Tìm cho con một cái tên hay, là một vấn đề không phải ai cũng có thể làm được. Vậy nên chọn tên như thế nào cho con sinh năm 2021 cho hợp? Chúng tôi nghĩ cái tên Trí cũng không phải là một phương án tồi nếu đặt cho con.

Chuyên gia phong thủy đặt tên Trí cho con trai, sinh năm 2021

Chữ Trí khi sử dụng để đặt tên có những hình thái sau:

  • Tượng hình gốc: 智
  • Số nét: 12
  • Ngũ hành: Hỏa
  • Ý nghĩa: Trí tuệ

Chữ Trí và các cách tổ hợp tên lót: Quang Trí, Huy Trí, Hải Trí, Toàn Trí, Quốc Trí, Duy Trí, Thanh Trí, Thiên Trí, Hoàng Trí, Đức Trí, Thành Trí, Văn Trí, Minh Trí, Trung Trí, Đông Trí, Mạnh Trí, Quân Trí, An Trí, Nam Trí, Trường Trí, Phương Trí, Bảo Trí, Dũng Trí, Tài Trí, Việt Trí, Trọng Trí

Các cặp tên này mang ý nghĩa là:

  • Duy Trí:
    • Duy (維, 14 nét, hành Thổ): Gìn giữ (trong duy trì)
    • Trí (智, 12 nét, hành Hỏa): Trí tuệ
  • Thanh Trí:
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
    • Trí (智, 12 nét, hành Hỏa): Trí tuệ
  • Quốc Trí:
    • Quốc (囯, 7 nét, hành Mộc): Quốc gia
    • Trí (智, 12 nét, hành Hỏa): Trí tuệ
  • Hải Trí:
    • Hải (海, 10 nét, hành Thủy): Biển cả
    • Trí (智, 12 nét, hành Hỏa): Trí tuệ
  • Trường Trí:
    • Trường (長, 8 nét, hành Hỏa): Lâu dài
    • Trí (智, 12 nét, hành Hỏa): Trí tuệ
  • Nam Trí:
    • Nam (南, 9 nét, hành Hỏa): Phương nam, hướng nam
    • Trí (智, 12 nét, hành Hỏa): Trí tuệ
  • Việt Trí:
    • Việt (越, 12 nét, hành Thổ): Nước Việt, người Việt
    • Trí (智, 12 nét, hành Hỏa): Trí tuệ
  • Mạnh Trí:
    • Mạnh (孟, 8 nét, hành Thủy): Anh cả, anh lớn, họ Mạnh, mạnh mẽ, tiến lên
    • Trí (智, 12 nét, hành Hỏa): Trí tuệ
  • Dũng Trí:
    • Dũng (勇, 9 nét, hành Thổ): Dũng mãnh, dũng cảm, có dũng khí
    • Trí (智, 12 nét, hành Hỏa): Trí tuệ
  • Thành Trí:
    • Thành (成, 6 nét, hành Kim): Hoàn thành, thành đạt, thành tựu
    • Trí (智, 12 nét, hành Hỏa): Trí tuệ
  • Trọng Trí:
    • Trọng (重, 9 nét, hành Hỏa): Kính trọng, coi trọng
    • Trí (智, 12 nét, hành Hỏa): Trí tuệ
  • Trung Trí:
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
    • Trí (智, 12 nét, hành Hỏa): Trí tuệ
  • Minh Trí:
    • Minh (明, 8 nét, hành Hỏa): Sáng, sáng sủa, rõ ràng, minh bạch
    • Trí (智, 12 nét, hành Hỏa): Trí tuệ
  • Tài Trí:
    • Tài (才, 7 nét, hành Kim): Tài năng, giỏi, trí tuệ
    • Trí (智, 12 nét, hành Hỏa): Trí tuệ
  • Toàn Trí:
    • Toàn (全, 6 nét, hành Kim): Toàn bộ, trọn vẹn, trong toàn tài, toàn mỹ
    • Trí (智, 12 nét, hành Hỏa): Trí tuệ
  • Hoàng Trí:
    • Hoàng (皇, 9 nét, hành Thủy): Vua, to lớn, họ Hoàng
    • Trí (智, 12 nét, hành Hỏa): Trí tuệ
  • Phương Trí:
    • Phương (方, 4 nét, hành Thủy): Phương hướng, phương cách, phương diện, họ Phương
    • Trí (智, 12 nét, hành Hỏa): Trí tuệ
  • Quân Trí:
    • Quân (君, 7 nét, hành Hỏa): Vua, con trai, người có tài đức xuất chúng (quân tử)
    • Trí (智, 12 nét, hành Hỏa): Trí tuệ
  • Đức Trí:
    • Đức (德, 15 nét, hành Hỏa): Đạo đức, ân đức
    • Trí (智, 12 nét, hành Hỏa): Trí tuệ
  • Huy Trí:
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
    • Trí (智, 12 nét, hành Hỏa): Trí tuệ
  • Bảo Trí:
    • Bảo (寳, 19 nét, hành Thủy): Quý giá
    • Trí (智, 12 nét, hành Hỏa): Trí tuệ
  • Văn Trí:
    • Văn (文, 4 nét, hành Thổ): Văn hóa, kiến thức
    • Trí (智, 12 nét, hành Hỏa): Trí tuệ
  • Quang Trí:
    • Quang (光, 6 nét, hành Mộc): Ánh sáng
    • Trí (智, 12 nét, hành Hỏa): Trí tuệ
  • Đông Trí:
    • Đông (冬, 5 nét, hành Hỏa): Mùa đông, họ Đông
    • Trí (智, 12 nét, hành Hỏa): Trí tuệ
  • An Trí:
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
    • Trí (智, 12 nét, hành Hỏa): Trí tuệ
  • Thiên Trí:
    • Thiên (天, 4 nét, hành Hỏa): Trời
    • Trí (智, 12 nét, hành Hỏa): Trí tuệ

Vì sao phải đặt tên con theo phong thủy?

Vì sao nên chọn tên thuận phong thủy, đây là câu hỏi chắc hẳn nhiều người chưa biết, hoặc không thực sự hiểu rõ. Đặt tên theo phong thủy sẽ giúp con những sức khỏe, thuận lợi trong cuộc đời.

Hãy thử ứng dụng đặt tên cho con theo phong thủy tại đây

Phân tích thử cái tên Trịnh Minh Trí theo phong thủy

Phân tích một trường hợp giả định với bé trai họ Trịnh như sau:

Nam mệnh

  • Ngày sinh: 14/6/2021
  • Sinh giờ: Giáp Dần (3-5h)
  • Nhằm: Ngày 5 tháng 5 năm Tân Sửu
  • Niên mệnh: Thổ (Bích Thượng Thổ)
  • Mệnh quái: Càn Kim, thuộc Tây Tứ mệnh
  • Tứ trụ mệnh: Giờ Giáp Dần, ngày Quý Tị, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu
  • Thuộc nhóm: Âm Nam
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (38), Thủy (33), Mộc (78), Hỏa (55), Thổ (33)
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Âm Dương: Âm (7), Dương (8)

Phân tích Phong Thủy cái tên Trịnh Minh Trí

  • Chữ Trịnh (鄭, 14 nét, hành Hỏa): Họ Trịnh
  • Chữ Minh (明, 8 nét, hành Hỏa): Sáng, sáng sủa, rõ ràng, minh bạch
  • Chữ Trí (智, 12 nét, hành Hỏa): Trí tuệ

1A. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Niên Mệnh:

  • Tên Trí mang hành Hỏa
  • Hành bản mệnh là hành Thổ
  • Khi phối hợp với nhau: Hành của Tên thuộc Hỏa. Hành của Bản mệnh thuộc Thổ. Hành của Tên tương sinh cho hành của Bản mệnh. Bản mệnh được Tên bổ trợ, khí lực tăng lên.

1B. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Tứ Trụ Mệnh:

  • Tứ trụ mệnh (四柱命理學) là bốn trụ (cột) bao gồm: Thời trụ (时柱), Nhật trụ (日柱), Nguyệt trụ (月柱) và Niên trụ (年柱) của một người. Khi sinh ra đã hình thành Tứ trụ, và thường thì Tứ trụ sẽ không được cân bằng về ngũ hành. Trong khi theo thuyết Ngũ hành, thì thành phần ngũ hành phải cân bằng mới tốt. Do đó khi chọn tên cần bổ khuyết tứ trụ, giúp cân bằng ngũ hành.
  • Bát tự (tứ trụ mệnh) là: Giờ Giáp Dần, ngày Quý Tị, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (38), Thủy (33), Mộc (78), Hỏa (55), Thổ (33)
  • Các hành đang bị quá vượng: Mộc
  • Các hành đang bị quá nhược (suy): Thổ, Thủy
  • Tên Trí mang hành Hỏa
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (38), Thủy (33), Mộc (78), Hỏa (55), Thổ (33)
  • Hành của Tên bổ trợ hành bị suy trong tứ trụ (Thổ), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Hành của Tên tiết chế hành đang vượng trong tứ trụ (Mộc), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.

2. Số nét của Ngũ Cách:

  • Thiên Cách (天格 Tian Ge): Thiên cách không có ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu kết hợp với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp. Thiên Cách có: 15 nét (Hành Thổ, Cát): Thập ngũ hoạch, khiêm cung tố sự, ngoại đắc nhân hoà, đại sự thành tựu, nhất môn hưng long; Số này là số phúc thọ viên mãn, có tiếng tăm, có đức độ, được trên dưới tin tưởng, đến đâu cũng được ngưỡng mộ, thành sự nghiệp, phú quý vinh hoa, nhưng lúc đắc trí mà sinh kiêu ngạo sẽ gặp kẻ địch, dễ gặp vận suy. (十五劃 謙恭做事,外得人和,大事成就,一門興隆)
  • Nhân Cách (人格 Ren Ge): Nhân cách là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có ảnh hưởng lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân. Nhân Cách có: 22 nét (Hành Mộc, Hung): Nhị nhị hoạch, thu thảo phùng sương, hoài thủ bất ngộ, ưu sầu oán khổ, sự bất như ý; Số này như sương xuống mùa thu, bạc nhược yếu hèn nhiều việc phiền phức, khó thành chí nguyện, cốt nhục chia lìa, côi cút cô đơn, bệnh hoạn dây dưa, mọi việc đều không như ý. (二二劃 秋草逢霜,懷才不遇,憂愁怨苦,是不如意)
  • Địa Cách (地格 Di Ge): Địa cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận. Địa Cách có: 20 nét (Hành Thủy, Hung): Nhị thập hoạch, trí cao chí đại, lịch tận gian nan, tiêu tâm ưu lao, tiến thối lưỡng nan; Là số phá diệt suy vong, số này cơ duyên mỏng manh, nhiều tai họa. Tuy cứng cỏi thành sự nghiệp nhưng có chướng ngại, chí lớn không thành suốt đời thường bị ngăn trở, không thuận lợi, có tinh thần nhẫn nại, bất khuất. Nếu tam tài phối hợp tốt sẽ làm nên sự nghiệp lớn. (二十劃 智高志大,歷盡艱辛,焦心憂勞,進退兩難)
  • Ngoại Cách (外格 Wai Ge): Ngoại cách cũng có ảnh hưởng đến các mặt của cuộc đời nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao. Ngoại Cách có: 13 nét (Hành Hỏa, Cát): Thập tam hoạch, thiên phú cát vận, năng đắc nhân vọng, thiện dụng trí huệ tuệ, tất hoạch, thành công; Vận số kiết, được mọi người kì vọng, nghề nghiệp giỏi, có mưu trí, thao lược, biết nhẫn nhục tuy có việc khó, nhưng không đáng lo nên sẽ giàu, trí tuệ sung mãn, phú quý song toàn, suốt đời hạnh phúc. (十三劃 天賦吉運,能得人望,善用智慧,必獲成功)
  • Tổng cách (总格 Zong Ge): Tổng cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận. Tổng cách có: 34 nét (Hành Hỏa, Hung): Tam tứ hoạch, tai nạn bất tuyệt, nan vọng thành công, thử số đại hung, bất như cánh danh; Là số đại hung vì tai nạn liên miên không dứt, đắng cay thảm đạm, muôn việc khó thành, trong ngoài rối ren, đau thương vô hạn. Số này tốt nhất chớ nên dùng, nếu người dùng số này mà không vượt qua sự phấn đấu nỗ lực của bậc siêu nhân, thì không cách gì phá được vận ác. (三四劃 災難不絕,難望成功,此數大凶,不如更名)

3. Phối hợp Tam Tài giữa Thiên cách, Địa cách và Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thổ
  • Địa cách mang hành Thủy
  • Nhân cách mang hành Mộc
  • Khi phối hợp với nhau được Tam Tài mang ý nghĩa: Cuộc sống thường bị chèn ép, sự nghiệp không thành công, cuộc đời gặp nhiều vất vả dẫn đến cơ thể lao lực, ốm yếu, đoản mệnh (hung).. Đánh giá: Hung.

4. Ảnh hưởng của Thiên cách, Địa cách, Ngoại cách lên Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thổ, Nhân cách mang hành Mộc, phối hợp với nhau được điềm: Bên ngoài thấy cát, nhưng thành công khó khăn, tuy tận lực nhưng hy vọng khó thành Đánh giá: Hung
  • Địa cách mang hành Thủy, Nhân cách mang hành Mộc, phối hợp với nhau được điềm: Tuy thuận lợi nhất thời nhưng chưa biết lúc nào gặp chuyện lưu vong. Đánh giá: Bình
  • Ngoại cách mang hành Hỏa, Nhân cách mang hành Mộc, phối hợp với nhau được điềm: Dễ tiếp cận người khác ý, trong lòng nhiều lao khổ, ngoài vẫn biểu hiện lạc quan, thích đứng đầu sóng gió, việc làm thiếu thực lực, số cát gặp dữ hóa lành, được quí nhân phù trợ. Đánh giá: Bình

5. Phối quẻ dịch từ tên:

  • Lấy tổng số nét của tên (Tổng cách) làm quẻ hạ, quẻ bản mệnh (mệnh quái) làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Thiên Trạch Lý (quẻ Cát)
  • Lời quẻ: 履 虎 尾 , 不 咥 人 , 亨 (Lí hổ vĩ, bất điệt nhân, hanh.). Quẻ Lý chỉ thời vận đang khó khăn, hành động phải hết sức chu đáo, thận trọng, biết kính trên nhường dưới và nên dựa vào cấp trên có thế lực thì mới tốt được. Tài vận tuy đến chậm, phải cố gắng mới đạt được phúc lợi như ý, nhưng khi đạt lại rất vững bền. Tình yêu, hôn nhân gặp chút trắc trở. Tốt nhất nên học theo cách xử thế của người xưa, khiêm tốn nhún nhường, cuối cùng sẽ tốt.

Chuyên mục: Đặt tên con

0 Bình luận

Trả lời

Avatar placeholder

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *