Sau 9 tháng mang nặng đẻ đau, rồi trải qua quá trình sinh đẻ vất vả, thì giờ còn vấn đề đặt tên cũng rất quan trọng. Vậy nên đặt tên gì cho bé nhà bạn nếu đẻ vào năm Tân Sửu 2021? Hãy cùng tìm hiểu xem có nên đặt tên Hiếu cho bé không nhé!

Bé trai đẻ năm Tân Sửu 2021 đặt tên Hiếu có hợp phong thủy?

Chữ Hiếu có những hình thái gì:

  • Dạng phồn thể: 孝
  • Số nét: 7
  • Thuộc ngũ hành: Kim
  • Phân tích ý nghĩa: Hiếu thảo

Các dạng tên đệm đi với chữ Hiếu: Thế Hiếu, Hoàng Hiếu, Minh Hiếu, Thanh Hiếu, Trí Hiếu, Trường Hiếu, Anh Hiếu, Văn Hiếu, Trung Hiếu, Long Hiếu, Toàn Hiếu, An Hiếu, Lâm Hiếu, Duy Hiếu, Quang Hiếu, Quân Hiếu, Phương Hiếu, Bảo Hiếu, Việt Hiếu, Mạnh Hiếu, Tùng Hiếu, Trọng Hiếu, Quốc Hiếu, Đức Hiếu, Thành Hiếu

Cùng tìm hiểu ý nghĩa của các tên này:

  • Trường Hiếu:
    • Trường (長, 8 nét, hành Hỏa): Lâu dài
    • Hiếu (孝, 7 nét, hành Kim): Hiếu thảo
  • Trung Hiếu:
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
    • Hiếu (孝, 7 nét, hành Kim): Hiếu thảo
  • Quân Hiếu:
    • Quân (君, 7 nét, hành Hỏa): Vua, con trai, người có tài đức xuất chúng (quân tử)
    • Hiếu (孝, 7 nét, hành Kim): Hiếu thảo
  • Bảo Hiếu:
    • Bảo (寳, 19 nét, hành Thủy): Quý giá
    • Hiếu (孝, 7 nét, hành Kim): Hiếu thảo
  • Hoàng Hiếu:
    • Hoàng (皇, 9 nét, hành Thủy): Vua, to lớn, họ Hoàng
    • Hiếu (孝, 7 nét, hành Kim): Hiếu thảo
  • Quốc Hiếu:
    • Quốc (囯, 7 nét, hành Mộc): Quốc gia
    • Hiếu (孝, 7 nét, hành Kim): Hiếu thảo
  • Lâm Hiếu:
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
    • Hiếu (孝, 7 nét, hành Kim): Hiếu thảo
  • Tùng Hiếu:
    • Tùng (松, 8 nét, hành Kim): Cây tùng
    • Hiếu (孝, 7 nét, hành Kim): Hiếu thảo
  • Minh Hiếu:
    • Minh (明, 8 nét, hành Hỏa): Sáng, sáng sủa, rõ ràng, minh bạch
    • Hiếu (孝, 7 nét, hành Kim): Hiếu thảo
  • Long Hiếu:
    • Long (龍, 16 nét, hành Hỏa): Con rồng
    • Hiếu (孝, 7 nét, hành Kim): Hiếu thảo
  • Trọng Hiếu:
    • Trọng (重, 9 nét, hành Hỏa): Kính trọng, coi trọng
    • Hiếu (孝, 7 nét, hành Kim): Hiếu thảo
  • Toàn Hiếu:
    • Toàn (全, 6 nét, hành Kim): Toàn bộ, trọn vẹn, trong toàn tài, toàn mỹ
    • Hiếu (孝, 7 nét, hành Kim): Hiếu thảo
  • Việt Hiếu:
    • Việt (越, 12 nét, hành Thổ): Nước Việt, người Việt
    • Hiếu (孝, 7 nét, hành Kim): Hiếu thảo
  • Duy Hiếu:
    • Duy (維, 14 nét, hành Thổ): Gìn giữ (trong duy trì)
    • Hiếu (孝, 7 nét, hành Kim): Hiếu thảo
  • Văn Hiếu:
    • Văn (文, 4 nét, hành Thổ): Văn hóa, kiến thức
    • Hiếu (孝, 7 nét, hành Kim): Hiếu thảo
  • Thành Hiếu:
    • Thành (成, 6 nét, hành Kim): Hoàn thành, thành đạt, thành tựu
    • Hiếu (孝, 7 nét, hành Kim): Hiếu thảo
  • Phương Hiếu:
    • Phương (方, 4 nét, hành Thủy): Phương hướng, phương cách, phương diện, họ Phương
    • Hiếu (孝, 7 nét, hành Kim): Hiếu thảo
  • Mạnh Hiếu:
    • Mạnh (孟, 8 nét, hành Thủy): Anh cả, anh lớn, họ Mạnh, mạnh mẽ, tiến lên
    • Hiếu (孝, 7 nét, hành Kim): Hiếu thảo
  • Thế Hiếu:
    • Thế (勢, 13 nét, hành Kim): Thế lực, thế mạnh, tình thế
    • Hiếu (孝, 7 nét, hành Kim): Hiếu thảo
  • Trí Hiếu:
    • Trí (智, 12 nét, hành Hỏa): Trí tuệ
    • Hiếu (孝, 7 nét, hành Kim): Hiếu thảo
  • Anh Hiếu:
    • Anh (英, 8 nét, hành Thổ): Người tài giỏi
    • Hiếu (孝, 7 nét, hành Kim): Hiếu thảo
  • Quang Hiếu:
    • Quang (光, 6 nét, hành Mộc): Ánh sáng
    • Hiếu (孝, 7 nét, hành Kim): Hiếu thảo
  • Đức Hiếu:
    • Đức (德, 15 nét, hành Hỏa): Đạo đức, ân đức
    • Hiếu (孝, 7 nét, hành Kim): Hiếu thảo
  • An Hiếu:
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
    • Hiếu (孝, 7 nét, hành Kim): Hiếu thảo
  • Thanh Hiếu:
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
    • Hiếu (孝, 7 nét, hành Kim): Hiếu thảo

Vì sao phải đặt tên con theo phong thủy?

Tại sao phải lựa tên hợp phong thủy, đây là câu hỏi chắc hẳn nhiều người chưa biết, hoặc không thực sự hiểu rõ. Đặt tên theo phong thủy sẽ giúp cho bé rất nhiều tài lộc và hạnh phúc.

Nhấn để sử dụng ứng dụng miễn phí: Đặt tên cho con theo phong thủy

Phân tích thử cái tên Bùi Trí Hiếu theo phong thủy

Phân tích một trường hợp giả định với bé trai họ Bùi như sau:

Nam mệnh

  • Sinh vào ngày: 20/6/2021
  • Sinh giờ: Nhâm Thân (15-17h)
  • Nhằm ngày âm lịch: Ngày 11 tháng 5 năm Tân Sửu
  • Mệnh niên: Thổ (Bích Thượng Thổ)
  • Mệnh quái: Càn Kim, thuộc Tây Tứ mệnh
  • Tứ trụ: Giờ Nhâm Thân, ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu
  • Thuộc tuổi: Âm Nam
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (45), Thủy (69), Mộc (45), Hỏa (25), Thổ (132)
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Âm Dương: Âm (7), Dương (7)

Phân tích Phong Thủy cái tên Bùi Trí Hiếu

  • Chữ Bùi (裴, 14 nét, hành Thủy): Họ Bùi
  • Chữ Trí (智, 12 nét, hành Hỏa): Trí tuệ
  • Chữ Hiếu (孝, 7 nét, hành Kim): Hiếu thảo

1A. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Niên Mệnh:

  • Tên Hiếu mang hành Kim
  • Hành bản mệnh là hành Thổ
  • Khi phối hợp với nhau: Hành của Tên thuộc Kim. Hành của Bản mệnh thuộc Thổ. Hành của Bản mệnh tương sinh cho hành của Tên. Bản mệnh bị tiết chế phần nào vào Tên, khí lực suy giảm.

1B. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Tứ Trụ Mệnh:

  • Tứ trụ mệnh (四柱命理學) là bốn trụ (cột) bao gồm: Thời trụ (时柱), Nhật trụ (日柱), Nguyệt trụ (月柱) và Niên trụ (年柱) của một người. Khi sinh ra đã hình thành Tứ trụ, và thường thì Tứ trụ sẽ không được cân bằng về ngũ hành. Trong khi theo thuyết Ngũ hành, thì thành phần ngũ hành phải cân bằng mới tốt. Do đó khi chọn tên cần bổ khuyết tứ trụ, giúp cân bằng ngũ hành.
  • Tên Hiếu mang hành Kim
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (45), Thủy (69), Mộc (45), Hỏa (25), Thổ (132)
  • Hành của Tên là hành bị suy trong tứ trụ, giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Hành của Tên khắc chế hành bị suy trong tứ trụ (Mộc), càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên tiết chế hành đang vượng trong tứ trụ (Thổ), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.

2. Số nét của Ngũ Cách:

  • Thiên Cách (天格 Tian Ge): Thiên cách không có ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu kết hợp với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp. Thiên Cách có: 15 nét (Hành Thổ, Cát): Thập ngũ hoạch, khiêm cung tố sự, ngoại đắc nhân hoà, đại sự thành tựu, nhất môn hưng long; Số này là số phúc thọ viên mãn, có tiếng tăm, có đức độ, được trên dưới tin tưởng, đến đâu cũng được ngưỡng mộ, thành sự nghiệp, phú quý vinh hoa, nhưng lúc đắc trí mà sinh kiêu ngạo sẽ gặp kẻ địch, dễ gặp vận suy. (十五劃 謙恭做事,外得人和,大事成就,一門興隆)
  • Nhân Cách (人格 Ren Ge): Nhân cách là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có ảnh hưởng lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân. Nhân Cách có: 26 nét (Hành Thổ, Bình): Nhị lục hoạch, ba lan khởi phục, thiên biến vạn hoá, giá vạn nan, tất khả thành công; Có thể nói số này là vận thông minh trời phú, giàu tính nghĩa hiệp, nhưng sóng gió trùng điệp. Nếu có tinh thần bất khuất, giỏi dùng trí tuệ vượt qua gian nan thì sẽ thành một nhân vật nổi tiếng, nổi danh bốn biển. Nhưng nếu không phấn đấu nỗ lực thì suốt đời không có khả năng thành công. (二六劃 波瀾起伏,千變萬化,凌駕萬難,必可成功)
  • Địa Cách (地格 Di Ge): Địa cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận. Địa Cách có: 19 nét (Hành Thủy, Bình): Thập cửu hoạch, thành công tuy tảo, thận phòng khuy không, nội ngoại bất hoà, chướng ngại trùng trùng; Có tài năng, trí tuệ có thể làm nên nghiệp lớn, nhưng quá cứng rắn nên sẽ có hại ngoài ý, khó tránh khổ sở, hoặc phải trốn tránh vì quan quyền, thiếu thực lực, tài năng chấn hưng sự nghiệp. (十九劃 成功雖早,慎防空虧,內外不合,障礙重重)
  • Ngoại Cách (外格 Wai Ge): Ngoại cách cũng có ảnh hưởng đến các mặt của cuộc đời nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao. Ngoại Cách có: 8 nét (Hành Kim, Cát): Bát hoạch, nỗ lực phát đạt, quán triệt chí vọng, bất vong tiến thối, khả kỳ thành công; Trời cho có ý chí kiên cường, giải trừ được hoạn nạn, có khí phách nghiền nát kẻ thù mà nên việc. (八劃 努力發達,貫徹志望,不忘進退,成功可期)
  • Tổng cách (总格 Zong Ge): Tổng cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận. Tổng cách có: 33 nét (Hành Hỏa, Cát): Tam tam hoạch, ý khí dụng sự, nhân hoà tất thiên, như năng thận thỉ, tất khả xương long; Số này là tượng mặt trời mọc lên cao, vận cực thịnh vượng phát bốn phía, quyền uy, trí mưu cương nghị quả đoán, danh vang thiên hạ. Nhưng quá cương nghị sẽ bị hiểu lầm, gặp chuyện thị phi người không kham nổi việc thì đừng dùng. (三三劃 吉祥之數,善用智謀,如能慎始,必可昌隆)

3. Phối hợp Tam Tài giữa Thiên cách, Địa cách và Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thổ
  • Địa cách mang hành Thủy
  • Nhân cách mang hành Thổ
  • Khi phối hợp với nhau được Tam Tài mang ý nghĩa: Trong cuộc sống thường bị chèn ép, sự nghiệp không thành công, cuộc sống vất vả, tâm lý luôn bất an, dễ sinh các bệnh về não, máu (hung).. Đánh giá: Hung.

4. Ảnh hưởng của Thiên cách, Địa cách, Ngoại cách lên Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thổ, Nhân cách mang hành Thổ, phối hợp với nhau được điềm: Tính cách hơi chậm chạp, dễ gần mà dễ xa, thành công đến muộn nhưng cũng gọi là hạnh phúc Đánh giá: Cát
  • Địa cách mang hành Thủy, Nhân cách mang hành Thổ, phối hợp với nhau được điềm: Cơ sở không yên, có tai họa, vận hung liên tiếp. Đánh giá: Hung
  • Ngoại cách mang hành Kim, Nhân cách mang hành Thổ, phối hợp với nhau được điềm: Tính cứng cỏi, làm việc gì không thay đổi, kiên quyết, trầm mặc, chất phác, hoạt động mạnh mẽ, biết rõ việc làm, phát đạt lớn. Đánh giá: Cát

5. Phối quẻ dịch từ tên:

  • Lấy Địa cách làm quẻ hạ, Thiên cách làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Thiên Thủy Tụng (quẻ Hung)
  • Lời quẻ: 訟 . 有 孚 , 窒, 惕 . 中 吉 . 終 凶 . 利 見 大 人 . 不 利 涉 大 川 (Tụng: Hữu phu, trất, dịch. Trung cát, chung hung Lợi kiến đại nhân, bất lợi thiệp đại xuyên.). Quẻ Tụng chỉ thời kỳ khó khăn, nhiều mâu thuấn, lòng người dễ bất hòa, khó hợp tác. Thời cuộc hay phát sinh tranh chấp, nhiều bất trắc, cần đề phòng trong mọi việc. Sự nghiệp khó thành đạt, trừ khi có chỗ dựa là những người có quyền thế và có tín nhiệm. Thời vận không đến, kinh doanh thất thoát, dễ bị lừa đảo, dễ bị cướp đoạt, tốt nhất là nên giữ mình. Xuất hành bất lợi, dễ gặp rủi ro. Kiện tụng kéo dài, khó thắng, nên hòa giải ngay từ đầu thì hơn. Bệnh tật dễ kéo dài, chẩn đoán sai, dễ bị bệnh do ăn uống cẩu thả. Thi cử khó đạt. Tình yêu và hôn nhân không thuận, khó thành. Nếu thành thì tính nết trái nhau, hay cãi nhau, dễ tan vỡ. Những tuổi nạp giáp: Mậu: Dần, Thìn, Ngọ ;Nhâm hoặc Giáp: Ngọ, Thân, Tuất. Người gặp quẻ này sinh vào tháng hai là đắc cách, sự nghiệp dễ thành, phúc lộc nhiều


0 Bình luận

Trả lời

Avatar placeholder

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *