Ai cũng muốn tìm một cái tên hay cho con, nhưng làm sao để có một cái tên thật sự ý nghĩa. Vậy nếu con nhà bạn sinh năm Tân Sửu 2021 thì nên đặt tên là gì? Chúng tôi nghĩ cái tên Đông cũng không phải là một phương án tồi nếu đặt cho con.

Năm Tân Sửu 2021, đặt tên Đông cho con trai, liệu có tốt?

Trước hết nên biết đôi chút về chữ Đông:

  • Tượng hình của chữ: 冬
  • Số nét: 5
  • Ngũ hành thuộc: Hỏa
  • Chữ này nghĩa là: Mùa đông, họ Đông

Với chữ Đông có thể ghép được các tên đệm như sau: Thế Đông, An Đông, Hải Đông, Phương Đông, Thành Đông, Duy Đông, Thái Đông, Trọng Đông, Việt Đông, Quý Đông, Thiên Đông, Khánh Đông, Mạnh Đông, Tiến Đông, Huy Đông, Trí Đông, Bảo Đông, Hoàng Đông, Tuấn Đông, Quang Đông, Quốc Đông, Phúc Đông, Hùng Đông

Những tên này mang ý nghĩa gì:

  • Thái Đông:
    • Thái (蔡, 14 nét, hành Kim): Họ Thái
    • Đông (冬, 5 nét, hành Hỏa): Mùa đông, họ Đông
  • Quý Đông:
    • Quý (貴, 12 nét, hành Mộc): Quý giá, quý trọng
    • Đông (冬, 5 nét, hành Hỏa): Mùa đông, họ Đông
  • Quang Đông:
    • Quang (光, 6 nét, hành Mộc): Ánh sáng
    • Đông (冬, 5 nét, hành Hỏa): Mùa đông, họ Đông
  • Thành Đông:
    • Thành (成, 6 nét, hành Kim): Hoàn thành, thành đạt, thành tựu
    • Đông (冬, 5 nét, hành Hỏa): Mùa đông, họ Đông
  • Thế Đông:
    • Thế (勢, 13 nét, hành Kim): Thế lực, thế mạnh, tình thế
    • Đông (冬, 5 nét, hành Hỏa): Mùa đông, họ Đông
  • Phúc Đông:
    • Phúc (福, 13 nét, hành Thủy): May mắn, hạnh phúc
    • Đông (冬, 5 nét, hành Hỏa): Mùa đông, họ Đông
  • Việt Đông:
    • Việt (越, 12 nét, hành Thổ): Nước Việt, người Việt
    • Đông (冬, 5 nét, hành Hỏa): Mùa đông, họ Đông
  • Tuấn Đông:
    • Tuấn (俊, 9 nét, hành Hỏa): Tuấn tú, đẹp đẽ, tài giỏi
    • Đông (冬, 5 nét, hành Hỏa): Mùa đông, họ Đông
  • Duy Đông:
    • Duy (維, 14 nét, hành Thổ): Gìn giữ (trong duy trì)
    • Đông (冬, 5 nét, hành Hỏa): Mùa đông, họ Đông
  • Quốc Đông:
    • Quốc (囯, 7 nét, hành Mộc): Quốc gia
    • Đông (冬, 5 nét, hành Hỏa): Mùa đông, họ Đông
  • An Đông:
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
    • Đông (冬, 5 nét, hành Hỏa): Mùa đông, họ Đông
  • Thiên Đông:
    • Thiên (天, 4 nét, hành Hỏa): Trời
    • Đông (冬, 5 nét, hành Hỏa): Mùa đông, họ Đông
  • Hùng Đông:
    • Hùng (雄, 12 nét, hành Kim): Mạnh khỏe
    • Đông (冬, 5 nét, hành Hỏa): Mùa đông, họ Đông
  • Hải Đông:
    • Hải (海, 10 nét, hành Thủy): Biển cả
    • Đông (冬, 5 nét, hành Hỏa): Mùa đông, họ Đông
  • Bảo Đông:
    • Bảo (寳, 19 nét, hành Thủy): Quý giá
    • Đông (冬, 5 nét, hành Hỏa): Mùa đông, họ Đông
  • Trọng Đông:
    • Trọng (重, 9 nét, hành Hỏa): Kính trọng, coi trọng
    • Đông (冬, 5 nét, hành Hỏa): Mùa đông, họ Đông
  • Huy Đông:
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
    • Đông (冬, 5 nét, hành Hỏa): Mùa đông, họ Đông
  • Hoàng Đông:
    • Hoàng (皇, 9 nét, hành Thủy): Vua, to lớn, họ Hoàng
    • Đông (冬, 5 nét, hành Hỏa): Mùa đông, họ Đông
  • Phương Đông:
    • Phương (方, 4 nét, hành Thủy): Phương hướng, phương cách, phương diện, họ Phương
    • Đông (冬, 5 nét, hành Hỏa): Mùa đông, họ Đông
  • Mạnh Đông:
    • Mạnh (孟, 8 nét, hành Thủy): Anh cả, anh lớn, họ Mạnh, mạnh mẽ, tiến lên
    • Đông (冬, 5 nét, hành Hỏa): Mùa đông, họ Đông
  • Khánh Đông:
    • Khánh (慶, 15 nét, hành Kim): Mừng, chúc mừng
    • Đông (冬, 5 nét, hành Hỏa): Mùa đông, họ Đông
  • Tiến Đông:
    • Tiến (進, 11 nét, hành Hỏa): Tiến lên, cố gắng, nỗ lực
    • Đông (冬, 5 nét, hành Hỏa): Mùa đông, họ Đông
  • Trí Đông:
    • Trí (智, 12 nét, hành Hỏa): Trí tuệ
    • Đông (冬, 5 nét, hành Hỏa): Mùa đông, họ Đông

Vì sao nên đặt tên con theo phong thủy?

Vì sao nên chọn tên theo phong thủy, đây là câu hỏi chắc hẳn nhiều người chưa biết, hoặc không thực sự hiểu rõ. Đặt tên theo phong thủy sẽ mang đến cho bé con rất nhiều thuận lợi và thuận lợi.

Ứng dụng miễn phí: Đặt tên cho con theo phong thủy

Phân tích thử cái tên Đặng Bảo Đông theo phong thủy

Phân tích một trường hợp giả định với bé trai họ Đặng như sau:

Nam mệnh

  • Sinh vào ngày: 14/6/2021
  • Sinh giờ: Tân Dậu (17-19h)
  • Nhằm ngày âm lịch: Ngày 5 tháng 5 năm Tân Sửu
  • Hành bản mệnh: Thổ (Bích Thượng Thổ)
  • Mệnh quẻ: Càn Kim, thuộc Tây Tứ mệnh
  • Phân tích tứ trụ mệnh: Giờ Tân Dậu, ngày Quý Tị, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu
  • Ứng với tuổi: Âm Nam
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (105), Thủy (36), Mộc (0), Hỏa (25), Thổ (9)
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Âm Dương: Âm (9), Dương (4)

Phân tích Phong Thủy cái tên Đặng Bảo Đông

  • Chữ Đặng (鄧, 14 nét, hành Kim): Họ Đặng
  • Chữ Bảo (寳, 19 nét, hành Thủy): Quý giá
  • Chữ Đông (冬, 5 nét, hành Hỏa): Mùa đông, họ Đông

1A. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Niên Mệnh:

  • Tên Đông mang hành Hỏa
  • Hành bản mệnh là hành Thổ
  • Khi phối hợp với nhau: Hành của Tên thuộc Hỏa. Hành của Bản mệnh thuộc Thổ. Hành của Tên tương sinh cho hành của Bản mệnh. Bản mệnh được Tên bổ trợ, khí lực tăng lên.

1B. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Tứ Trụ Mệnh:

  • Tứ trụ mệnh (四柱命理學) là bốn trụ (cột) bao gồm: Thời trụ (时柱), Nhật trụ (日柱), Nguyệt trụ (月柱) và Niên trụ (年柱) của một người. Khi sinh ra đã hình thành Tứ trụ, và thường thì Tứ trụ sẽ không được cân bằng về ngũ hành. Trong khi theo thuyết Ngũ hành, thì thành phần ngũ hành phải cân bằng mới tốt. Do đó khi chọn tên cần bổ khuyết tứ trụ, giúp cân bằng ngũ hành.
  • Tên Đông mang hành Hỏa
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (105), Thủy (36), Mộc (0), Hỏa (25), Thổ (9)
  • Hành của Tên là hành bị suy trong tứ trụ, giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Hành của Tên tiết chế hành bị suy trong tứ trụ (Mộc), càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên bổ trợ hành bị suy trong tứ trụ (Thổ), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Hành của Tên khắc chế hành đang vượng trong tứ trụ (Kim), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.

2. Số nét của Ngũ Cách:

  • Thiên Cách (天格 Tian Ge): Thiên cách không có ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu kết hợp với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp. Thiên Cách có: 15 nét (Hành Thổ, Cát): Thập ngũ hoạch, khiêm cung tố sự, ngoại đắc nhân hoà, đại sự thành tựu, nhất môn hưng long; Số này là số phúc thọ viên mãn, có tiếng tăm, có đức độ, được trên dưới tin tưởng, đến đâu cũng được ngưỡng mộ, thành sự nghiệp, phú quý vinh hoa, nhưng lúc đắc trí mà sinh kiêu ngạo sẽ gặp kẻ địch, dễ gặp vận suy. (十五劃 謙恭做事,外得人和,大事成就,一門興隆)
  • Nhân Cách (人格 Ren Ge): Nhân cách là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có ảnh hưởng lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân. Nhân Cách có: 33 nét (Hành Hỏa, Cát): Tam tam hoạch, ý khí dụng sự, nhân hoà tất thiên, như năng thận thỉ, tất khả xương long; Số này là tượng mặt trời mọc lên cao, vận cực thịnh vượng phát bốn phía, quyền uy, trí mưu cương nghị quả đoán, danh vang thiên hạ. Nhưng quá cương nghị sẽ bị hiểu lầm, gặp chuyện thị phi người không kham nổi việc thì đừng dùng. (三三劃 吉祥之數,善用智謀,如能慎始,必可昌隆)
  • Địa Cách (地格 Di Ge): Địa cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận. Địa Cách có: 24 nét (Hành Hỏa, Cát): Nhị tứ hoạch, cẩm tú tiền trình, tu kháo cá lực, đa dụng trí mưu, năng tấu đại công; Vận cách ôn hòa thuần lương, đường đi cũng có chút ít gập ghềnh, nhờ có tài trí trời cho đầy đủ, cần kiệm lập nghiệp, tay trắng làm nên, tiền của dồi dào cho đến già. Đó là phúc con cháu được kế thừa dư khánh. (二四劃 錦繡前程,須靠自立,多用智謀,能奏大功)
  • Ngoại Cách (外格 Wai Ge): Ngoại cách cũng có ảnh hưởng đến các mặt của cuộc đời nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao. Ngoại Cách có: 6 nét (Hành Thổ, Cát): Lục hoạch, vạn bảo tập môn, thiên giáng hạnh vận, lập chí phấn phát, đắc thành đại công; Thiên đức địa tường đầy đủ, tài lộc phúc thọ dồi dào, suốt đời yên ổn giàu sang, trở thành đại phú. Nhưng vui vẻ quá trớn e rằng quá vui sẽ buồn, nên thận trọng; có đức thì hưởng phúc. (六劃 萬寶集門,天降幸運,立志奮發,得成大功)
  • Tổng cách (总格 Zong Ge): Tổng cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận. Tổng cách có: 38 nét (Hành Kim, Bình): Tam bát hoạch, danh tuy khả đắc, lợi tắc nan hoạch, nghệ giới phát triển, khả vọng thành công; Số này thành công về nghệ thuật, nếu nỗ lực về phương diện nghệ thuật thì có thể thành tựu tương đối, nhưng thiếu tài lãnh đạo, thiếu ý thống lĩnh, có chí nhưng thiếu lực nên khó đạt đến đích, dễ sa vào bất hạnh, mất ý chí khó thành công. (三八劃 名雖可得,利則難獲,藝界發展,可望成功)

3. Phối hợp Tam Tài giữa Thiên cách, Địa cách và Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thổ
  • Địa cách mang hành Hỏa
  • Nhân cách mang hành Hỏa
  • Khi phối hợp với nhau được Tam Tài mang ý nghĩa: Tuy vận số dễ thành công, nhưng lại thiếu sự nhẫn nại, nên dễ dẫn đến mọi sự không được như ý (nửa cát).. Đánh giá: Bình.

4. Ảnh hưởng của Thiên cách, Địa cách, Ngoại cách lên Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thổ, Nhân cách mang hành Hỏa, phối hợp với nhau được điềm: Đạt được hy vọng, công thành danh toại Đánh giá: Cát
  • Địa cách mang hành Hỏa, Nhân cách mang hành Hỏa, phối hợp với nhau được điềm: Tuy thịnh vượng nhất thời, nhưng căn cơ mỏng manh, rất kém chịu đựng, nếu Thiên cách làm mộc thì là điềm kiết. Đánh giá: Bình
  • Ngoại cách mang hành Thổ, Nhân cách mang hành Hỏa, phối hợp với nhau được điềm: Có nhiều nỗ lực, tiêu cực, thiếu tính quyết đoán, được xã hội ban ơn, tính buông trôi mạnh, dễ dàng tiếp cận ý người khác, có thể thành công, phát đạt. Đánh giá: Cát

5. Phối quẻ dịch từ tên:

  • Lấy Địa cách làm quẻ hạ, Thiên cách làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Thuần Càn (quẻ Cát)
  • Lời quẻ: (). Quẻ Thuần Càn là quẻ tốt, dương cực thịnh, chỉ thời thịnh trị, lợi cho những điều tích cực, thời của người quân tử thi thố tài năng. Nhưng cũng vì cực thịnh mà có thể tàng cái suy. Vì vậy phải biết cơ trời mà hành động cho đúng. Quẻ cho biết, thời vận tốt, nhưng đầu vận chưa thể vội vàng mà còn phải chờ thời, nôn nóng dễ thất bại, giữa vận sung mãn, phải biết dựa vào người có đạo đức tốt, có thể lực mạnh, lo tận lực về công việc để đạt kết quả như ý muốn. Gặp quẻ này dù hiện tại đang khó khăn nhưng tương lai sẽ rất sáng sủa. Xuất hành tốt, gặp may. Tìm việc có người giúp đỡ nên dễ dàng. Kiện tụng nên hòa giải. Tài vận tốt về sau. Kinh doanh lúc đầu có khó khăn, sau nhiều tài lộc. Thi cử dễ thành đạt. Hôn nhân và gia đình lúc đầu có khó khăn nhưng sau thuận lợi. Những tuổi nạp giáp: Giáp: Tý, Thìn, Ngọ; Nhâm: Thân, Tuất. Những người thuộc quẻ này sinh tháng 3, 6, 9 12 là những tháng thuộc Thổ thì đắc cách, cuộc đời gặp nhiều may mắn, thuận lợi, phúc lộc.


0 Bình luận

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *