Sau 9 tháng mang nặng đẻ đau, rồi trải qua quá trình sinh đẻ vất vả, thì giờ còn vấn đề đặt tên cũng rất quan trọng. Vậy nếu sinh vào năm Tân Sửu 2021, nên đặt tên bé như thế nào cho tốt? Hãy thử cùng chúng tôi phân tích cái tên Tâm xem đặt cho bé có tốt không?

Cách đặt tên hợp phong thủy với tên Tâm cho bé gái, sinh năm 2021

Hãy tìm hiểu qua về chữ Tâm nào:

  • Tiếng Trung: 心
  • Số nét: 4
  • Thuộc tính ngũ hành: Kim
  • Chữ này nghĩa là: Tấm lòng, trái tim bên trong

Các dạng chữ đệm đi với chữ Tâm: Quỳnh Tâm, Hoài Tâm, Hồng Tâm, Minh Tâm, Trúc Tâm, An Tâm, Hạ Tâm, Mai Tâm, Thục Tâm, Thảo Tâm, Băng Tâm, Phương Tâm, Nguyệt Tâm, Thùy Tâm, Ngọc Tâm, Hà Tâm, Diệp Tâm, Thu Tâm, Huyền Tâm, Thanh Tâm, Hạnh Tâm, Huệ Tâm

Cùng tìm hiểu ý nghĩa của các tên này:

  • Hồng Tâm:
    • Hồng (鴻, 17 nét, hành Thủy): Họ Hồng, Chim hồng
    • Tâm (心, 4 nét, hành Kim): Tấm lòng, trái tim bên trong
  • Trúc Tâm:
    • Trúc (竹, 6 nét, hành Hỏa): Cây trúc
    • Tâm (心, 4 nét, hành Kim): Tấm lòng, trái tim bên trong
  • Mai Tâm:
    • Mai (枚, 8 nét, hành Thủy): Họ Mai, cây, quả, trái
    • Tâm (心, 4 nét, hành Kim): Tấm lòng, trái tim bên trong
  • Hà Tâm:
    • Hà (何, 7 nét, hành Thủy): Họ Hà, con sông, sông nước
    • Tâm (心, 4 nét, hành Kim): Tấm lòng, trái tim bên trong
  • Thanh Tâm:
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
    • Tâm (心, 4 nét, hành Kim): Tấm lòng, trái tim bên trong
  • Huệ Tâm:
    • Huệ (惠, 12 nét, hành Thủy): Ân huệ, điều tốt
    • Tâm (心, 4 nét, hành Kim): Tấm lòng, trái tim bên trong
  • An Tâm:
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
    • Tâm (心, 4 nét, hành Kim): Tấm lòng, trái tim bên trong
  • Huyền Tâm:
    • Huyền (玄, 5 nét, hành Thủy): Huyền ảo, huyền diệu, huyền bí
    • Tâm (心, 4 nét, hành Kim): Tấm lòng, trái tim bên trong
  • Thu Tâm:
    • Thu (秋, 9 nét, hành Kim): Mùa thu
    • Tâm (心, 4 nét, hành Kim): Tấm lòng, trái tim bên trong
  • Quỳnh Tâm:
    • Quỳnh (瓊, 18 nét, hành Thổ): Tốt đẹp, quý, hoa quỳnh, ngọc quỳnh
    • Tâm (心, 4 nét, hành Kim): Tấm lòng, trái tim bên trong
  • Thùy Tâm:
    • Thùy (署, 13 nét, hành Kim): Thùy mị, tốt đẹp
    • Tâm (心, 4 nét, hành Kim): Tấm lòng, trái tim bên trong
  • Minh Tâm:
    • Minh (明, 8 nét, hành Hỏa): Sáng, sáng sủa, rõ ràng, minh bạch
    • Tâm (心, 4 nét, hành Kim): Tấm lòng, trái tim bên trong
  • Băng Tâm:
    • Băng (冰, 6 nét, hành Thủy): Băng, Lạnh giá, Họ Băng
    • Tâm (心, 4 nét, hành Kim): Tấm lòng, trái tim bên trong
  • Ngọc Tâm:
    • Ngọc (玉, 5 nét, hành Thổ): Viên ngọc, đẹp đẽ
    • Tâm (心, 4 nét, hành Kim): Tấm lòng, trái tim bên trong
  • Hạ Tâm:
    • Hạ (夏, 10 nét, hành Kim): Mùa hạ
    • Tâm (心, 4 nét, hành Kim): Tấm lòng, trái tim bên trong
  • Hoài Tâm:
    • Hoài (懹, 20 nét, hành Thủy): Nhớ nhung, trong hoài niệm, hoài cổ
    • Tâm (心, 4 nét, hành Kim): Tấm lòng, trái tim bên trong
  • Diệp Tâm:
    • Diệp (葉, 12 nét, hành Thổ): Họ Diệp, Lá cây
    • Tâm (心, 4 nét, hành Kim): Tấm lòng, trái tim bên trong
  • Nguyệt Tâm:
    • Nguyệt (月, 4 nét, hành Thổ): Mặt trăng, tháng
    • Tâm (心, 4 nét, hành Kim): Tấm lòng, trái tim bên trong
  • Thảo Tâm:
    • Thảo (草, 9 nét, hành Kim): Cỏ, thảo mộc
    • Tâm (心, 4 nét, hành Kim): Tấm lòng, trái tim bên trong
  • Thục Tâm:
    • Thục (淑, 11 nét, hành Kim): Hiền lành, hiền thục
    • Tâm (心, 4 nét, hành Kim): Tấm lòng, trái tim bên trong
  • Hạnh Tâm:
    • Hạnh (幸, 8 nét, hành Kim): May mắn, yêu dấu
    • Tâm (心, 4 nét, hành Kim): Tấm lòng, trái tim bên trong
  • Phương Tâm:
    • Phương (方, 4 nét, hành Thủy): Phương hướng, phương cách, phương diện, họ Phương
    • Tâm (心, 4 nét, hành Kim): Tấm lòng, trái tim bên trong

Vì sao phải đặt tên con theo phong thủy?

Vì sao nên chọn tên theo phong thủy, đây là câu hỏi chắc hẳn nhiều người chưa biết, hoặc không thực sự hiểu rõ. Đặt tên theo phong thủy sẽ giúp bé những may mắn, thuận lợi suốt đường đời.

Hãy thử ứng dụng đặt tên cho con theo phong thủy tại đây

Phân tích thử cái tên Ngô Nguyệt Tâm theo phong thủy

Phân tích một trường hợp giả định với bé gái họ Ngô như sau:

Nữ mệnh

  • Ngày sinh: 27/6/2021
  • Sinh giờ: Kỷ Sửu (1-3h)
  • Nhằm: Ngày 18 tháng 5 năm Tân Sửu
  • Hành bản mệnh: Thổ (Bích Thượng Thổ)
  • Quẻ mệnh: Ly Hỏa, thuộc Đông Tứ mệnh
  • Tứ trụ mệnh: Giờ Kỷ Sửu, ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu
  • Ứng với tuổi: Âm Nữ
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (28), Thủy (18), Mộc (18), Hỏa (108), Thổ (90)
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Âm Dương: Âm (12), Dương (2)

Phân tích Phong Thủy cái tên Ngô Nguyệt Tâm

  • Chữ Ngô (吳, 7 nét, hành Thổ): Họ Ngô, nước Ngô
  • Chữ Nguyệt (月, 4 nét, hành Thổ): Mặt trăng, tháng
  • Chữ Tâm (心, 4 nét, hành Kim): Tấm lòng, trái tim bên trong

1A. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Niên Mệnh:

  • Tên Tâm mang hành Kim
  • Hành bản mệnh là hành Thổ
  • Khi phối hợp với nhau: Hành của Tên thuộc Kim. Hành của Bản mệnh thuộc Thổ. Hành của Bản mệnh tương sinh cho hành của Tên. Bản mệnh bị tiết chế phần nào vào Tên, khí lực suy giảm.

1B. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Tứ Trụ Mệnh:

  • Tứ trụ mệnh (四柱命理學) là bốn trụ (cột) bao gồm: Thời trụ (时柱), Nhật trụ (日柱), Nguyệt trụ (月柱) và Niên trụ (年柱) của một người. Khi sinh ra đã hình thành Tứ trụ, và thường thì Tứ trụ sẽ không được cân bằng về ngũ hành. Trong khi theo thuyết Ngũ hành, thì thành phần ngũ hành phải cân bằng mới tốt. Do đó khi chọn tên cần bổ khuyết tứ trụ, giúp cân bằng ngũ hành.
  • Bát tự (tứ trụ mệnh) là: Giờ Kỷ Sửu, ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (28), Thủy (18), Mộc (18), Hỏa (108), Thổ (90)
  • Các hành đang bị quá vượng: Hỏa, Thổ
  • Các hành đang bị quá nhược (suy): Thủy, Mộc, Kim
  • Tên Tâm mang hành Kim
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (28), Thủy (18), Mộc (18), Hỏa (108), Thổ (90)
  • Hành của Tên là hành bị suy trong tứ trụ, giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Hành của Tên khắc chế hành bị suy trong tứ trụ (Mộc), càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên bổ trợ hành bị suy trong tứ trụ (Thủy), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Hành của Tên tiết chế hành đang vượng trong tứ trụ (Thổ), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.

2. Số nét của Ngũ Cách:

  • Thiên Cách (天格 Tian Ge): Thiên cách không có ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu kết hợp với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp. Thiên Cách có: 8 nét (Hành Kim, Cát): Bát hoạch, nỗ lực phát đạt, quán triệt chí vọng, bất vong tiến thối, khả kỳ thành công; Trời cho có ý chí kiên cường, giải trừ được hoạn nạn, có khí phách nghiền nát kẻ thù mà nên việc. (八劃 努力發達,貫徹志望,不忘進退,成功可期)
  • Nhân Cách (人格 Ren Ge): Nhân cách là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có ảnh hưởng lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân. Nhân Cách có: 11 nét (Hành Mộc, Cát): Thập nhất hoạch, thảo mộc phùng xuân, chi diệp triêm lộ, ổn kiện trước thực, tất đắc nhân vọng; Âm dương mới hồi phục như cỏ cây gặp mùa xuân, cành lá xanh tươi như hạn gặp mưa. Nhờ tài thiên phú mà từng bước thành công, thăng tiến chắc chắn, được phú quý vinh hoa, đắc lộc đắc thọ, là số đại kiết. (十一划 草木逢春,枝葉沾露,穩健著實,必得人望)
  • Địa Cách (地格 Di Ge): Địa cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận. Địa Cách có: 8 nét (Hành Kim, Cát): Bát hoạch, nỗ lực phát đạt, quán triệt chí vọng, bất vong tiến thối, khả kỳ thành công; Trời cho có ý chí kiên cường, giải trừ được hoạn nạn, có khí phách nghiền nát kẻ thù mà nên việc. (八劃 努力發達,貫徹志望,不忘進退,成功可期)
  • Ngoại Cách (外格 Wai Ge): Ngoại cách cũng có ảnh hưởng đến các mặt của cuộc đời nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao. Ngoại Cách có: 5 nét (Hành Thổ, Cát): Ngũ hoạch, âm dương hoà hợp, tinh thần du khoái, vinh dự đạt lợi, nhất môn hưng long; Âm dương hòa hợp, cả nhà hòa thuận, giàu sang, sức khỏe tốt, được phúc lộc, sống lâu, đây là vận cách phú quý vinh hoa. (五劃 陰陽和合,生意興隆,榮譽達利,一門興隆)
  • Tổng cách (总格 Zong Ge): Tổng cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận. Tổng cách có: 15 nét (Hành Thổ, Cát): Thập ngũ hoạch, khiêm cung tố sự, ngoại đắc nhân hoà, đại sự thành tựu, nhất môn hưng long; Số này là số phúc thọ viên mãn, có tiếng tăm, có đức độ, được trên dưới tin tưởng, đến đâu cũng được ngưỡng mộ, thành sự nghiệp, phú quý vinh hoa, nhưng lúc đắc trí mà sinh kiêu ngạo sẽ gặp kẻ địch, dễ gặp vận suy. (十五劃 謙恭做事,外得人和,大事成就,一門興隆)

3. Phối hợp Tam Tài giữa Thiên cách, Địa cách và Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Kim
  • Địa cách mang hành Kim
  • Nhân cách mang hành Mộc
  • Khi phối hợp với nhau được Tam Tài mang ý nghĩa: Mặc dù thành công và phát triển trong sự nghiệp, nhưng dễ gặp tai họa, tranh luận, bất hòa, mất vợ, cuộc đời gặp bất trắc, phải chú ý đề phòng (hung).. Đánh giá: Hung.

4. Ảnh hưởng của Thiên cách, Địa cách, Ngoại cách lên Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Kim, Nhân cách mang hành Mộc, phối hợp với nhau được điềm: Vận mệnh bị ức chế, bất bình, bất mãn, lao tâm, lao lực, thần kinh suy nhược, có bệnh về hô hấp Đánh giá: Hung
  • Địa cách mang hành Kim, Nhân cách mang hành Mộc, phối hợp với nhau được điềm: Cảnh ngộ biến chuyển lạ lùng, thường bị bức hại lại bị đám bộ hạ uy hiếp, cơ sở bất ổn Đánh giá: Hung
  • Ngoại cách mang hành Thổ, Nhân cách mang hành Mộc, phối hợp với nhau được điềm: Con gái có sức mê hoặc, con trai nhiều khổ tâm, dễ sinh bất bình, bất mãn, có đức tính tốt, muốn được người đời biết đến, số lý đều cát thì có thể thành công. Đánh giá: Bình

5. Phối quẻ dịch từ tên:

  • Lấy tổng số nét của tên (Tổng cách) làm quẻ hạ, quẻ bản mệnh (mệnh quái) làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Hỏa Thiên Đại Hữu (quẻ Bình)
  • Lời quẻ: 大有: 元亨 (Đại hữu: Nguyên hanh.). Quẻ Đại Hữu chỉ thời vận thuận lợi, nhưng phải đề phòng suy thoái. Là thời cơ dễ toại nguyện, sự nghiệp dễ thành, danh lợi dễ đạt, nhưng chớ tự kiêu, tự mãn vì cái quá thuận lợi lại là nguyên nhân dễ dẫn đến thất bại. Tài vận dồi dào, kinh doanh phát đạt, là cơ hội để kiếm ra tiền, như có quý nhân phù trợ. Mọi việc như thi cử dễ đậu cao, kiện tụng tưởng thua sau lại thắng. Ốm nặng sẽ qua. Xuất hành tốt, dễ gặp bạn hiền, người hợp tác tốt. Hôn nhân thuận lợi, gia đình hạnh phúc.

Chuyên mục: Đặt tên con

0 Bình luận

Trả lời

Avatar placeholder

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *