Bản mẫu đặt tên

Mô tả sản phẩm bạn sẽ nhận được khi đặt dịch vụ
Bản mẫu dưới đây chỉ minh họa một phần của kết quả quý khách sẽ nhận được và có thể thay đổi một đôi chỗ ở sản phẩm thực sự khi chúng tôi tiến hành nâng cấp hoàn thiện dịch vụ

BẢN MẪU ĐẶT TÊN CHO CON, SỬA TÊN CHO NGƯỜI LỚN

CHỦ MỆNH

  • Thân chủ sinh vào Thứ sáu, ngày 25 tháng 04 năm 2014
  • Nhằm ngày 26, tháng 3, năm Giáp Ngọ
  • Tứ trụ: giờ Giáp Ngọ, ngày Bính Dần, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Ngọ
  • Hành bản mệnh (niên mệnh): Kim (Sa Trung Kim)
  • Phân tích Tứ Trụ theo phép Nguyên cục ngũ hành được thành phần ngũ hành như sau:
    • Kim: 0
    • Thủy: 1
    • Mộc: 4
    • Hỏa: 4
    • Thổ: 5
    • Các hành vượng: Mộc, Hỏa, Thổ
    • Các hành suy: Kim, Thủy
    • Âm: 8
    • Dương: 6

Tư vấn đặt tên Bùi Duy Hiếu

  1. Tổng điểm đánh giá của tên này: 8 / 10 điểm

  2. Số nét và ngũ hành các chữ trong tên

    • Chữ Bùi (裴) có 14 nét, ngũ hành thuộc Thủy
    • Chữ Duy (維) có 14 nét, ngũ hành thuộc Thổ
    • Chữ Hiếu (孝) có 7 nét, ngũ hành thuộc Kim
  3. Phân tích ngũ hành của tên

    • Ảnh hưởng về Ngũ Hành của Tên đối với Chủ mệnh

      • Tên có ngũ hành thuộc Kim
      • Chủ mệnh có ngũ hành thuộc Kim
      • Hành Kim (của Tên) không sinh khắc Kim (của Chủ mệnh), bình hòa
    • Ảnh hưởng về Ngũ Hành đối với Tứ Trụ

      • Phân tích Tứ Trụ theo phép Nguyên cục ngũ hành được thành phần ngũ hành như sau:
        • Kim: 0
        • Thủy: 1
        • Mộc: 4
        • Hỏa: 4
        • Thổ: 5
        • Các hành vượng: Mộc, Hỏa, Thổ
        • Các hành suy: Kim, Thủy
        • Âm: 8
        • Dương: 6
      • Hành Kim của Tên là hành đang suy trong tứ trụ, giúp giảm thiên lệch, tốt
    • Ảnh hưởng về Âm Dương đối với Tứ Trụ

      • Phân tích Tứ trụ theo thành phần âm dương:
        • Dương: 6
        • Âm: 8
      • Tên mang thuộc tính Dương, giúp cân bằng Tứ Trụ, tốt
    • Quan hệ ngũ hành của các chữ trong tên

      • Xét các chữ trong tên theo thứ tự từ trái qua phải, có tất cả:
      • 0 mối quan hệ tương khắc
      • 1 mối quan hệ tương bình
      • 1 mối quan hệ tương sinh
  4. Phân tích hung cát của Ngũ Cách

    • Thiên Cách (天格 Tian Ge)

      • Thiên cách không có ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu kết hợp với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp.
      • Số nét: 15 (số Cát)
      • Thuộc hành Thổ
      • Thập ngũ hoạch, khiêm cung tố sự, ngoại đắc nhân hoà, đại sự thành tựu, nhất môn hưng long; Số này là số phúc thọ viên mãn, có tiếng tăm, có đức độ, được trên dưới tin tưởng, đến đâu cũng được ngưỡng mộ, thành sự nghiệp, phú quý vinh hoa, nhưng lúc đắc trí mà sinh kiêu ngạo sẽ gặp kẻ địch, dễ gặp vận suy.
      • 十五劃 謙恭做事,外得人和,大事成就,一門興隆
    • Nhân Cách (人格 Ren Ge)

      • Nhân cách là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có ảnh hưởng lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân
      • Số nét: 28 (số Hung)
      • Thuộc hành Kim
      • Nhị bát hoạch, ngư lâm hạn địa, nan đào ác vận, thử số đại hung, bất như cánh danh; Số này là số đại hung trống rỗng, diệt vong, họa hoạn, biệt ly, tai họa bất ngờ không dứt, khắc với lục thân, ly dị.
      • 二八劃 魚臨旱地,難逃厄運,此數大凶,不如更名
    • Địa Cách (地格 Di Ge)

      • Địa cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận.
      • Số nét: 21 (số Cát)
      • Thuộc hành Mộc
      • Nhị nhất hoạch, tiên lịch khốn khổ, hậu đắc hạnh phúc, sương tuyết mai hoa, xuân lai nộ phóng; Số này là cách lãnh đạo, giàu có một đời, lòng dạ thanh thản, có thế vạn vật hình thành chắc chắn, được mọi người ngưỡng mộ, đầy đủ phước lộc thọ, nghiệp nhà hưng vượng, thành công vinh hiển.
      • 二一划 先歷困苦,後得幸福,霜雪梅花,春來怒放
    • Ngoại Cách (外格 Wai Ge)

      • Ngoại cách cũng có ảnh hưởng đến các mặt của cuộc đời nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao.
      • Số nét: 8 (số Cát)
      • Thuộc hành Kim
      • Bát hoạch, nỗ lực phát đạt, quán triệt chí vọng, bất vong tiến thối, khả kỳ thành công; Trời cho có ý chí kiên cường, giải trừ được hoạn nạn, có khí phách nghiền nát kẻ thù mà nên việc.
      • 八劃 努力發達,貫徹志望,不忘進退,成功可期
    • Tổng cách (总格 Zong Ge)

      • Tổng cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận.
      • Số nét: 35 (số Cát)
      • Thuộc hành Thổ
      • Tam ngũ hoạch, xử sự nghiêm cẩn, tiến thối bảo thủ, học trí kiêm cụ, thành tựu phi phàm; Số giữ được sự ấm no, hòa thuận, bình an. Sức quan sát sâu xa, đối với sự việc, với người đời phải phán đoán chính tà, thiện ác, sự việc xử sự phải nghiêm cẩn, đúng phép tắc, dồi dào tình cảm chính đáng. Về phương diện văn nghệ, học thuật, nghệ thuật đều có tài năng phát triển.
      • 三五劃 處事嚴謹,進退保守,學智兼具,成就非凡
  5. Phân tích ảnh hưởng của Ngũ Cách lên Nhân Cách

    • Ảnh hưởng về Ngũ Hành của Thiên Cách đối với Nhân Cách

      • Thiên Cách có ngũ hành thuộc Thổ
      • Nhân Cách có ngũ hành thuộc Kim
      • Hành Thổ (của Thiên Cách) sinh hành Kim (của Nhân Cách), tốt
    • Ảnh hưởng về Ngũ Hành của Địa Cách đối với Nhân Cách

      • Địa Cách có ngũ hành thuộc Mộc
      • Nhân Cách có ngũ hành thuộc Kim
      • Hành Mộc (của Địa Cách) không sinh khắc Kim (của Nhân Cách), bình hòa
    • Ảnh hưởng về Ngũ Hành của Ngoại Cách đối với Nhân Cách

      • Ngoại Cách có ngũ hành thuộc Kim
      • Nhân Cách có ngũ hành thuộc Kim
      • Hành Kim (của Ngoại Cách) không sinh khắc Kim (của Nhân Cách), bình hòa
    • Ảnh hưởng về Ngũ Hành của Tổng cách đối với Nhân Cách

      • Tổng cách có ngũ hành thuộc Thổ
      • Nhân Cách có ngũ hành thuộc Kim
      • Hành Thổ (của Tổng cách) sinh hành Kim (của Nhân Cách), tốt
  6. Phối quẻ dịch số từ số nét của tên

    Quẻ số 44: Phong Hỏa Gia Nhân (家人)


    Phong Hỏa Gia Nhân (家人)
    Quẻ Cát

    Quẻ số 44: Phong Hỏa Gia Nhân (家人) – Quẻ Cát

    Bình: Đồng dã. Nảy nở. Người nhà, gia đinh, cùng gia đình, đồng chủng, đồng nghiệp, cùng xóm, sinh sôi, khai thác mở mang thêm

    Quẻ chỉ vận thế thuận lợi, bình an, trong ngoài đoàn kết, gia đạo yên vui. Cơ hội để hoàn thành sự nghiệp, có thể đạt công thành danh toại. Tài vận tốt, nhiều cơ hội kinh doanh phát đạt, phúc lộc dồi dào. Xuất hành tốt. Thi cử dễ đậu. Kiện tụng nên hòa giải. Ốm đau chóng qua khỏi. Tình yêu thuận lợi, tìm được người ý hợp tâm đầu. Hôn nhân dễ thành lương duyên.Những tuổi nạp giáp: Kỷ: Mão, Sửu, Hợi; Tân: Mùi, Tị, Mão. Người gặp quẻ này lại sinh tháng 6 là đắc cách, số công danh phú quý.

      • Hào sơ (Hào 1 – Cát)

        Hào tốt, biết tề gia, trị quốc. Hào chỉ sự tháo vát mọi việc. Quan chức có khả năng, được thăng tiến. Sĩ tử gặp thời, được trọng dụng. Nhà buôn kinh doanh phát đạt. Phụ nữ đảm đang. Mệnh hợp là người có đức hạnh, dựng được nghiệp nhà, giúp được việc nước, phúc lộc lâu bền. Mệnh không hợp cũng là người thiện, có đức, gia đình nền nếp, sống yên vui.

      • Hào nhị (Hào 2 – Cát)

        Hào tốt, nhiều cơ may thăng tiến. Sĩ tử được hỗ trợ trong học hành, thi cử. Người thường lập được nghiệp, phúc lộc dồi dào. Mệnh hợp là người có đức hạnh, có tài tề gia trị quốc, sự nghiệp vẻ vang. Mệnh không hợp là người được an nhàn, hạnh phúc. Nữ mệnh: đảm đang, giỏi nội trợ, nuôi dạy con cái, lợi chồng con, gia đạo.

      • Hào tam (Hào 3 – Bình)

        Hào bình, vừa tốt, vừa xấu. Tốt nếu biết nghiêm khắc răn đe trước. Xấu nếu buông thả cho sự đam mê, nhưng khắt khe quá thì hỏng việc. Mệnh hợp cách: người biết lo trước phòng sau, giữ được nghiệp nhà, gia phong nền nếp. Mệnh không hợp: người không biết phòng xa, thả lỏng ban đầu, khắt khe về sau, thiếu công bằng, thiên vị, khó thành nghiệp lớn, làm loạn gia, bại sản.

      • Hào tứ (Hào 4 – Cát)

        Hào tốt cho mọi người, nhiều cơ may thành đạt, thành danh, thăng tiến lớn, kinh doanh phát đạt. Mệnh hợp cách: Người có tài đức chấn hưng được việc nhà, việc nước, phúc lộc cao đầy. Mệnh không hợp cách: cũng giàu sang, an cư lạc nghiệp.

      • Hào ngũ (Hào 5 – Cát)

        Hào tốt, nhiều cơ may hiển đạt, thành danh, như có quý nhân phù trợ. Kinh doanh gặp tài vận, phát đạt, phúc lợi nhiều. Mệnh hợp là người có đức hạnh, khiêm nhường, cơ may tự đến, hiển đạt vinh hoa. Mệnh không hợp cũng là người có đức hạnh, có sự nghiệp hiển vinh.

      • Hào thượng (Hào 6 – Cát)

        Hào tốt, quan chức có địa vị cao sang; sĩ tử thành danh, thăng tiến dễ; Người thường kinh doanh phát đạt, đắc lợi. Nữ mệnh là người hiền đức, đảm đang, có chồng cao sang. Mệnh hợp là người quyền cao, chức trọng, phúc lộc lâu bền. Mệnh không hợp cũng là người giàu sang có phúc lộc, cuộc sống an vui.

Facebook Comments