Đặt tên là một việc khá cần lưu tâm sau khi sinh con ra đời. Vậy nên chọn tên như thế nào cho bé ra đời năm 2021 cho hợp? Hãy cùng tìm hiểu xem có nên đặt tên Nam cho bé không nhé!

Hãy đọc bài này nếu bạn định đặt tên cho bé trai mình là Nam

Trước hết nên biết đôi chút về chữ Nam:

  • Từ gốc: 南
  • Số nét: 9
  • Mang hành: Hỏa
  • Ý nghĩa của chữ này là: Phương nam, hướng nam

Những tổ hợp tên đệm phù hợp với chữ Nam: Hoàng Nam, Cường Nam, Tiến Nam, Thanh Nam, Thế Nam, Thành Nam, Phương Nam, Tùng Nam, Trí Nam, Đức Nam, Trọng Nam, Anh Nam, Phúc Nam, Duy Nam, Huy Nam, Thịnh Nam, Việt Nam, Vũ Nam, Thái Nam, Quang Nam, Bảo Nam, Tuấn Nam, Khánh Nam, Hải Nam, Văn Nam, Quốc Nam, An Nam, Quý Nam, Mạnh Nam, Minh Nam

Phân tích ý nghĩa của những tên này:

  • Trọng Nam:
    • Trọng (重, 9 nét, hành Hỏa): Kính trọng, coi trọng
    • Nam (南, 9 nét, hành Hỏa): Phương nam, hướng nam
  • Việt Nam:
    • Việt (越, 12 nét, hành Thổ): Nước Việt, người Việt
    • Nam (南, 9 nét, hành Hỏa): Phương nam, hướng nam
  • Thanh Nam:
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
    • Nam (南, 9 nét, hành Hỏa): Phương nam, hướng nam
  • Phúc Nam:
    • Phúc (福, 13 nét, hành Thủy): May mắn, hạnh phúc
    • Nam (南, 9 nét, hành Hỏa): Phương nam, hướng nam
  • Thế Nam:
    • Thế (勢, 13 nét, hành Kim): Thế lực, thế mạnh, tình thế
    • Nam (南, 9 nét, hành Hỏa): Phương nam, hướng nam
  • Vũ Nam:
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
    • Nam (南, 9 nét, hành Hỏa): Phương nam, hướng nam
  • Bảo Nam:
    • Bảo (寳, 19 nét, hành Thủy): Quý giá
    • Nam (南, 9 nét, hành Hỏa): Phương nam, hướng nam
  • Anh Nam:
    • Anh (英, 8 nét, hành Thổ): Người tài giỏi
    • Nam (南, 9 nét, hành Hỏa): Phương nam, hướng nam
  • Tuấn Nam:
    • Tuấn (俊, 9 nét, hành Hỏa): Tuấn tú, đẹp đẽ, tài giỏi
    • Nam (南, 9 nét, hành Hỏa): Phương nam, hướng nam
  • Đức Nam:
    • Đức (德, 15 nét, hành Hỏa): Đạo đức, ân đức
    • Nam (南, 9 nét, hành Hỏa): Phương nam, hướng nam
  • Mạnh Nam:
    • Mạnh (孟, 8 nét, hành Thủy): Anh cả, anh lớn, họ Mạnh, mạnh mẽ, tiến lên
    • Nam (南, 9 nét, hành Hỏa): Phương nam, hướng nam
  • An Nam:
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
    • Nam (南, 9 nét, hành Hỏa): Phương nam, hướng nam
  • Quốc Nam:
    • Quốc (囯, 7 nét, hành Mộc): Quốc gia
    • Nam (南, 9 nét, hành Hỏa): Phương nam, hướng nam
  • Hoàng Nam:
    • Hoàng (皇, 9 nét, hành Thủy): Vua, to lớn, họ Hoàng
    • Nam (南, 9 nét, hành Hỏa): Phương nam, hướng nam
  • Cường Nam:
    • Cường (強, 11 nét, hành Kim): Cường tráng, khỏe mạnh
    • Nam (南, 9 nét, hành Hỏa): Phương nam, hướng nam
  • Thái Nam:
    • Thái (蔡, 14 nét, hành Kim): Họ Thái
    • Nam (南, 9 nét, hành Hỏa): Phương nam, hướng nam
  • Tùng Nam:
    • Tùng (松, 8 nét, hành Kim): Cây tùng
    • Nam (南, 9 nét, hành Hỏa): Phương nam, hướng nam
  • Trí Nam:
    • Trí (智, 12 nét, hành Hỏa): Trí tuệ
    • Nam (南, 9 nét, hành Hỏa): Phương nam, hướng nam
  • Quý Nam:
    • Quý (貴, 12 nét, hành Mộc): Quý giá, quý trọng
    • Nam (南, 9 nét, hành Hỏa): Phương nam, hướng nam
  • Quang Nam:
    • Quang (光, 6 nét, hành Mộc): Ánh sáng
    • Nam (南, 9 nét, hành Hỏa): Phương nam, hướng nam
  • Phương Nam:
    • Phương (方, 4 nét, hành Thủy): Phương hướng, phương cách, phương diện, họ Phương
    • Nam (南, 9 nét, hành Hỏa): Phương nam, hướng nam
  • Hải Nam:
    • Hải (海, 10 nét, hành Thủy): Biển cả
    • Nam (南, 9 nét, hành Hỏa): Phương nam, hướng nam
  • Minh Nam:
    • Minh (明, 8 nét, hành Hỏa): Sáng, sáng sủa, rõ ràng, minh bạch
    • Nam (南, 9 nét, hành Hỏa): Phương nam, hướng nam
  • Thành Nam:
    • Thành (成, 6 nét, hành Kim): Hoàn thành, thành đạt, thành tựu
    • Nam (南, 9 nét, hành Hỏa): Phương nam, hướng nam
  • Tiến Nam:
    • Tiến (進, 11 nét, hành Hỏa): Tiến lên, cố gắng, nỗ lực
    • Nam (南, 9 nét, hành Hỏa): Phương nam, hướng nam
  • Thịnh Nam:
    • Thịnh (盛, 11 nét, hành Kim): Nhiều, đầy đủ, phồn thịnh
    • Nam (南, 9 nét, hành Hỏa): Phương nam, hướng nam
  • Khánh Nam:
    • Khánh (慶, 15 nét, hành Kim): Mừng, chúc mừng
    • Nam (南, 9 nét, hành Hỏa): Phương nam, hướng nam
  • Duy Nam:
    • Duy (維, 14 nét, hành Thổ): Gìn giữ (trong duy trì)
    • Nam (南, 9 nét, hành Hỏa): Phương nam, hướng nam
  • Văn Nam:
    • Văn (文, 4 nét, hành Thổ): Văn hóa, kiến thức
    • Nam (南, 9 nét, hành Hỏa): Phương nam, hướng nam
  • Huy Nam:
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
    • Nam (南, 9 nét, hành Hỏa): Phương nam, hướng nam

Có nên đặt tên con theo phong thủy?

Vì sao phải đặt tên thuận với phong thủy, đây là câu hỏi chắc hẳn nhiều người chưa biết, hoặc không thực sự hiểu rõ. Đặt tên theo phong thủy sẽ giúp bé những hạnh phúc, bình an suốt quãng đường đời.

Đặt tên cho con theo phong thủy: ứng dụng miễn phí của Phong Thủy VIETAA

Phân tích thử cái tên Ngô Thịnh Nam theo phong thủy

Phân tích một trường hợp giả định với bé trai họ Ngô như sau:

Nam mệnh

  • Ngày sinh: 15/10/2021
  • Sinh giờ: Tân Mão (5-7h)
  • Nhằm ngày âm lịch: Ngày 10 tháng 9 năm Tân Sửu
  • Hành mệnh: Thổ (Bích Thượng Thổ)
  • Mệnh quái: Càn Kim, thuộc Tây Tứ mệnh
  • Tứ trụ: Giờ Tân Mão, ngày Bính Thân, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu
  • Thuộc nhóm: Âm Nam
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (70), Thủy (9), Mộc (22), Hỏa (27), Thổ (104)
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Âm Dương: Âm (16), Dương (12)

