Hãy tìm cho con một cái tên thật hay, chắc chắn sau này bé sẽ biết ơn bạn. Vậy nên chọn tên như thế nào cho con sinh năm 2021 cho hợp? Hãy cùng tìm hiểu xem có nên đặt tên Nga cho con không nhé!

Con gái sinh năm Tân Sửu 2021 đặt tên Nga có hợp phong thủy?

Cùng tìm hiểu qua về chữ Nga đi nào:

  • Chữ phồn thể gốc: 俄
  • Số nét: 9
  • Thuộc ngũ hành: Thổ
  • Chữ này có nghĩa là: Nước Nga

Chữ Nga có các cách ghép chữ đệm như sau: Quỳnh Nga, Tuệ Nga, Kiều Nga, Tú Nga, Tố Nga, Hạnh Nga, Lệ Nga, Mai Nga, Thu Nga, Thúy Nga, Hồng Nga, Nguyệt Nga, Bích Nga, Vân Nga, Xuân Nga, Diệp Nga, Huệ Nga, Ngọc Nga, Yến Nga, Thục Nga, Diệu Nga, Phương Nga, Tuyết Nga, Huyền Nga, Khánh Nga, Uyên Nga, Thanh Nga

Những tên này mang ý nghĩa gì:

  • Tố Nga:
    • Tố (素, 13 nét, hành Kim): Trắng nõn, tinh khiết, mộc mạc, dùng trong tố nga
    • Nga (俄, 9 nét, hành Thổ): Nước Nga
  • Yến Nga:
    • Yến (燕, 16 nét, hành Thổ): Chim yến
    • Nga (俄, 9 nét, hành Thổ): Nước Nga
  • Thu Nga:
    • Thu (秋, 9 nét, hành Kim): Mùa thu
    • Nga (俄, 9 nét, hành Thổ): Nước Nga
  • Lệ Nga:
    • Lệ (麗, 19 nét, hành Thổ): Đẹp, diễm lệ
    • Nga (俄, 9 nét, hành Thổ): Nước Nga
  • Kiều Nga:
    • Kiều (橋, 16 nét, hành Kim): Họ Kiều, Cây cầu
    • Nga (俄, 9 nét, hành Thổ): Nước Nga
  • Hồng Nga:
    • Hồng (鴻, 17 nét, hành Thủy): Họ Hồng, Chim hồng
    • Nga (俄, 9 nét, hành Thổ): Nước Nga
  • Huyền Nga:
    • Huyền (玄, 5 nét, hành Thủy): Huyền ảo, huyền diệu, huyền bí
    • Nga (俄, 9 nét, hành Thổ): Nước Nga
  • Xuân Nga:
    • Xuân (春, 9 nét, hành Kim): Mùa xuân
    • Nga (俄, 9 nét, hành Thổ): Nước Nga
  • Bích Nga:
    • Bích (碧, 14 nét, hành Thủy): Màu xanh biếc, ngọc bích
    • Nga (俄, 9 nét, hành Thổ): Nước Nga
  • Hạnh Nga:
    • Hạnh (幸, 8 nét, hành Kim): May mắn, yêu dấu
    • Nga (俄, 9 nét, hành Thổ): Nước Nga
  • Quỳnh Nga:
    • Quỳnh (瓊, 18 nét, hành Thổ): Tốt đẹp, quý, hoa quỳnh, ngọc quỳnh
    • Nga (俄, 9 nét, hành Thổ): Nước Nga
  • Thúy Nga:
    • Thúy (翠, 14 nét, hành Thủy): Màu xanh biếc, ngọc phỉ thúy
    • Nga (俄, 9 nét, hành Thổ): Nước Nga
  • Thục Nga:
    • Thục (淑, 11 nét, hành Kim): Hiền lành, hiền thục
    • Nga (俄, 9 nét, hành Thổ): Nước Nga
  • Mai Nga:
    • Mai (枚, 8 nét, hành Thủy): Họ Mai, cây, quả, trái
    • Nga (俄, 9 nét, hành Thổ): Nước Nga
  • Tú Nga:
    • Tú (秀, 7 nét, hành Kim): Đẹp, giỏi
    • Nga (俄, 9 nét, hành Thổ): Nước Nga
  • Diệu Nga:
    • Diệu (妙, 7 nét, hành Thủy): Hay, đẹp, kỳ diệu
    • Nga (俄, 9 nét, hành Thổ): Nước Nga
  • Vân Nga:
    • Vân (云, 4 nét, hành Thổ): Mây
    • Nga (俄, 9 nét, hành Thổ): Nước Nga
  • Khánh Nga:
    • Khánh (慶, 15 nét, hành Kim): Mừng, chúc mừng
    • Nga (俄, 9 nét, hành Thổ): Nước Nga
  • Nguyệt Nga:
    • Nguyệt (月, 4 nét, hành Thổ): Mặt trăng, tháng
    • Nga (俄, 9 nét, hành Thổ): Nước Nga
  • Huệ Nga:
    • Huệ (惠, 12 nét, hành Thủy): Ân huệ, điều tốt
    • Nga (俄, 9 nét, hành Thổ): Nước Nga
  • Diệp Nga:
    • Diệp (葉, 12 nét, hành Thổ): Họ Diệp, Lá cây
    • Nga (俄, 9 nét, hành Thổ): Nước Nga
  • Ngọc Nga:
    • Ngọc (玉, 5 nét, hành Thổ): Viên ngọc, đẹp đẽ
    • Nga (俄, 9 nét, hành Thổ): Nước Nga
  • Thanh Nga:
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
    • Nga (俄, 9 nét, hành Thổ): Nước Nga
  • Tuệ Nga:
    • Tuệ (慧, 15 nét, hành Thủy): Trí tuệ
    • Nga (俄, 9 nét, hành Thổ): Nước Nga
  • Uyên Nga:
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
    • Nga (俄, 9 nét, hành Thổ): Nước Nga
  • Tuyết Nga:
    • Tuyết (雪, 11 nét, hành Kim): Tuyết, bông tuyết
    • Nga (俄, 9 nét, hành Thổ): Nước Nga
  • Phương Nga:
    • Phương (方, 4 nét, hành Thủy): Phương hướng, phương cách, phương diện, họ Phương
    • Nga (俄, 9 nét, hành Thổ): Nước Nga

Có nên đặt tên con theo phong thủy?

Tại sao phải chọn tên thuận phong thủy, đây là câu hỏi chắc hẳn nhiều người chưa biết, hoặc không thực sự hiểu rõ. Đặt tên theo phong thủy sẽ mang đến cho bé con tới hết cuộc đời luôn luôn gặp may mắn và bình an

Nhấn để sử dụng ứng dụng miễn phí: Đặt tên cho con theo phong thủy

Phân tích thử cái tên Nguyễn Thục Nga theo phong thủy

Phân tích một trường hợp giả định với bé gái họ Nguyễn như sau:

Nữ mệnh

  • Ngày sinh: 29/7/2021
  • Sinh giờ: Quý Hợi (21-23h)
  • Âm lịch: Ngày 20 tháng 6 năm Tân Sửu
  • Niên mệnh: Thổ (Bích Thượng Thổ)
  • Mệnh quẻ: Ly Hỏa, thuộc Đông Tứ mệnh
  • Dùng phép nguyên cục ngũ hành: Giờ Quý Hợi, ngày Mậu Dần, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu
  • Ứng với tuổi: Âm Nữ
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (39), Thủy (26), Mộc (51), Hỏa (9), Thổ (76)
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Âm Dương: Âm (18), Dương (12)

Phân tích Phong Thủy cái tên Nguyễn Thục Nga

  • Chữ Nguyễn (阮, 6 nét, hành Mộc): Họ Nguyễn, nước Nguyễn
  • Chữ Thục (淑, 11 nét, hành Kim): Hiền lành, hiền thục
  • Chữ Nga (俄, 9 nét, hành Thổ): Nước Nga

1A. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Niên Mệnh:

  • Tên Nga mang hành Thổ
  • Hành bản mệnh là hành Thổ
  • Khi phối hợp với nhau: Hành của Tên thuộc Thổ. Hành của Bản mệnh thuộc Thổ. Hai hành tương đồng, bình hòa với nhau.

1B. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Tứ Trụ Mệnh:

  • Tứ trụ mệnh (四柱命理學) là bốn trụ (cột) bao gồm: Thời trụ (时柱), Nhật trụ (日柱), Nguyệt trụ (月柱) và Niên trụ (年柱) của một người. Khi sinh ra đã hình thành Tứ trụ, và thường thì Tứ trụ sẽ không được cân bằng về ngũ hành. Trong khi theo thuyết Ngũ hành, thì thành phần ngũ hành phải cân bằng mới tốt. Do đó khi chọn tên cần bổ khuyết tứ trụ, giúp cân bằng ngũ hành.
  • Bát tự (tứ trụ mệnh) là: Giờ Quý Hợi, ngày Mậu Dần, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (39), Thủy (26), Mộc (51), Hỏa (9), Thổ (76)
  • Các hành đang bị quá vượng: Thổ, Mộc
  • Các hành đang bị quá nhược (suy): Hỏa, Thủy
  • Tên Nga mang hành Thổ
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (39), Thủy (26), Mộc (51), Hỏa (9), Thổ (76)
  • Hành của Tên là hành đang vượng trong tứ trụ, càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên tiết chế hành bị suy trong tứ trụ (Hỏa), càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên khắc chế hành bị suy trong tứ trụ (Thủy), càng gây thiên lệch, không tốt.

2. Số nét của Ngũ Cách:

  • Thiên Cách (天格 Tian Ge): Thiên cách không có ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu kết hợp với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp. Thiên Cách có: 7 nét (Hành Kim, Cát): Thất hoạch, tinh lực vượng thịnh, đầu não minh mẫn, bài trừ vạn nan, tất hoạch thành công; Quyền uy độc lập, thông minh xuất chúng, làm việc cương nghị, quả quyết nên vận cách thắng lợi. Nhưng bản thân quá cứng rắn, độc đoán, độc hành sẽ bị khuyết điểm, gãy đổ. (七劃 專心經營,和氣致祥,排除萬難,必獲成功)
  • Nhân Cách (人格 Ren Ge): Nhân cách là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có ảnh hưởng lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân. Nhân Cách có: 17 nét (Hành Kim, Cát): Thập thất hoạch, bài trần vạn nan, hữu quí nhân trợ, bả ác thời cơ, khả đắc thành công; Sáng rực rỡ như mặt trời, quyền uy cao, cá tính mạnh mẽ, có chí đột phá vào gian nan mà nên nghiệp lớn. Nếu không quan tâm đến ý kiến của người khác, cứ giữ theo ý mình thì e rằng không hòa hợp, sẽ gặp điều thị phi, cần nên thận trọng. (十七劃 排除萬難,有貴人助,把握時機,可得成功)
  • Địa Cách (地格 Di Ge): Địa cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận. Địa Cách có: 20 nét (Hành Thủy, Hung): Nhị thập hoạch, trí cao chí đại, lịch tận gian nan, tiêu tâm ưu lao, tiến thối lưỡng nan; Là số phá diệt suy vong, số này cơ duyên mỏng manh, nhiều tai họa. Tuy cứng cỏi thành sự nghiệp nhưng có chướng ngại, chí lớn không thành suốt đời thường bị ngăn trở, không thuận lợi, có tinh thần nhẫn nại, bất khuất. Nếu tam tài phối hợp tốt sẽ làm nên sự nghiệp lớn. (二十劃 智高志大,歷盡艱辛,焦心憂勞,進退兩難)
  • Ngoại Cách (外格 Wai Ge): Ngoại cách cũng có ảnh hưởng đến các mặt của cuộc đời nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao. Ngoại Cách có: 10 nét (Hành Thủy, Hung): Thập hoạch, ô vân già nguyệt, ám đạm vô quang, không phí tâm lực, đồ lao vô công; Đây là vận số đại hung, đen đủi như mật trời lặn, đoản mệnh bần cùng, sớm vắng cha mẹ anh em, suốt đời bệnh hoạn, chỉ có người cẩn thận nỗ lực phấn đấu; ngay cả nửa đời trước được vận thịnh, cũng phải làm nhiều việc thiện mới thoát khỏi bước đường cùng. (十劃 烏雲遮日,黯淡無光,空費心力,徒勞無功)
  • Tổng cách (总格 Zong Ge): Tổng cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận. Tổng cách có: 26 nét (Hành Thổ, Bình): Nhị lục hoạch, ba lan khởi phục, thiên biến vạn hoá, giá vạn nan, tất khả thành công; Có thể nói số này là vận thông minh trời phú, giàu tính nghĩa hiệp, nhưng sóng gió trùng điệp. Nếu có tinh thần bất khuất, giỏi dùng trí tuệ vượt qua gian nan thì sẽ thành một nhân vật nổi tiếng, nổi danh bốn biển. Nhưng nếu không phấn đấu nỗ lực thì suốt đời không có khả năng thành công. (二六劃 波瀾起伏,千變萬化,凌駕萬難,必可成功)

3. Phối hợp Tam Tài giữa Thiên cách, Địa cách và Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Kim
  • Địa cách mang hành Thủy
  • Nhân cách mang hành Kim
  • Khi phối hợp với nhau được Tam Tài mang ý nghĩa: . Đánh giá: Hung.

4. Ảnh hưởng của Thiên cách, Địa cách, Ngoại cách lên Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Kim, Nhân cách mang hành Kim, phối hợp với nhau được điềm: Tính quá cứng cỏi, có chuyện bất hòa, hoặc tai họa bất trắc. Vợ chồng tranh sắp thành việc bất hạnh. Đánh giá: Hung
  • Địa cách mang hành Thủy, Nhân cách mang hành Kim, phối hợp với nhau được điềm: Không tránh khỏi khổ nạn, nhanh chóng rơi vào bi vận. Đánh giá: Hung
  • Ngoại cách mang hành Thủy, Nhân cách mang hành Kim, phối hợp với nhau được điềm: Giỏi đánh võ mồm, biện luận dài dòng, quyết theo chủ trương của mình, không cần thắng bại, chiếm phần hơn, chẳng cần đến người, kém cũng được thành công. Đánh giá: Cát

5. Phối quẻ dịch từ tên:

  • Lấy tổng số nét của tên (Tổng cách) làm quẻ hạ, quẻ bản mệnh (mệnh quái) làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Hỏa Sơn Lữ (quẻ Hung)
  • Lời quẻ: 旅: 小亨. 旅貞, 吉 (Lữ: tiểu hanh, Lữ trinh, cát.). Quẻ Lữ chỉ thời vận khó khăn, bất định, nhiều trắc trở không thể đoán trước. Không phải là thời kỳ thuận lợi cho sự nghiệp. Kinh danh dễ thua lỗ. Tuy nhiên là thời vận thuận lợi cho xuất hành, đi xa có thể gặp cơ may phát đạt. Thi cử khó đạt như mong muốn. Tình yêu bất định, cả thèm chóng chán. Hôn nhân khó bền.

Chuyên mục: Đặt tên con

0 Bình luận

Trả lời

Avatar placeholder

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *