Một trong những việc rất quan trọng sau khi sinh con là đặt tên. Vậy nếu đẻ vào năm Tân Sửu 2021, nên đặt tên bé như thế nào cho tốt? Hãy cùng tìm hiểu xem có nên đặt tên Hải cho bé không nhé!

Gợi ý tên cho bé trai đẻ năm Tân Sửu 2021: tên Hải

Trước hết cần biết đôi chút về chữ Hải:

  • Dạng phồn thể: 海
  • Số nét: 10
  • Ngũ hành thuộc: Thủy
  • Giải nghĩa: Biển cả

Chữ Hải có các cách ghép chữ đệm như sau: Kiên Hải, Quang Hải, Lâm Hải, Trung Hải, Minh Hải, Thanh Hải, An Hải, Nguyên Hải, Duy Hải, Nam Hải, Trường Hải, Phong Hải, Đức Hải, Long Hải, Hoàng Hải, Quân Hải, Đông Hải, Thế Hải, Quốc Hải, Mạnh Hải, Khánh Hải, Tuấn Hải, Văn Hải, Việt Hải, Trọng Hải, Anh Hải, Phúc Hải, Phương Hải, Thành Hải, Hùng Hải, Quý Hải

Các cặp tên này mang ý nghĩa là:

  • Quang Hải:
    • Quang (光, 6 nét, hành Mộc): Ánh sáng
    • Hải (海, 10 nét, hành Thủy): Biển cả
  • Hùng Hải:
    • Hùng (雄, 12 nét, hành Kim): Mạnh khỏe
    • Hải (海, 10 nét, hành Thủy): Biển cả
  • Thành Hải:
    • Thành (成, 6 nét, hành Kim): Hoàn thành, thành đạt, thành tựu
    • Hải (海, 10 nét, hành Thủy): Biển cả
  • Khánh Hải:
    • Khánh (慶, 15 nét, hành Kim): Mừng, chúc mừng
    • Hải (海, 10 nét, hành Thủy): Biển cả
  • Mạnh Hải:
    • Mạnh (孟, 8 nét, hành Thủy): Anh cả, anh lớn, họ Mạnh, mạnh mẽ, tiến lên
    • Hải (海, 10 nét, hành Thủy): Biển cả
  • Trọng Hải:
    • Trọng (重, 9 nét, hành Hỏa): Kính trọng, coi trọng
    • Hải (海, 10 nét, hành Thủy): Biển cả
  • Tuấn Hải:
    • Tuấn (俊, 9 nét, hành Hỏa): Tuấn tú, đẹp đẽ, tài giỏi
    • Hải (海, 10 nét, hành Thủy): Biển cả
  • Phương Hải:
    • Phương (方, 4 nét, hành Thủy): Phương hướng, phương cách, phương diện, họ Phương
    • Hải (海, 10 nét, hành Thủy): Biển cả
  • Duy Hải:
    • Duy (維, 14 nét, hành Thổ): Gìn giữ (trong duy trì)
    • Hải (海, 10 nét, hành Thủy): Biển cả
  • Anh Hải:
    • Anh (英, 8 nét, hành Thổ): Người tài giỏi
    • Hải (海, 10 nét, hành Thủy): Biển cả
  • Trường Hải:
    • Trường (長, 8 nét, hành Hỏa): Lâu dài
    • Hải (海, 10 nét, hành Thủy): Biển cả
  • Phúc Hải:
    • Phúc (福, 13 nét, hành Thủy): May mắn, hạnh phúc
    • Hải (海, 10 nét, hành Thủy): Biển cả
  • An Hải:
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
    • Hải (海, 10 nét, hành Thủy): Biển cả
  • Minh Hải:
    • Minh (明, 8 nét, hành Hỏa): Sáng, sáng sủa, rõ ràng, minh bạch
    • Hải (海, 10 nét, hành Thủy): Biển cả
  • Văn Hải:
    • Văn (文, 4 nét, hành Thổ): Văn hóa, kiến thức
    • Hải (海, 10 nét, hành Thủy): Biển cả
  • Lâm Hải:
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
    • Hải (海, 10 nét, hành Thủy): Biển cả
  • Thanh Hải:
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
    • Hải (海, 10 nét, hành Thủy): Biển cả
  • Việt Hải:
    • Việt (越, 12 nét, hành Thổ): Nước Việt, người Việt
    • Hải (海, 10 nét, hành Thủy): Biển cả
  • Thế Hải:
    • Thế (勢, 13 nét, hành Kim): Thế lực, thế mạnh, tình thế
    • Hải (海, 10 nét, hành Thủy): Biển cả
  • Kiên Hải:
    • Kiên (堅, 11 nét, hành Hỏa): Kiên cường, kiên trung
    • Hải (海, 10 nét, hành Thủy): Biển cả
  • Đức Hải:
    • Đức (德, 15 nét, hành Hỏa): Đạo đức, ân đức
    • Hải (海, 10 nét, hành Thủy): Biển cả
  • Phong Hải:
    • Phong (風, 9 nét, hành Thủy): Gió
    • Hải (海, 10 nét, hành Thủy): Biển cả
  • Nguyên Hải:
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
    • Hải (海, 10 nét, hành Thủy): Biển cả
  • Quý Hải:
    • Quý (貴, 12 nét, hành Mộc): Quý giá, quý trọng
    • Hải (海, 10 nét, hành Thủy): Biển cả
  • Trung Hải:
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
    • Hải (海, 10 nét, hành Thủy): Biển cả
  • Đông Hải:
    • Đông (冬, 5 nét, hành Hỏa): Mùa đông, họ Đông
    • Hải (海, 10 nét, hành Thủy): Biển cả
  • Nam Hải:
    • Nam (南, 9 nét, hành Hỏa): Phương nam, hướng nam
    • Hải (海, 10 nét, hành Thủy): Biển cả
  • Quốc Hải:
    • Quốc (囯, 7 nét, hành Mộc): Quốc gia
    • Hải (海, 10 nét, hành Thủy): Biển cả
  • Hoàng Hải:
    • Hoàng (皇, 9 nét, hành Thủy): Vua, to lớn, họ Hoàng
    • Hải (海, 10 nét, hành Thủy): Biển cả
  • Quân Hải:
    • Quân (君, 7 nét, hành Hỏa): Vua, con trai, người có tài đức xuất chúng (quân tử)
    • Hải (海, 10 nét, hành Thủy): Biển cả
  • Long Hải:
    • Long (龍, 16 nét, hành Hỏa): Con rồng
    • Hải (海, 10 nét, hành Thủy): Biển cả

Vì sao nên đặt tên con theo phong thủy?

Có nên chọn tên theo phong thủy, đây là câu hỏi chắc hẳn nhiều người chưa biết, hoặc không thực sự hiểu rõ. Đặt tên theo phong thủy sẽ giúp cho bé những bình an, bình an suốt cuộc đời.

Hãy tự mình trải nghiệm việc: Đặt tên cho con theo phong thủy tại đây

Phân tích thử cái tên Nguyễn Hùng Hải theo phong thủy

Phân tích một trường hợp giả định với bé trai họ Nguyễn như sau:

Nam mệnh

  • Ngày sinh: 19/9/2021
  • Sinh giờ: Bính Tí (23-1h)
  • Âm lịch: Ngày 13 tháng 8 năm Tân Sửu
  • Hành bản mệnh: Thổ (Bích Thượng Thổ)
  • Quẻ mệnh: Càn Kim, thuộc Tây Tứ mệnh
  • Tứ trụ: Giờ Bính Tí, ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu
  • Ứng với tuổi: Âm Nam
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (74), Thủy (30), Mộc (0), Hỏa (75), Thổ (9)
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Âm Dương: Âm (18), Dương (4)

Phân tích Phong Thủy cái tên Nguyễn Hùng Hải

  • Chữ Nguyễn (阮, 6 nét, hành Mộc): Họ Nguyễn, nước Nguyễn
  • Chữ Hùng (雄, 12 nét, hành Kim): Mạnh khỏe
  • Chữ Hải (海, 10 nét, hành Thủy): Biển cả

1A. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Niên Mệnh:

  • Tên Hải mang hành Thủy
  • Hành bản mệnh là hành Thổ
  • Khi phối hợp với nhau: Hành của Tên thuộc Thủy. Hành của Bản mệnh thuộc Thổ. Hành của Bản mệnh khắc chế hành của Tên. Bản mệnh khi khắc Tên thì khí lực cũng bị suy giảm phần nào.

1B. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Tứ Trụ Mệnh:

  • Tứ trụ mệnh (四柱命理學) là bốn trụ (cột) bao gồm: Thời trụ (时柱), Nhật trụ (日柱), Nguyệt trụ (月柱) và Niên trụ (年柱) của một người. Khi sinh ra đã hình thành Tứ trụ, và thường thì Tứ trụ sẽ không được cân bằng về ngũ hành. Trong khi theo thuyết Ngũ hành, thì thành phần ngũ hành phải cân bằng mới tốt. Do đó khi chọn tên cần bổ khuyết tứ trụ, giúp cân bằng ngũ hành.
  • Bát tự (tứ trụ mệnh) là: Giờ Bính Tí, ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (74), Thủy (30), Mộc (0), Hỏa (75), Thổ (9)
  • Các hành đang bị quá vượng: Hỏa, Kim
  • Các hành đang bị quá nhược (suy): Mộc, Thổ
  • Tên Hải mang hành Thủy
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (74), Thủy (30), Mộc (0), Hỏa (75), Thổ (9)
  • Hành của Tên bổ trợ hành bị suy trong tứ trụ (Mộc), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Hành của Tên tiết chế hành đang vượng trong tứ trụ (Kim), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Hành của Tên khắc chế hành đang vượng trong tứ trụ (Hỏa), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.

2. Số nét của Ngũ Cách:

  • Thiên Cách (天格 Tian Ge): Thiên cách không có ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu kết hợp với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp. Thiên Cách có: 7 nét (Hành Kim, Cát): Thất hoạch, tinh lực vượng thịnh, đầu não minh mẫn, bài trừ vạn nan, tất hoạch thành công; Quyền uy độc lập, thông minh xuất chúng, làm việc cương nghị, quả quyết nên vận cách thắng lợi. Nhưng bản thân quá cứng rắn, độc đoán, độc hành sẽ bị khuyết điểm, gãy đổ. (七劃 專心經營,和氣致祥,排除萬難,必獲成功)
  • Nhân Cách (人格 Ren Ge): Nhân cách là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có ảnh hưởng lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân. Nhân Cách có: 18 nét (Hành Kim, Cát): Thập bát hoạch, kinh thương tố sự, thuận lợi xương long, như năng thận thỉ, bá sự hanh thông; Số này thuận lợi tốt đẹp, có quyền lực, mưu trí, trí lập thân, sẽ phá bỏ được hoạn nạn, thu được danh lợi. Nhưng quá cứng rắn, thiếu sự bao dung, cứng quá dễ gãy, sinh chuyện thị phi nên tập mềm mỏng, phân biệt thiện ác, nơi hiểm đừng đến. Gặp việc suy nghĩ kỹ hãy làm, sẽ thành công cả danh và lợi. (十八劃 經商做事,順利昌隆,如能慎始,百事亨通)
  • Địa Cách (地格 Di Ge): Địa cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận. Địa Cách có: 22 nét (Hành Mộc, Hung): Nhị nhị hoạch, thu thảo phùng sương, hoài thủ bất ngộ, ưu sầu oán khổ, sự bất như ý; Số này như sương xuống mùa thu, bạc nhược yếu hèn nhiều việc phiền phức, khó thành chí nguyện, cốt nhục chia lìa, côi cút cô đơn, bệnh hoạn dây dưa, mọi việc đều không như ý. (二二劃 秋草逢霜,懷才不遇,憂愁怨苦,是不如意)
  • Ngoại Cách (外格 Wai Ge): Ngoại cách cũng có ảnh hưởng đến các mặt của cuộc đời nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao. Ngoại Cách có: 11 nét (Hành Mộc, Cát): Thập nhất hoạch, thảo mộc phùng xuân, chi diệp triêm lộ, ổn kiện trước thực, tất đắc nhân vọng; Âm dương mới hồi phục như cỏ cây gặp mùa xuân, cành lá xanh tươi như hạn gặp mưa. Nhờ tài thiên phú mà từng bước thành công, thăng tiến chắc chắn, được phú quý vinh hoa, đắc lộc đắc thọ, là số đại kiết. (十一划 草木逢春,枝葉沾露,穩健著實,必得人望)
  • Tổng cách (总格 Zong Ge): Tổng cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận. Tổng cách có: 28 nét (Hành Kim, Hung): Nhị bát hoạch, ngư lâm hạn địa, nan đào ác vận, thử số đại hung, bất như cánh danh; Số này là số đại hung trống rỗng, diệt vong, họa hoạn, biệt ly, tai họa bất ngờ không dứt, khắc với lục thân, ly dị. (二八劃 魚臨旱地,難逃厄運,此數大凶,不如更名)

3. Phối hợp Tam Tài giữa Thiên cách, Địa cách và Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Kim
  • Địa cách mang hành Mộc
  • Nhân cách mang hành Kim
  • Khi phối hợp với nhau được Tam Tài mang ý nghĩa: Trong cuộc sống thường bị chèn ép, bị bức hại, tâm trạng luôn bất an, tâm lý bất mãn, thận trọng với các bệnh não, phổi, cuộc đời có nhiều biến động, loạn ly (hung).. Đánh giá: Hung.

4. Ảnh hưởng của Thiên cách, Địa cách, Ngoại cách lên Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Kim, Nhân cách mang hành Kim, phối hợp với nhau được điềm: Tính quá cứng cỏi, có chuyện bất hòa, hoặc tai họa bất trắc. Vợ chồng tranh sắp thành việc bất hạnh. Đánh giá: Hung
  • Địa cách mang hành Mộc, Nhân cách mang hành Kim, phối hợp với nhau được điềm: Bên ngoài nhìn thấy yên ổn, nhưng trong chẳng phải vậy. Nếu không thận trọng dễ bị suy nhược thần kinh, bệnh phổi và các bệnh nguy hiểm khác. Đánh giá: Hung
  • Ngoại cách mang hành Mộc, Nhân cách mang hành Kim, phối hợp với nhau được điềm: Khiêm tốn lễ phép, vì người quên mình, hi sinh mọi gian khổ, cuối cùng được người tin cậy mà phát đạt thành công. Đánh giá: Cát

5. Phối quẻ dịch từ tên:

  • Lấy tổng số nét của tên (Tổng cách) làm quẻ hạ, quẻ bản mệnh (mệnh quái) làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Thiên Thủy Tụng (quẻ Hung)
  • Lời quẻ: 訟 . 有 孚 , 窒, 惕 . 中 吉 . 終 凶 . 利 見 大 人 . 不 利 涉 大 川 (Tụng: Hữu phu, trất, dịch. Trung cát, chung hung Lợi kiến đại nhân, bất lợi thiệp đại xuyên.). Quẻ Tụng chỉ thời kỳ khó khăn, nhiều mâu thuấn, lòng người dễ bất hòa, khó hợp tác. Thời cuộc hay phát sinh tranh chấp, nhiều bất trắc, cần đề phòng trong mọi việc. Sự nghiệp khó thành đạt, trừ khi có chỗ dựa là những người có quyền thế và có tín nhiệm. Thời vận không đến, kinh doanh thất thoát, dễ bị lừa đảo, dễ bị cướp đoạt, tốt nhất là nên giữ mình. Xuất hành bất lợi, dễ gặp rủi ro. Kiện tụng kéo dài, khó thắng, nên hòa giải ngay từ đầu thì hơn. Bệnh tật dễ kéo dài, chẩn đoán sai, dễ bị bệnh do ăn uống cẩu thả. Thi cử khó đạt. Tình yêu và hôn nhân không thuận, khó thành. Nếu thành thì tính nết trái nhau, hay cãi nhau, dễ tan vỡ.

Chuyên mục: Đặt tên con

0 Bình luận

Trả lời

Avatar placeholder

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *