, Trọng, Quý được bố dùng để đặt tên cho ba anh em. Khi nghe cha mẹ gọi tên, khách đến chơi nhà có thể nhận biết được đâu là cậu cả, cậu hai, cậu út.

Có thể dùng làm tên đệm nhận biết được thứ bậc anh em họ tộc (Mạnh – Trọng – Quý):

Thí dụ: Nguyễn Mạnh Trung, Nguyễn Trọng Minh, Nguyễn Quý Tấn.

Vân: tên Vân thường gợi cảm nhận nhẹ nhõm như đám mây trắng bồng bềnh trên trời. Trong một số công trình văn học thường dùng là Vân khói – lấy Vân để hình dung ra một mỹ cảnh thiên nhiên nào đó: Vân Du (rong chơi trong mây, con của mẹ về sau sẽ có cuộc sống thảnh thơi, nhàn rỗi),…

Anh: Những tên gọi có nhân tố anh thường biểu hiện sự tinh anh, thông minh: Thùy Anh (nết na, nhanh nhẹn), Tú Anh (con sẽ lộng lẫy, thông minh), Trung Anh (nam giới mẹ là người nhanh nhẹn, thẳng thắn),…

Băng: Lệ Băng (một khối băng đẹp), Mặc dùết Băng (băng giá như mặc dùết), Hạ Băng (mặc dùết giữa mùa hè),…

Châu: Bảo Châu (viên ngọc quý), Minh Châu (viên ngọc sáng),…

Chi: Linh Chi (thảo dược quý lạ), Liên Chi (cành sen), Mai Chi (cành mai), Quỳnh Chi (nhánh hoa quỳnh), Lan Chi (nhánh hoa lan, hoa lau),…

Nhi: Thảo Nhi (người con thảo hiền), Tuệ Nhi (cô gái thông minh), Hiền Nhi (con ngoan của gia quyến), Phượng Nhi (con chim phượng nhỏ), Yên Nhi (làn khói nhỏ mỏng mảnh), Gia Nhi (bé ngoan của gia quyến),…

Posted by thuylinh in Đặt tên con

Không thể bỏ qua với những tên đẹp và tên lót hay cho bé trai từ vần L- U

Mỗi một cái tên không chỉ là nguyện vọng, tâm tư, tình cảm của cha mẹ, người thân yêu gửi gắm khi đặt tên cho con mà mỗi cái tên còn theo con bạn đến suốt cuộc đời, ảnh hưởng đến các mối quan hệ trong cuộc sống và tương lai sau này của bé. Chính vì vậy, khi đặt tên cho bé không thể đặt tên một cách tùy tiện được. Nếu bạn sắp sinh bé trai mà băn khoăn mãi chưa biết đặt tên bé thế nào cho hay và ý nghĩa, tốt cho cuộc đời của bé. Bài viết dưới đây là những tên đẹp và tên lót ý nghĩa, sẽ là gợi ý cực hay để bạn có thể tham khảo và đặt tên con phù hợp.

1. Lâm: Vững mạnh như cây rừng

Tùng Lâm, Bách Lâm, Linh Lâm, Hùng Lâm, Điền Lâm, Sơn Lâm, Quốc Lâm, Kiệt Lâm, Tường Lâm, Đình Lâm, Tuấn Lâm, Quang Lâm, Minh Lâm, Hữu Lâm

2. Long: Mạnh mẽ như rồng

Bá Long, Bảo Long, Ðức Long, Hải Long, Hoàng Long, Hữu Long, Kim Long, Phi Long, Tân Long, Thăng Long, Thanh Long, Thành Long, Thụy Long, Trường Long, Tuấn Long, Việt Long

3. Lộc: Được nhiều phúc lộc

Bá Lộc, Ðình Lộc, Nam Lộc, Nguyên Lộc, Phước Lộc, Quang Lộc, Xuân Lộc, An Lộc, Khánh Lộc, Minh Lộc, Bảo Lộc, Hữu Lộc, Vĩnh Lộc, Tấn Lộc, Phúc Lộc

4. Minh: Ánh sáng rạng rỡ

Anh minh, Nhật Minh, Quang Minh, Duy Minh, Tiến Minh, Tuấn Minh, Bình Minh, Đức Minh, Hiểu Minh, Hữu Minh, Thiện Minh, Quốc Minh, Thế Minh, Nhật Minh, Hoàng Minh, Văn Minh, Gia Minh, Hải Minh

5. Nam: Phương nam, mãnh liệt

An Nam, Chí Nam, Ðình Nam, Hải Nam, Hoài Nam, Hoàng Nam, Hữu Nam, Khánh Nam, Nhật Nam, Phương Nam, Tiến Nam, Trường Nam, Xuân Nam, Thành Nam, Ngọc Nam, Sơn Nam, Duy Nam, VN

6. Nghĩa: Sống có trước có sau, có tấm lòng hướng thiện

Hiếu nghĩa, Hữu Nghĩa, Minh Nghĩa, Trọng Nghĩa, Trung Nghĩa, Phước Nghĩa, Trí Nghĩa, Tuấn Nghĩa, Nhân Nghĩa, Đức Nghĩa, Hoài Nghĩa, Tấn Nghĩa

7. Ngọc: Bảo vật quý lạ

Thế Ngọc, Gia Ngọc, Bảo Ngọc, Vĩnh Ngọc, Tuấn Ngọc, Đại Ngọc, Minh Ngọc, Xuân Ngọc, Quang Ngọc, Anh Ngọc, Hoàng Ngọc

8. Nguyên: Nguồn gốc, hàng đầu hoặc miền đất lớn

Bình Nguyên, Ðình Nguyên, Ðông Nguyên, Hải Nguyên, Khôi Nguyên, Phúc Nguyên, Phước Nguyên, Thành Nguyên, Trung Nguyên, Tường Nguyên, Gia Nguyên, Đức Nguyên, Hà Nguyên, Hoàng Nguyên, Bảo Nguyên

9. Nhân: Là một người tốt, nhân ái

Ðình Nhân, Ðức Nhân, Minh Nhân, Thiện Nhân, Phước Nhân, Quang Nhân, Thành Nhân, Trọng Nhân, Trung Nhân, Trường Nhân, Việt Nhân, Duy Nhân, Hoài Nhân, Ngọc Nhân, Hoàng Nhân, Thế Nhân

10. Phi: Sức mạnh và tài năng phi thường

Ðức Phi, Khánh Phi, Nam Phi, Thanh Phi, Việt Phi, Hùng Phi, Phương Phi, Hoàng Phi, Trương Phi, Anh Phi, Long Phi, Quốc Phi, Bằng Phi, Gia Phi

dat-ten-con-hop-menh

Đặt tên con hợp mệnh

11. Phong: Mãnh liệt, khoáng đạt như cơn gió

Chấn Phong, Chiêu Phong, Ðông Phong, Ðức Phong, Gia Phong, Hải Phong, Hiếu Phong, Hoài Phong, Hùng Phong, Huy Phong, Khởi Phong, Nguyên Phong, Quốc Phong, Thanh Phong, Thuận Phong, Uy Phong, Việt Phong, Khải Phong, Hồng Phong

12. Phúc: Là điềm phúc của gia quyến, luôn được an lành

Đình Phúc, Hồng Phúc, Hoàng Phúc, Sỹ Phúc, Gia Phúc, Hiếmc Phúc, Thế Phúc, Quang Phúc, Thiên Phúc, Cát tường, Vĩnh Phúc, Duy Phúc, Thanh Phúc, Hồng Phúc

13. Quân: Khí chất như quân vương

Anh Quân, Bình Quân, Ðông Quân, Hải Quân, Hoàng Quân, Long Quân, Minh Quân, Nhật Quân, Quốc Quân, Sơn Quân, Đình Quân, Nguyên Quân, Bảo Quân, Hồng Quân, Vũ Quân, Bá Quân, Văn Quân, Khánh Quân

14. Quang: Thông minh, sáng láng

Đăng Quang, Ðức Quang, Duy Quang, Hồng Quang, Huy Quang, Minh Quang, Ngọc Quang, Nhật Quang, Thanh Quang, Tùng Quang, Vinh Quang, Xuân Quang, Phú Quang, Phương Quang, Nam Quang

15. Quốc: Vững như giang sơn

Anh Quốc, Bảo Quốc, Minh Quốc, Nhật Quốc, Việt Quốc, Vinh Quốc, Thanh Quốc, Duy Quốc, Hoàng Quốc, Cường Quốc, Vương Quốc, Chánh Quốc, Lương Quốc

16. Tâm: Có tấm lòng nhân ái

Ðức Tâm, Đắc Tâm, Duy Tâm, Hữu Tâm, Khải Tâm, Phúc Tâm, Mạnh Tâm, Thiện Tâm, Nhật Tâm, Minh Tâm, Chánh Tâm, Thành Tâm, Khánh Tâm, An tâm, Hoàng Tâm, Chí Tâm, Đình Tâm, Vĩnh Tâm, Huy Tâm

17. Thái: An yên, bình an

Anh Thái, Bảo Thái, Hòa Thái, Hoàng Thái, Minh Thái, Quang Thái, Quốc Thái, Phước Thái, Triệu Thái, Việt Thái, Xuân Thái, Vĩnh Thái, Thông thái, Ngọc Thái, Hùng Thái

18. Thành: Kiên cường như trường thành, mọi sự đều đạt theo ý nguyện

Bá Thành, Chí Thành, Công Thành, Ðắc Thành, Danh Thành, Ðức Thành, Duy Thành, Huy Thành, Lập Thành, Quốc Thành, Tân Thành, Tấn Thành, Thuận Thành, Triều Thành, Trung Thành, Trường Thành, Tuấn Thành

19. Thiên: Có khí phách tài năng

Duy Thiên, Quốc Thiên, Kỳ Thiên, Vĩnh Thiên, Hạo Thiên, Đạt Thiên, Phúc Thiên, Hoàng Thiên, Minh Thiên, Thanh Thiên, Anh Thiên, Khánh Thiên, Đức Thiên

15. Thịnh: Cuộc sống giàu sang, thịnh vượng

Bá Thịnh, Cường thịnh, Gia Thịnh, Hồng Thịnh, Hùng Thịnh, Kim Thịnh, Nhật Thịnh, Phú Thịnh, Thịnh vượng, Phúc Thịnh, Quang Thịnh, Quốc Thịnh, Đức Thịnh, Vĩnh Thịnh, Thái Thịnh, Thế Thịnh, Xuân Thịnh, Công Thịnh

16. Trung: Có tấm lòng trung hậu

Ðình Trung, Ðức Trung, Hoài Trung, Hữu Trung, Kiên Trung, Minh Trung, Quang Trung, Quốc Trung, Thành Trung, Thanh Trung, Thế Trung, Tuấn Trung, Xuân Trung, Bình Trung, Khắc Trung, Hiếu Trung, Hoàng Trung

17. Tuấn: Tài giỏi tài năng, diện mạo khôi ngô

Anh Tuấn, Công Tuấn, Ðình Tuấn, Ðức Tuấn, Huy TuấnKhắc Tuấn, Khải Tuấn, Mạnh Tuấn, Minh Tuấn, Ngọc Tuấn, Quang Tuấn, Quốc Tuấn, Thanh Tuấn, Xuân Tuấn, Thanh Tuấn, Thiện Tuấn, Hữu Tuấn

18. Tùng: Vững chãi như cây tùng cây bách

Anh Tùng, Bá Tùng, Sơn Tùng, Thạch Tùng, Thanh Tùng, Hoàng Tùng, Bách Tùng, Thư Tùng, Đức Tùng, Minh Tùng, Thế Tùng, Quang Tùng, Ngọc Tùng, Duy Tùng, Xuân Tùng, Mạnh Tùng, Hữu Tùng

19. Sơn: Mãnh liệt, trang nhã như núi

Bảo Sơn, Bằng Sơn, Ngọc Sơn, Nam Sơn, Cao Sơn, Trường Sơn, Thanh Sơn, Thành Sơn, Lam Sơn, Hồng Sơn, Hoàng Sơn, Hải Sơn, Viết Sơn, Thế Sơn, Quang Sơn, Xuân Sơn, Danh Sơn, Linh Sơn, Vĩnh Sơn

20. Việt: Phi thường, tài năng

Anh Việt, Hoài Việt, Hoàng Việt, Uy Việt, Khắc Việt, Nam Việt, Quốc Việt, Trọng Việt, Trung Việt, Tuấn Việt, Vương Việt, Minh Việt, Hồng Việt, Thanh Việt, Trí Việt, Duy Việt

21. Vinh: Làm nên danh lợi, hiển vinh

Công Vinh, Gia Vinh, Hồng Vinh, Quang Vinh, Quốc Vinh, Thanh Vinh, Thoạt độngnh, Thế Vinh, Trọng Vinh, Trường Vinh, Tường Vinh, Tấn Vinh, Ngọc Vinh, Xuân Vinh, Hiển Vinh, Tuấn Vinh, Nhật Vinh

22. Uy: Có sức mạnh và uy vũ, vừa vinh hiển lại giàu có

Thế Uy, Thiên Uy, Cát Uy, Gia Uy, Vũ Uy, Vĩnh Uy, Sơn Uy, Đạt Uy, Quốc Uy, Cẩm Uy, Khải Uy, Hải Uy, Thanh Uy, Cao Uy, Đức Uy, Hữu Uy, Chí Uy

Posted by thuylinh in Đặt tên con

Những tên hay đẹp và độc đáo cho bé gái giúp bé an nhiên suốt đời

Mỗi đứa con chào đời là niềm hạnh phúc vô bờ bến của gia đình, các bậc cha mẹ ai cũng mong muốn dành tất cả tình yêu thương và những điều tốt đẹp nhất cho bé  yêu của mình. Trong đó, việc đặt tên cho con luôn luôn là vấn đề được cha mẹ hết sức quan tâm. Cha mẹ nào cũng mong muốn con mình sẽ có tên hay đẹp và gửi gắm được những nguyện vọng, tâm tư, tình cảm qua cái tên đó. Nếu bạn còn phân vân chưa biết đặt tên cho bé gái như thế nào, hãy cùng tham khảo bài viết dưới đây, sẽ rất hữu ích đấy!

Ngọc Anh: Bé là viên ngọc trong sáng, quý giá tuyệt vời của bố mẹ.

Nguyệt Ánh: Bé là ánh trăng dịu dàng, trong sáng, nhẹ nhàng.

Gia Bảo: Bé là “tài sản” quý giá nhất của bố mẹ, của gia đình.

Ngọc Bích: Bé là viên ngọc trong xanh, thuần khuyết.

Minh Châu: Bé là viên ngọc trai trong sáng, thanh bạch của bố mẹ.

Bảo Châu: Bé là viên ngọc trai quý giá.

Kim Chi: “Cành vàng lá ngọc” là câu nói để chỉ sự kiều diễm, quý phái. Kim Chi chính là Cành vàng.

Ngọc Diệp: là Lá ngọc, thể hiện sự xinh đẹp, duyên dáng, quý phái của cô con gái yêu.

Mỹ Duyên: Đẹp đẽ và duyên dáng là điều bạn đang mong chờ ở con gái yêu đó.

Thanh Hà: Dòng sông trong xanh, thuần khiết, êm đềm, đây là điều bố mẹ ngụ ý cuộc đời bé sẽ luôn hạnh phúc, bình lặng, may mắn.

Gia Hân: Cái tên của bé không chỉ nói lên sự hân hoan, vui vẻ mà còn may mắn, hạnh phúc suốt cả cuộc đời.

Ngọc Hoa: Bé như một bông hoa bằng ngọc, đẹp đẽ, sang trọng, quý phái.

Lan Hương: Nhẹ nhàng, dịu dàng, nữ tính, đáng yêu.

Quỳnh Hương: Giống như mùi hương thoảng của hoa quỳnh, cái tên có sự lãng mạn, thuần khiết, duyên dáng.

Vân Khánh: Cái tên xuất phát từ câu thành ngữ “Đám mây mang lại niềm vui”, Vân Khánh là cái tên báo hiệu điềm mừng đến với gia đình.

Ngọc Khuê: Một loại ngọc trong sáng, thuần khiết.

Diễm Kiều: Vẻ đẹp kiều diễm, duyên dáng, nhẹ nhàng, đáng yêu.

Thiên Kim: Xuất phát từ câu nói “Thiên Kim Tiểu Thư” tức là “cô con gái ngàn vàng”, bé yêu của bạn là tài sản quý giá nhất của cha mẹ đó.

Ngọc Lan: Cành lan ngọc ngà của bố mẹ.

Mỹ Lệ: Cái tên gợi nên một vẻ đẹp tuyệt vời, kiêu sa đài các.

Kim Liên: Với ý nghĩa là bông sen vàng, cái tên tượng trưng cho sự quý phái, thuần khiết.

Gia Linh: Cái tên vừa gợi nên sự tinh anh, nhanh nhẹn và vui vẻ đáng yêu của bé đó.

Thanh Mai: xuất phát từ điển tích “Thanh mai trúc mã”, đây là cái tên thể hiện một tình yêu đẹp đẽ, trong sáng và gắn bó, Thanh Mai cũng là biểu tượng của nữ giới.

Tuệ Mẫn: Cái tên gợi nên ý nghĩa sắc sảo, thông minh, sáng suốt.

dat-ten-con-hop-menh

Đặt tên con hợp mệnh

Nguyệt Minh: Bé như một ánh trăng sáng, dịu dàng và đẹp đẽ.

Diễm My: Cái tên thể hiện vẻ đẹp kiều diễm và có sức hấp dẫn vô cùng.

Kim Ngân: Bé là “tài sản” lớn của bố mẹ.

Bảo Ngọc: Bé là viên ngọc quý của bố mẹ.

Khánh Ngọc: Vừa hàm chứa sự may mắn, lại cũng có sự quý giá.

Thu Nguyệt: Trăng mùa thu bao giờ cũng là ánh trăng sáng và tròn đầy nhất, một vẻ đẹp dịu dàng.

Hiền Nhi: Con luôn là đứa trẻ đáng yêu và tuyệt vời nhất của cha mẹ.

Hồng Nhung: Con như một bông hồng đỏ thắm, rực rỡ và kiêu sa.

Kim Oanh: Bé có giọng nói “oanh vàng”, có vẻ đẹp quý phái.

Diễm Phương: Một cái tên gợi nên sự đẹp đẽ, kiều diễm, lại trong sáng, tươi mát.

Bảo Quyên: Quyên có nghĩa là xinh đẹp, Bảo Quyên giúp gợi nên sự xinh đẹp quý phái, sang trọng.

Ngọc Quỳnh: Bé là viên ngọc quý giá của bố mẹ.

Ngọc Sương: Bé như một hạt sương nhỏ, trong sáng và đáng yêu.

Mỹ Tâm: Không chỉ xinh đẹp mà còn có một tấm lòng nhân ái bao la.

Phương Thảo: “Cỏ thơm” đó đơn giản là cái tên tinh tế và đáng yêu.

Hiền Thục: Hiền lành, đảm đang, giỏi giang, duyên dáng là những điều nói lên từ cái tên này.

Bích Thủy: Dòng nước trong xanh, hiền hòa là hình tượng mà bố mẹ có thể dành cho bé.

Thủy Tiên: Một loài hoa đẹp.

Ngọc Trâm: Cây trâm bằng ngọc, một cái tên gắn đầy nữ tính.

Ðoan Trang: Cái tên thể hiện sự đẹp đẽ mà kín đáo, nhẹ nhàng, đầy nữ tính.

Thục Trinh: Cái tên thể hiện sự trong trắng, hiền lành.

Thanh Trúc: Cây trúc xanh, biểu tượng cho sự trong sáng, trẻ trung, đầy sức sống.

Minh Tuệ: Trí tuệ sáng suốt, sắc sảo.

Nhã Uyên: Cái tên vừa thể hiện sự thanh nhã, lại sâu sắc đầy trí tuệ.

Thanh Vân: Bé như một áng mây trong xanh đẹp đẽ.

Như Ý: Bé chính là niềm mong mỏi bao lâu nay của bố mẹ.

 

Posted by thuylinh in Đặt tên con