Vụ bé 6 tuổi tử vong trên xe bus: Sai lầm từ chính cái tên

Những ngày gần đây, dư luận đang nóng vụ cháu bé 6 tuổi, tên Lê Hoàng Long, vì sơ suất của người lớn, mà bỏ mạng oan uổng trên chiếc xe bus của trường. Nguyên nhân được báo chí đề cập đến là do cô giáo phụ trách đưa đón không điểm danh, do nhà trường không thông báo về cho gia đình… Nhưng riêng chúng tôi, lại thử mổ sẻ vấn đề dưới góc độ phong thủy:

Tứ trụ mệnh của bé Lê Hoàng Long

  • Họ tên: Lê Hoàng Long
  • Giới tính: Nam
  • Sinh ngày 13 tháng 6 năm 2013
  • Nhằm ngày 6, tháng 5, năm Quý Tỵ
  • Hành bản mệnh (Niên mệnh): Thủy (Trường Lưu Thủy)
  • Tứ Trụ Mệnh: giờ Canh Thìn, ngày Canh Tuất, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Tỵ
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành:
    • Kim: 4 (26.7%)
    • Thủy: 2 (13.3%)
    • Mộc: 1 (6.7%)
    • Hỏa: 3 (20%)
    • Thổ: 5 (33.3%)

Thoạt nhìn đã thấy Tứ trụ mệnh quá vượng Thổ. Trong khi bản mệnh lại thuộc Thủy. Thổ khắc Thủy, tức là đã bị chế sát.

Nhưng ở phạm vi bài viết này, chúng tôi muốn đề cập sâu hơn vào cái tên Lê Hoàng Long. Tên này liệu dùng để đặt cho bé trai, sinh vào ngày giờ tháng năm như vậy có đúng không? Từ đó mong rằng quý vị có thể rút kinh nghiệm cho mình.

Đừng để những tai họa đáng tiếc này xảy ra với gia đình mình

 

Đăng ký dịch vụ đặt tên / sửa lại tên cho con theo phong thủy tại đây.

Do chuyên gia phong thủy hàng đầu về Danh tính học (Đặt tên) Đàm Kỳ Phương trực tiếp xem.

 

Xem phong thủy tên bé Lê Hoàng Long

  1. Số nét và ngũ hành các chữ trong tên

    • Chữ Lê có 3 nét, ngũ hành thuộc Mộc
    • Chữ Hoàng có 6 nét, ngũ hành thuộc Thổ
    • Chữ Long có 4 nét, ngũ hành thuộc Thổ
  2. Phân tích ngũ hành của tên

    • Ảnh hưởng về Ngũ Hành của Tên đối với Chủ mệnh

      • Tên có ngũ hành thuộc Thổ
      • Chủ mệnh có ngũ hành thuộc Thủy
      • Hành Thổ (của Tên) khắc hành Thủy (của Chủ mệnh), xấu
    • Ảnh hưởng về Ngũ Hành đối với Tứ Trụ

      • Hành Thổ của Tên là hành đang vượng trong tứ trụ, càng gây thiên lệch, không tốt
      • Hành Thổ của Tên sinh hành đang vượng trong tứ trụ, càng gây thiên lệch, không tốt
      • Hành Thổ của Tên khắc chế hành đang suy trong tứ trụ, càng gây thiên lệch, không tốt
    • Ảnh hưởng về ngũ hành giữa các chữ trong tên:

      • Chữ Lê có ngũ hành thuộc Mộc
      • Chữ Hoàng có ngũ hành thuộc Thổ
      • Chữ Long có ngũ hành thuộc Thổ
      • Hành Mộc (của Chữ Lê) khắc hành Thổ (của Chữ Hoàng), xấu
      • Hành Thổ (của Chữ Hoàng) không sinh khắc hành Thổ (của Chữ Long), bình hòa
  3. Phân tích hung cát của Ngũ Cách

    • Thiên Cách (天格 Tian Ge)

      • Thiên cách không có ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu kết hợp với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp
      • Số nét: 4 (số Hung)
      • Tứ hoạch, nhật bị vân già, khổ nạn chiết ma, phi hữu nghị lực, nan vọng thành công; Tướng hung, mọi sự suy vi bại hoại, chết chóc. Mọi việc đều không như ý, suốt đời ảm đạm, không trọn vẹn, bệnh hoạn, tai họa liên tiếp. Nếu nhẫn nại, biết phục thiện, kiên nhẫn mới cải biến được vận mệnh.
      • Nguyên văn Hán Tự: 四劃 日被雲遮,苦難折磨,非有毅力,難望成功
      • Thuộc hành Hỏa
    • Nhân Cách (人格 Ren Ge)

      • Nhân cách là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có ảnh hưởng lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân
      • Số nét: 9 (số Bình)
      • Cửu hoạch, tuy bão kỳ thủ, hữu thủ vô mệnh, độc doanh vô lực, tài lợi nan vọng; Bất mãn bất bình, trôi nổi không nhất định, số tài không gặp vận. Nếu phối trí tam tài thì có thể được thuận lợi với hoàn cảnh mà sản sinh anh hùng hào kiệt, học giả vĩ nhân, nên sự nghiệp lớn.
      • Nguyên văn Hán Tự: 九劃 雖抱奇才,有才無命,獨營無力,財利難望
      • Thuộc hành Thủy
    • Địa Cách (地格 Di Ge)

      • Địa cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận
      • Số nét: 10 (số Hung)
      • Thập hoạch, ô vân già nguyệt, ám đạm vô quang, không phí tâm lực, đồ lao vô công; Đây là vận số đại hung, đen đủi như mật trời lặn, đoản mệnh bần cùng, sớm vắng cha mẹ anh em, suốt đời bệnh hoạn, chỉ có người cẩn thận nỗ lực phấn đấu; ngay cả nửa đời trước được vận thịnh, cũng phải làm nhiều việc thiện mới thoát khỏi bước đường cùng.
      • Nguyên văn Hán Tự: 十劃 烏雲遮日,黯淡無光,空費心力,徒勞無功
      • Thuộc hành Thủy
    • Ngoại Cách (外格 Wai Ge)

      • Ngoại cách cũng có ảnh hưởng đến các mặt của cuộc đời nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao
      • Số nét: 5 (số Cát)
      • Ngũ hoạch, âm dương hoà hợp, tinh thần du khoái, vinh dự đạt lợi, nhất môn hưng long; Âm dương hòa hợp, cả nhà hòa thuận, giàu sang, sức khỏe tốt, được phúc lộc, sống lâu, đây là vận cách phú quý vinh hoa.
      • Nguyên văn Hán Tự: 五劃 陰陽和合,生意興隆,榮譽達利,一門興隆
      • Thuộc hành Thổ
    • Tổng cách (总格 Zong Ge)

      • Tổng cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận
      • Số nét: 13 (số Cát)
      • Thập tam hoạch, thiên phú cát vận, năng đắc nhân vọng, thiện dụng trí huệ tuệ, tất hoạch, thành công; Vận số kiết, được mọi người kì vọng, nghề nghiệp giỏi, có mưu trí, thao lược, biết nhẫn nhục tuy có việc khó, nhưng không đáng lo nên sẽ giàu, trí tuệ sung mãn, phú quý song toàn, suốt đời hạnh phúc.
      • Nguyên văn Hán Tự: 十三劃 天賦吉運,能得人望,善用智慧,必獲成功
      • Thuộc hành Hỏa
  4. Phân tích hung cát Tam Tài (sự phối hợp giữa Thiên cách, Địa cách và Nhân cách)

    • Thiên cách thuộc hành Hỏa
    • Địa cách thuộc hành Thủy
    • Nhân cách thuộc hành Thủy
    • Khi phối hợp lại thành Tam Tài sẽ mang điềm: Hung
    • Ý nghĩa: Cuộc đời ly tán, gặp nhiều điều khổ não, có bệnh nan y, gia đình bất hạnh (hung).
  5. Phân tích ảnh hưởng của Ngũ Cách lên Nhân Cách

    • Ảnh hưởng về Ngũ Hành của Thiên Cách đối với Nhân Cách

      • Thiên Cách có ngũ hành thuộc Hỏa
      • Nhân Cách có ngũ hành thuộc Thủy
      • Hành Hỏa (của Thiên Cách) không sinh khắc hành Thủy (của Nhân Cách), bình hòa
    • Ảnh hưởng về Ngũ Hành của Địa Cách đối với Nhân Cách

      • Địa Cách có ngũ hành thuộc Thủy
      • Nhân Cách có ngũ hành thuộc Thủy
      • Hành Thủy (của Địa Cách) không sinh khắc hành Thủy (của Nhân Cách), bình hòa
    • Ảnh hưởng về Ngũ Hành của Ngoại Cách đối với Nhân Cách

      • Ngoại Cách có ngũ hành thuộc Thổ
      • Nhân Cách có ngũ hành thuộc Thủy
      • Hành Thổ (của Ngoại Cách) khắc hành Thủy (của Nhân Cách), xấu
    • Ảnh hưởng về Ngũ Hành của Tổng cách đối với Nhân Cách

      • Tổng cách có ngũ hành thuộc Hỏa
      • Nhân Cách có ngũ hành thuộc Thủy
      • Hành Hỏa (của Tổng cách) không sinh khắc hành Thủy (của Nhân Cách), bình hòa

 

Hãy kiểm tra lại tên của con bạn ngay hôm nay: Ứng dụng kiểm tra tên (Free)

Posted by thuannguyenphuc@gmail.com

Trả lời