Phân tích Phong Thủy cái tên Ngô Thịnh Nam

  • Chữ Ngô (吳, 7 nét, hành Thổ): Họ Ngô, nước Ngô
  • Chữ Thịnh (盛, 11 nét, hành Kim): Nhiều, đầy đủ, phồn thịnh
  • Chữ Nam (南, 9 nét, hành Hỏa): Phương nam, hướng nam

1A. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Niên Mệnh:

  • Tên Nam mang hành Hỏa
  • Hành bản mệnh là hành Thổ
  • Khi phối hợp với nhau: Hành của Tên thuộc Hỏa. Hành của Bản mệnh thuộc Thổ. Hành của Tên tương sinh cho hành của Bản mệnh. Bản mệnh được Tên bổ trợ, khí lực tăng lên.

1B. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Tứ Trụ Mệnh:

  • Tứ trụ mệnh (四柱命理學) là bốn trụ (cột) bao gồm: Thời trụ (时柱), Nhật trụ (日柱), Nguyệt trụ (月柱) và Niên trụ (年柱) của một người. Khi sinh ra đã hình thành Tứ trụ, và thường thì Tứ trụ sẽ không được cân bằng về ngũ hành. Trong khi theo thuyết Ngũ hành, thì thành phần ngũ hành phải cân bằng mới tốt. Do đó khi chọn tên cần bổ khuyết tứ trụ, giúp cân bằng ngũ hành.
  • Bát tự (tứ trụ mệnh) là: Giờ Tân Mão, ngày Bính Thân, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (70), Thủy (9), Mộc (22), Hỏa (27), Thổ (104)
  • Các hành đang bị quá vượng: Kim, Thổ
  • Các hành đang bị quá nhược (suy): Hỏa, Mộc, Thủy
  • Tên Nam mang hành Hỏa
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (70), Thủy (9), Mộc (22), Hỏa (27), Thổ (104)
  • Hành của Tên là hành bị suy trong tứ trụ, giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Hành của Tên tiết chế hành bị suy trong tứ trụ (Mộc), càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên khắc chế hành đang vượng trong tứ trụ (Kim), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Hành của Tên bổ trợ hành đang vượng trong tứ trụ (Thổ), càng gây thiên lệch, không tốt.

2. Số nét của Ngũ Cách:

  • Thiên Cách (天格 Tian Ge): Thiên cách không có ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu kết hợp với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp. Thiên Cách có: 8 nét (Hành Kim, Cát): Bát hoạch, nỗ lực phát đạt, quán triệt chí vọng, bất vong tiến thối, khả kỳ thành công; Trời cho có ý chí kiên cường, giải trừ được hoạn nạn, có khí phách nghiền nát kẻ thù mà nên việc. (八劃 努力發達,貫徹志望,不忘進退,成功可期)
  • Nhân Cách (人格 Ren Ge): Nhân cách là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có ảnh hưởng lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân. Nhân Cách có: 18 nét (Hành Kim, Cát): Thập bát hoạch, kinh thương tố sự, thuận lợi xương long, như năng thận thỉ, bá sự hanh thông; Số này thuận lợi tốt đẹp, có quyền lực, mưu trí, trí lập thân, sẽ phá bỏ được hoạn nạn, thu được danh lợi. Nhưng quá cứng rắn, thiếu sự bao dung, cứng quá dễ gãy, sinh chuyện thị phi nên tập mềm mỏng, phân biệt thiện ác, nơi hiểm đừng đến. Gặp việc suy nghĩ kỹ hãy làm, sẽ thành công cả danh và lợi. (十八劃 經商做事,順利昌隆,如能慎始,百事亨通)
  • Địa Cách (地格 Di Ge): Địa cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận. Địa Cách có: 20 nét (Hành Thủy, Hung): Nhị thập hoạch, trí cao chí đại, lịch tận gian nan, tiêu tâm ưu lao, tiến thối lưỡng nan; Là số phá diệt suy vong, số này cơ duyên mỏng manh, nhiều tai họa. Tuy cứng cỏi thành sự nghiệp nhưng có chướng ngại, chí lớn không thành suốt đời thường bị ngăn trở, không thuận lợi, có tinh thần nhẫn nại, bất khuất. Nếu tam tài phối hợp tốt sẽ làm nên sự nghiệp lớn. (二十劃 智高志大,歷盡艱辛,焦心憂勞,進退兩難)
  • Ngoại Cách (外格 Wai Ge): Ngoại cách cũng có ảnh hưởng đến các mặt của cuộc đời nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao. Ngoại Cách có: 10 nét (Hành Thủy, Hung): Thập hoạch, ô vân già nguyệt, ám đạm vô quang, không phí tâm lực, đồ lao vô công; Đây là vận số đại hung, đen đủi như mật trời lặn, đoản mệnh bần cùng, sớm vắng cha mẹ anh em, suốt đời bệnh hoạn, chỉ có người cẩn thận nỗ lực phấn đấu; ngay cả nửa đời trước được vận thịnh, cũng phải làm nhiều việc thiện mới thoát khỏi bước đường cùng. (十劃 烏雲遮日,黯淡無光,空費心力,徒勞無功)
  • Tổng cách (总格 Zong Ge): Tổng cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận. Tổng cách có: 27 nét (Hành Kim, Bình): Nhị thất hoạch, nhất thành nhất bại, nhất thịnh nhất suy, duy kháo cẩn thận, khả thủ thành công; Số này là vận bị phỉ báng, có hiện tượng nửa đường gãy đổ, cần có trí mưu, phấn đấu nỗ lực mới nắm được danh lợi. Lúc trung niên mới thành công, về già nếu không cẩn thận sẽ gặp chuyện công kích, phỉ báng, xa vào nghịch cảnh. Ấy là nửa thành nửa bại, nửa thịnh nửa suy, phải thật cẩn thận mới giữ được. (二七劃 一成一敗,一盛一衰,惟靠謹慎,可守成功)

3. Phối hợp Tam Tài giữa Thiên cách, Địa cách và Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Kim
  • Địa cách mang hành Thủy
  • Nhân cách mang hành Kim
  • Khi phối hợp với nhau được Tam Tài mang ý nghĩa: . Đánh giá: Hung.

4. Ảnh hưởng của Thiên cách, Địa cách, Ngoại cách lên Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Kim, Nhân cách mang hành Kim, phối hợp với nhau được điềm: Tính quá cứng cỏi, có chuyện bất hòa, hoặc tai họa bất trắc. Vợ chồng tranh sắp thành việc bất hạnh. Đánh giá: Hung
  • Địa cách mang hành Thủy, Nhân cách mang hành Kim, phối hợp với nhau được điềm: Không tránh khỏi khổ nạn, nhanh chóng rơi vào bi vận. Đánh giá: Hung
  • Ngoại cách mang hành Thủy, Nhân cách mang hành Kim, phối hợp với nhau được điềm: Giỏi đánh võ mồm, biện luận dài dòng, quyết theo chủ trương của mình, không cần thắng bại, chiếm phần hơn, chẳng cần đến người, kém cũng được thành công. Đánh giá: Cát

5. Phối quẻ dịch từ tên:

  • Lấy tổng số nét của tên (Tổng cách) làm quẻ hạ, quẻ bản mệnh (mệnh quái) làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Thiên Hỏa Đồng Nhân (quẻ Cát)
  • Lời quẻ: 同人于野, 亨.利涉大川.利君子貞 (Đồng nhân vu dã, hanh. Lợi thiệp đại xuyên. Lợi quân tử trinh.). Quẻ chỉ thời vận tốt, đang được tín nhiệm, là người có tên tuổi, cơ hội dễ hoàn thành sự nghiệp. Tài vận dồi dào, kinh doanh phát đạt. Đi xa bình yên. Thi cử gặp thời dễ đỗ cao, tìm việc dễ toại nguyện. Bệnh tật chóng lành. Tình yêu và hôn nhân thuận lợi, tìm được người tâm đầu ý hợp.

Chuyên mục: Đặt tên con

0 Bình luận

Trả lời

Avatar placeholder

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *