Ai đã từng làm cha mẹ đều biết việc lựa chọn một cái tên để đặt cho con khó đến chừng nào. Vậy bạn đã biết nên chọn tên nào cho bé của mình đẻ vào năm 2021 hay chưa? Hãy thử tìm hiểu cái tên Liên xem ý nghĩa của nó như thế nào?

Gợi ý tên cho bé gái đẻ năm Tân Sửu 2021: tên Liên

Giới thiệu về chữ Liên:

  • Tượng hình gốc: 莲
  • Số nét: 10
  • Ngũ hành thuộc: Hỏa
  • Ý nghĩa: Hoa sen

Các tổ hợp chữ đệm được dùng với chữ Liên: Tuyết Liên, Khánh Liên, Thúy Liên, Ánh Liên, Mai Liên, Quỳnh Liên, Thùy Liên, Thu Liên, Thục Liên, Phương Liên, Bích Liên, Hoài Liên, Hà Liên, Cẩm Liên, Hạnh Liên, Hồng Liên, Ngọc Liên

Phân tích ý nghĩa của những tên này:

  • Thục Liên:
    • Thục (淑, 11 nét, hành Kim): Hiền lành, hiền thục
    • Liên (莲, 10 nét, hành Hỏa): Hoa sen
  • Mai Liên:
    • Mai (枚, 8 nét, hành Thủy): Họ Mai, cây, quả, trái
    • Liên (莲, 10 nét, hành Hỏa): Hoa sen
  • Ánh Liên:
    • Ánh (映, 9 nét, hành Thổ): Ánh sáng, chiếu sáng
    • Liên (莲, 10 nét, hành Hỏa): Hoa sen
  • Tuyết Liên:
    • Tuyết (雪, 11 nét, hành Kim): Tuyết, bông tuyết
    • Liên (莲, 10 nét, hành Hỏa): Hoa sen
  • Cẩm Liên:
    • Cẩm (錦, 16 nét, hành Hỏa): Gấm, Đẹp đẽ, lộng lẫy
    • Liên (莲, 10 nét, hành Hỏa): Hoa sen
  • Thúy Liên:
    • Thúy (翠, 14 nét, hành Thủy): Màu xanh biếc, ngọc phỉ thúy
    • Liên (莲, 10 nét, hành Hỏa): Hoa sen
  • Hồng Liên:
    • Hồng (鴻, 17 nét, hành Thủy): Họ Hồng, Chim hồng
    • Liên (莲, 10 nét, hành Hỏa): Hoa sen
  • Hà Liên:
    • Hà (何, 7 nét, hành Thủy): Họ Hà, con sông, sông nước
    • Liên (莲, 10 nét, hành Hỏa): Hoa sen
  • Bích Liên:
    • Bích (碧, 14 nét, hành Thủy): Màu xanh biếc, ngọc bích
    • Liên (莲, 10 nét, hành Hỏa): Hoa sen
  • Quỳnh Liên:
    • Quỳnh (瓊, 18 nét, hành Thổ): Tốt đẹp, quý, hoa quỳnh, ngọc quỳnh
    • Liên (莲, 10 nét, hành Hỏa): Hoa sen
  • Ngọc Liên:
    • Ngọc (玉, 5 nét, hành Thổ): Viên ngọc, đẹp đẽ
    • Liên (莲, 10 nét, hành Hỏa): Hoa sen
  • Khánh Liên:
    • Khánh (慶, 15 nét, hành Kim): Mừng, chúc mừng
    • Liên (莲, 10 nét, hành Hỏa): Hoa sen
  • Hoài Liên:
    • Hoài (懹, 20 nét, hành Thủy): Nhớ nhung, trong hoài niệm, hoài cổ
    • Liên (莲, 10 nét, hành Hỏa): Hoa sen
  • Hạnh Liên:
    • Hạnh (幸, 8 nét, hành Kim): May mắn, yêu dấu
    • Liên (莲, 10 nét, hành Hỏa): Hoa sen
  • Phương Liên:
    • Phương (方, 4 nét, hành Thủy): Phương hướng, phương cách, phương diện, họ Phương
    • Liên (莲, 10 nét, hành Hỏa): Hoa sen
  • Thu Liên:
    • Thu (秋, 9 nét, hành Kim): Mùa thu
    • Liên (莲, 10 nét, hành Hỏa): Hoa sen
  • Thùy Liên:
    • Thùy (署, 13 nét, hành Kim): Thùy mị, tốt đẹp
    • Liên (莲, 10 nét, hành Hỏa): Hoa sen

Tại sao phải đặt tên con theo phong thủy?

Có nên lựa tên thuận với phong thủy, đây là câu hỏi chắc hẳn nhiều người chưa biết, hoặc không thực sự hiểu rõ. Đặt tên theo phong thủy sẽ giúp cho bé trong cuộc sống luôn luôn gặp sức khỏe và bình an

Ứng dụng miễn phí: Đặt tên cho con theo phong thủy

Phân tích thử cái tên Trịnh Khánh Liên theo phong thủy

Phân tích một trường hợp giả định với bé gái họ Trịnh như sau:

Nữ mệnh

  • Sinh ngày: 24/9/2021
  • Sinh giờ: Đinh Hợi (21-23h)
  • Nhằm: Ngày 18 tháng 8 năm Tân Sửu
  • Mệnh niên: Thổ (Bích Thượng Thổ)
  • Quẻ mệnh: Ly Hỏa, thuộc Đông Tứ mệnh
  • Dùng phép nguyên cục ngũ hành: Giờ Đinh Hợi, ngày Ất Hợi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu
  • Thuộc tuổi: Âm Nữ
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (76), Thủy (42), Mộc (38), Hỏa (54), Thổ (0)
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Âm Dương: Âm (16), Dương (8)

Phân tích Phong Thủy cái tên Trịnh Khánh Liên

  • Chữ Trịnh (鄭, 14 nét, hành Hỏa): Họ Trịnh
  • Chữ Khánh (慶, 15 nét, hành Kim): Mừng, chúc mừng
  • Chữ Liên (莲, 10 nét, hành Hỏa): Hoa sen

1A. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Niên Mệnh:

  • Tên Liên mang hành Hỏa
  • Hành bản mệnh là hành Thổ
  • Khi phối hợp với nhau: Hành của Tên thuộc Hỏa. Hành của Bản mệnh thuộc Thổ. Hành của Tên tương sinh cho hành của Bản mệnh. Bản mệnh được Tên bổ trợ, khí lực tăng lên.

1B. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Tứ Trụ Mệnh:

  • Tứ trụ mệnh (四柱命理學) là bốn trụ (cột) bao gồm: Thời trụ (时柱), Nhật trụ (日柱), Nguyệt trụ (月柱) và Niên trụ (年柱) của một người. Khi sinh ra đã hình thành Tứ trụ, và thường thì Tứ trụ sẽ không được cân bằng về ngũ hành. Trong khi theo thuyết Ngũ hành, thì thành phần ngũ hành phải cân bằng mới tốt. Do đó khi chọn tên cần bổ khuyết tứ trụ, giúp cân bằng ngũ hành.
  • Bát tự (tứ trụ mệnh) là: Giờ Đinh Hợi, ngày Ất Hợi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (76), Thủy (42), Mộc (38), Hỏa (54), Thổ (0)
  • Các hành đang bị quá vượng: Hỏa, Kim
  • Các hành đang bị quá nhược (suy): Thổ
  • Tên Liên mang hành Hỏa
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (76), Thủy (42), Mộc (38), Hỏa (54), Thổ (0)
  • Hành của Tên là hành đang vượng trong tứ trụ, càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên bổ trợ hành bị suy trong tứ trụ (Thổ), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Hành của Tên khắc chế hành đang vượng trong tứ trụ (Kim), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.

2. Số nét của Ngũ Cách:

  • Thiên Cách (天格 Tian Ge): Thiên cách không có ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu kết hợp với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp. Thiên Cách có: 15 nét (Hành Thổ, Cát): Thập ngũ hoạch, khiêm cung tố sự, ngoại đắc nhân hoà, đại sự thành tựu, nhất môn hưng long; Số này là số phúc thọ viên mãn, có tiếng tăm, có đức độ, được trên dưới tin tưởng, đến đâu cũng được ngưỡng mộ, thành sự nghiệp, phú quý vinh hoa, nhưng lúc đắc trí mà sinh kiêu ngạo sẽ gặp kẻ địch, dễ gặp vận suy. (十五劃 謙恭做事,外得人和,大事成就,一門興隆)
  • Nhân Cách (人格 Ren Ge): Nhân cách là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có ảnh hưởng lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân. Nhân Cách có: 29 nét (Hành Thủy, Cát): Nhị cửu hoạch, như long đắc vân, thanh vân trực thượng, trí mưu phấn tiến, thủ lược tấu công; Là cách thành công, hạnh phúc, như rồng gặp mây, thẳng bước, có điềm thành tựu đại sự nghiệp. Nhưng lúc đắc trí đừng quên lúc xuất thân, sẽ bị rắc rối tình cảm, cần thận trọng. (二九劃 如龍得雲,青雲直上,智謀奮進,才略奏功)
  • Địa Cách (地格 Di Ge): Địa cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận. Địa Cách có: 25 nét (Hành Thổ, Cát): Nhị ngũ hoạch, thiên thời địa lợi, chỉ khiếm nhân hoà, giảng tín tu mục, tức khả thành công; Thiên tính anh mẫn, có tài năng đặc biệt sẽ thành đại sự nghiệp, nhưng hay kiêu ngạo, có lúc bất hòa cùng mọi người dẫn đến thất bại, nên cùng mọi người hòa hoãn trong xử sự mới được thành công. Số này có vận thiên thời, địa lợi nhưng thiếu nhân hòa. (二五劃 天時地利,再得人緣,講信修睦,即可奏功)
  • Ngoại Cách (外格 Wai Ge): Ngoại cách cũng có ảnh hưởng đến các mặt của cuộc đời nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao. Ngoại Cách có: 11 nét (Hành Mộc, Cát): Thập nhất hoạch, thảo mộc phùng xuân, chi diệp triêm lộ, ổn kiện trước thực, tất đắc nhân vọng; Âm dương mới hồi phục như cỏ cây gặp mùa xuân, cành lá xanh tươi như hạn gặp mưa. Nhờ tài thiên phú mà từng bước thành công, thăng tiến chắc chắn, được phú quý vinh hoa, đắc lộc đắc thọ, là số đại kiết. (十一划 草木逢春,枝葉沾露,穩健著實,必得人望)
  • Tổng cách (总格 Zong Ge): Tổng cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận. Tổng cách có: 39 nét (Hành Thủy, Cát): Tam cửu hoạch, vân khai kiến nguyệt, tuy hữu lao lục, quang minh thản đồ, chỉ nhật khả kỳ; Vận số tốt như vạch mây thấy trăng, họa biến thành phúc. Tuy có khó nhọc nhưng mây tan trăng sáng, đường đi dễ thấy. Số này đủ 3 cách phú quý, trường thọ, quyền uy, là số cực quý trọng nhưng cực quý sẽ gặp nhiều điều ngược lại, chớ nhẹ dạ tin người. (三九劃 雲開見月,雖有勞碌,光明坦途,指日可期)

3. Phối hợp Tam Tài giữa Thiên cách, Địa cách và Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thổ
  • Địa cách mang hành Thổ
  • Nhân cách mang hành Thủy
  • Khi phối hợp với nhau được Tam Tài mang ý nghĩa: Có thể gặt hái được thành công nhưng chỉ là nhất thời, tính cách không vững vàng nên dễ nản lòng, thậm chí dẫn đến mà mất tiền tài, nguy hại đến tính mạng (nửa cát, nửa hung).. Đánh giá: Bình.

4. Ảnh hưởng của Thiên cách, Địa cách, Ngoại cách lên Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thổ, Nhân cách mang hành Thủy, phối hợp với nhau được điềm: Trèo cây bắt cá, nhọc mà không công, bị người đùa cợt, không mong được thành công. Đánh giá: Hung
  • Địa cách mang hành Thổ, Nhân cách mang hành Thủy, phối hợp với nhau được điềm: Ngoài mặt thấy yên ổn, chưa biết lúc nào sẽ bị cuốn vào trường hợp bất ổn. Đánh giá: Hung
  • Ngoại cách mang hành Mộc, Nhân cách mang hành Thủy, phối hợp với nhau được điềm: Nhiều tài nhiều nghề, nhờ tài năng nên thành công phát đạt. Được nhiều sự giúp đỡ ngoài ý, quí nhân phù trợ, từng bước thành tựu. Đánh giá: Cát

5. Phối quẻ dịch từ tên:

  • Lấy tổng số nét của tên (Tổng cách) làm quẻ hạ, quẻ bản mệnh (mệnh quái) làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Hỏa Lôi Phệ Hạp (quẻ Hung)
  • Lời quẻ: 噬嗑: 亨, 利用獄 (Phệ hạp: Hanh, lợi dụng ngục.). Quẻ Phệ Hạp chỉ thời vận xấu, có nhiều trở ngại, khó thi thố tài năng, phải là người có quyền thế cao, có quyền tạo dựng luật pháp, mà lại sáng suốt có tài mới phá vỡ được bế tắc. Người bình thường khó có cơ hội tốt, kinh doanh không gặp thời, nhiều khó khăn, có khi phải hao tài tốn của mà không được gì, công việc trở nên khó giải quyết, dây dưa, kiện tụng bất lợi.

Chuyên mục: Đặt tên con

0 Bình luận

Trả lời

Avatar placeholder

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *