Đặt tên cho con là một việc khó khăn nhưng cũng rất thú vị. Vậy bạn nên đặt tên gì cho con ra đời năm Tân Sửu 2021? Hãy thử đọc qua bài viết này với gợi ý đặt tên cho con với tên An.

Có nên đặt tên An cho con gái ra đời năm 2021 hay không?

Các đặc điểm của chữ An:

  • Chữ phồn thể gốc: 安
  • Số nét: 6
  • Mang hành: Thổ
  • Chữ này mang nghĩa: Yên tĩnh, an lành

Nếu đặt tên An có các cách ghép với tên đệm như sau: Hạ An, Phương An, Mai An, Ngọc An, Quỳnh An, Cẩm An, Thùy An, Diệp An, Tuyết An, Tuệ An, Tâm An, Tường An, Minh An, Thảo An, Hải An, Huyền An, Thụy An, Trúc An, Bình An, Hà An, Thục An, Lâm An, Thúy An, Khánh An, Thu An, Hiền An, Hồng An, Diệu An, Nguyệt An

Ý nghĩa của các tên này:

  • Tuyết An:
    • Tuyết (雪, 11 nét, hành Kim): Tuyết, bông tuyết
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Trúc An:
    • Trúc (竹, 6 nét, hành Hỏa): Cây trúc
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Bình An:
    • Bình (平, 5 nét, hành Thủy): Bình đẳng, yên ổn, hòa bình
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Minh An:
    • Minh (明, 8 nét, hành Hỏa): Sáng, sáng sủa, rõ ràng, minh bạch
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Diệp An:
    • Diệp (葉, 12 nét, hành Thổ): Họ Diệp, Lá cây
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Thùy An:
    • Thùy (署, 13 nét, hành Kim): Thùy mị, tốt đẹp
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Tâm An:
    • Tâm (心, 4 nét, hành Kim): Tấm lòng, trái tim bên trong
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Thục An:
    • Thục (淑, 11 nét, hành Kim): Hiền lành, hiền thục
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Hạ An:
    • Hạ (夏, 10 nét, hành Kim): Mùa hạ
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Hải An:
    • Hải (海, 10 nét, hành Thủy): Biển cả
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Thụy An:
    • Thụy (睡, 13 nét, hành Kim): Giấc mơ, giấc ngủ
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Thu An:
    • Thu (秋, 9 nét, hành Kim): Mùa thu
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Thúy An:
    • Thúy (翠, 14 nét, hành Thủy): Màu xanh biếc, ngọc phỉ thúy
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Hồng An:
    • Hồng (鴻, 17 nét, hành Thủy): Họ Hồng, Chim hồng
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Thảo An:
    • Thảo (草, 9 nét, hành Kim): Cỏ, thảo mộc
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Mai An:
    • Mai (枚, 8 nét, hành Thủy): Họ Mai, cây, quả, trái
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Tuệ An:
    • Tuệ (慧, 15 nét, hành Thủy): Trí tuệ
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Huyền An:
    • Huyền (玄, 5 nét, hành Thủy): Huyền ảo, huyền diệu, huyền bí
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Cẩm An:
    • Cẩm (錦, 16 nét, hành Hỏa): Gấm, Đẹp đẽ, lộng lẫy
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Nguyệt An:
    • Nguyệt (月, 4 nét, hành Thổ): Mặt trăng, tháng
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Ngọc An:
    • Ngọc (玉, 5 nét, hành Thổ): Viên ngọc, đẹp đẽ
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Khánh An:
    • Khánh (慶, 15 nét, hành Kim): Mừng, chúc mừng
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Lâm An:
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Quỳnh An:
    • Quỳnh (瓊, 18 nét, hành Thổ): Tốt đẹp, quý, hoa quỳnh, ngọc quỳnh
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Tường An:
    • Tường (祥, 10 nét, hành Kim): Cát tường, điềm lành
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Hiền An:
    • Hiền (賢, 15 nét, hành Kim): Người có đức hạnh, tài năng, hiền tài
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Hà An:
    • Hà (何, 7 nét, hành Thủy): Họ Hà, con sông, sông nước
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Phương An:
    • Phương (方, 4 nét, hành Thủy): Phương hướng, phương cách, phương diện, họ Phương
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Diệu An:
    • Diệu (妙, 7 nét, hành Thủy): Hay, đẹp, kỳ diệu
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành

Vì sao nên đặt tên con theo phong thủy?

Vì sao nên tìm tên thuận phong thủy, đây là câu hỏi chắc hẳn nhiều người chưa biết, hoặc không thực sự hiểu rõ. Đặt tên theo phong thủy sẽ giúp con luôn gặp bình an và hạnh phúc suốt cuộc đời.

Đặt tên cho con theo phong thủy: ứng dụng miễn phí của Phong Thủy VIETAA

Phân tích thử cái tên Vương Phương An theo phong thủy

Phân tích một trường hợp giả định với bé gái họ Vương như sau:

Nữ mệnh

  • Ngày sinh: 20/8/2021
  • Sinh giờ: Quý Mùi (13-15h)
  • Âm lịch là ngày: Ngày 13 tháng 7 năm Tân Sửu
  • Hành bản mệnh: Thổ (Bích Thượng Thổ)
  • Quái mệnh: Ly Hỏa, thuộc Đông Tứ mệnh
  • Dùng phép nguyên cục ngũ hành: Giờ Quý Mùi, ngày Canh Tí, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu
  • Ứng với tuổi: Âm Nữ
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (75), Thủy (152), Mộc (3), Hỏa (36), Thổ (36)
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Âm Dương: Âm (18), Dương (10)

Phân tích Phong Thủy cái tên Vương Phương An

  • Chữ Vương (王, 4 nét, hành Thổ): Vua, Họ Vương
  • Chữ Phương (方, 4 nét, hành Thủy): Phương hướng, phương cách, phương diện, họ Phương
  • Chữ An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành

1A. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Niên Mệnh:

  • Tên An mang hành Thổ
  • Hành bản mệnh là hành Thổ
  • Khi phối hợp với nhau: Hành của Tên thuộc Thổ. Hành của Bản mệnh thuộc Thổ. Hai hành tương đồng, bình hòa với nhau.

1B. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Tứ Trụ Mệnh:

  • Tứ trụ mệnh (四柱命理學) là bốn trụ (cột) bao gồm: Thời trụ (时柱), Nhật trụ (日柱), Nguyệt trụ (月柱) và Niên trụ (年柱) của một người. Khi sinh ra đã hình thành Tứ trụ, và thường thì Tứ trụ sẽ không được cân bằng về ngũ hành. Trong khi theo thuyết Ngũ hành, thì thành phần ngũ hành phải cân bằng mới tốt. Do đó khi chọn tên cần bổ khuyết tứ trụ, giúp cân bằng ngũ hành.
  • Bát tự (tứ trụ mệnh) là: Giờ Quý Mùi, ngày Canh Tí, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (75), Thủy (152), Mộc (3), Hỏa (36), Thổ (36)
  • Các hành đang bị quá vượng: Thủy
  • Các hành đang bị quá nhược (suy): Mộc, Hỏa, Thổ
  • Tên An mang hành Thổ
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (75), Thủy (152), Mộc (3), Hỏa (36), Thổ (36)
  • Hành của Tên là hành bị suy trong tứ trụ, giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Hành của Tên tiết chế hành bị suy trong tứ trụ (Hỏa), càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên khắc chế hành đang vượng trong tứ trụ (Thủy), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.

2. Số nét của Ngũ Cách:

  • Thiên Cách (天格 Tian Ge): Thiên cách không có ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu kết hợp với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp. Thiên Cách có: 5 nét (Hành Thổ, Cát): Ngũ hoạch, âm dương hoà hợp, tinh thần du khoái, vinh dự đạt lợi, nhất môn hưng long; Âm dương hòa hợp, cả nhà hòa thuận, giàu sang, sức khỏe tốt, được phúc lộc, sống lâu, đây là vận cách phú quý vinh hoa. (五劃 陰陽和合,生意興隆,榮譽達利,一門興隆)
  • Nhân Cách (人格 Ren Ge): Nhân cách là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có ảnh hưởng lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân. Nhân Cách có: 8 nét (Hành Kim, Cát): Bát hoạch, nỗ lực phát đạt, quán triệt chí vọng, bất vong tiến thối, khả kỳ thành công; Trời cho có ý chí kiên cường, giải trừ được hoạn nạn, có khí phách nghiền nát kẻ thù mà nên việc. (八劃 努力發達,貫徹志望,不忘進退,成功可期)
  • Địa Cách (地格 Di Ge): Địa cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận. Địa Cách có: 10 nét (Hành Thủy, Hung): Thập hoạch, ô vân già nguyệt, ám đạm vô quang, không phí tâm lực, đồ lao vô công; Đây là vận số đại hung, đen đủi như mật trời lặn, đoản mệnh bần cùng, sớm vắng cha mẹ anh em, suốt đời bệnh hoạn, chỉ có người cẩn thận nỗ lực phấn đấu; ngay cả nửa đời trước được vận thịnh, cũng phải làm nhiều việc thiện mới thoát khỏi bước đường cùng. (十劃 烏雲遮日,黯淡無光,空費心力,徒勞無功)
  • Ngoại Cách (外格 Wai Ge): Ngoại cách cũng có ảnh hưởng đến các mặt của cuộc đời nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao. Ngoại Cách có: 7 nét (Hành Kim, Cát): Thất hoạch, tinh lực vượng thịnh, đầu não minh mẫn, bài trừ vạn nan, tất hoạch thành công; Quyền uy độc lập, thông minh xuất chúng, làm việc cương nghị, quả quyết nên vận cách thắng lợi. Nhưng bản thân quá cứng rắn, độc đoán, độc hành sẽ bị khuyết điểm, gãy đổ. (七劃 專心經營,和氣致祥,排除萬難,必獲成功)
  • Tổng cách (总格 Zong Ge): Tổng cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận. Tổng cách có: 14 nét (Hành Hỏa, Bình): Thập tứ hoạch, nhẫn đắc khổ nan, tất hữu hậu phước, thị thành thị bại, trĩ kháo hưng long; Có điềm phá, suốt đời gian khổ, không duyên số với cha con, anh em, vợ chồng, là vận số cô độc thảm khổ. Nếu có tinh thần kiên định, không bỏ dở nửa chừng thì trong hoạn nạn sẽ có cơ hội thành vĩ nhân, sáng tạo sự nghiệp, nên số này là số đại hung, đại kiết. Là người bình thường không dễ chịu đựng nổi sự gian nan khốn khó này (十四劃 忍得苦難,必有後福,是成是敗,惟靠堅毅)

3. Phối hợp Tam Tài giữa Thiên cách, Địa cách và Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thổ
  • Địa cách mang hành Thủy
  • Nhân cách mang hành Kim
  • Khi phối hợp với nhau được Tam Tài mang ý nghĩa: Vận không tốt, cuộc đời gặp nhiều bất hạnh, người thân sinh ly tử biệt (hung).. Đánh giá: Hung.

4. Ảnh hưởng của Thiên cách, Địa cách, Ngoại cách lên Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thổ, Nhân cách mang hành Kim, phối hợp với nhau được điềm: Được cấp trên ban ơn thâm hậu, nỗ lực phát triển đạt được thành công. Đánh giá: Cát
  • Địa cách mang hành Thủy, Nhân cách mang hành Kim, phối hợp với nhau được điềm: Không tránh khỏi khổ nạn, nhanh chóng rơi vào bi vận. Đánh giá: Hung
  • Ngoại cách mang hành Kim, Nhân cách mang hành Kim, phối hợp với nhau được điềm: Phong lưu, quyết phấn đấu, nhưng gia đình duyên bạc, thường xung đột với mọi người, nên cuối cùng bị người ta ruồng bỏ, cô độc, nhưng nếu có vận cục kim thì trước vui mà sau khổ. Đánh giá: Bình

5. Phối quẻ dịch từ tên:

  • Lấy tổng số nét của tên (Tổng cách) làm quẻ hạ, quẻ bản mệnh (mệnh quái) làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Hỏa Sơn Lữ (quẻ Hung)
  • Lời quẻ: 旅: 小亨. 旅貞, 吉 (Lữ: tiểu hanh, Lữ trinh, cát.). Quẻ Lữ chỉ thời vận khó khăn, bất định, nhiều trắc trở không thể đoán trước. Không phải là thời kỳ thuận lợi cho sự nghiệp. Kinh danh dễ thua lỗ. Tuy nhiên là thời vận thuận lợi cho xuất hành, đi xa có thể gặp cơ may phát đạt. Thi cử khó đạt như mong muốn. Tình yêu bất định, cả thèm chóng chán. Hôn nhân khó bền.

Chuyên mục: Đặt tên con

0 Bình luận

Trả lời

Avatar placeholder

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Đặt cho con một cái tên hay là dã dành tặng cho con một món quà ý nghĩa. Vậy bạn nên đặt tên gì cho con ra đời năm Tân Sửu 2021? Hãy thử cùng chúng tôi phân tích cái tên An xem đặt cho con có tốt không?

Hỏi đáp với chuyên gia phong thủy: có nên đặt tên An cho con gái, ra đời 2021?

Thử tìm hiểu qua về chữ An nhỉ:

  • Tiếng Trung: 安
  • Số nét: 6
  • Ngũ hành thuộc: Thổ
  • Chữ này nghĩa là: Yên tĩnh, an lành

Các dạng tên đệm đi với chữ An: Tâm An, Diệu An, Thục An, Tuệ An, Thùy An, Hạ An, Bình An, Nguyệt An, Quỳnh An, Hà An, Thảo An, Khánh An, Thúy An, Hải An, Tường An, Cẩm An, Diệp An, Phương An, Huyền An, Minh An, Mai An, Thụy An, Hiền An, Lâm An, Thu An, Hồng An, Ngọc An, Tuyết An, Trúc An

Cùng tìm hiểu ý nghĩa của các tên này:

  • Hiền An:
    • Hiền (賢, 15 nét, hành Kim): Người có đức hạnh, tài năng, hiền tài
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Mai An:
    • Mai (枚, 8 nét, hành Thủy): Họ Mai, cây, quả, trái
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Thụy An:
    • Thụy (睡, 13 nét, hành Kim): Giấc mơ, giấc ngủ
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Thùy An:
    • Thùy (署, 13 nét, hành Kim): Thùy mị, tốt đẹp
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Thảo An:
    • Thảo (草, 9 nét, hành Kim): Cỏ, thảo mộc
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Huyền An:
    • Huyền (玄, 5 nét, hành Thủy): Huyền ảo, huyền diệu, huyền bí
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Lâm An:
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Trúc An:
    • Trúc (竹, 6 nét, hành Hỏa): Cây trúc
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Ngọc An:
    • Ngọc (玉, 5 nét, hành Thổ): Viên ngọc, đẹp đẽ
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Thúy An:
    • Thúy (翠, 14 nét, hành Thủy): Màu xanh biếc, ngọc phỉ thúy
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Tường An:
    • Tường (祥, 10 nét, hành Kim): Cát tường, điềm lành
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Thu An:
    • Thu (秋, 9 nét, hành Kim): Mùa thu
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Nguyệt An:
    • Nguyệt (月, 4 nét, hành Thổ): Mặt trăng, tháng
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Tuyết An:
    • Tuyết (雪, 11 nét, hành Kim): Tuyết, bông tuyết
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Hạ An:
    • Hạ (夏, 10 nét, hành Kim): Mùa hạ
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Diệu An:
    • Diệu (妙, 7 nét, hành Thủy): Hay, đẹp, kỳ diệu
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Cẩm An:
    • Cẩm (錦, 16 nét, hành Hỏa): Gấm, Đẹp đẽ, lộng lẫy
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Diệp An:
    • Diệp (葉, 12 nét, hành Thổ): Họ Diệp, Lá cây
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Phương An:
    • Phương (方, 4 nét, hành Thủy): Phương hướng, phương cách, phương diện, họ Phương
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Tuệ An:
    • Tuệ (慧, 15 nét, hành Thủy): Trí tuệ
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Khánh An:
    • Khánh (慶, 15 nét, hành Kim): Mừng, chúc mừng
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Tâm An:
    • Tâm (心, 4 nét, hành Kim): Tấm lòng, trái tim bên trong
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Hà An:
    • Hà (何, 7 nét, hành Thủy): Họ Hà, con sông, sông nước
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Quỳnh An:
    • Quỳnh (瓊, 18 nét, hành Thổ): Tốt đẹp, quý, hoa quỳnh, ngọc quỳnh
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Bình An:
    • Bình (平, 5 nét, hành Thủy): Bình đẳng, yên ổn, hòa bình
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Hồng An:
    • Hồng (鴻, 17 nét, hành Thủy): Họ Hồng, Chim hồng
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Thục An:
    • Thục (淑, 11 nét, hành Kim): Hiền lành, hiền thục
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Hải An:
    • Hải (海, 10 nét, hành Thủy): Biển cả
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Minh An:
    • Minh (明, 8 nét, hành Hỏa): Sáng, sáng sủa, rõ ràng, minh bạch
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành

Vì sao nên đặt tên con theo phong thủy?

Vì sao nên chọn tên hợp với phong thủy, đây là câu hỏi chắc hẳn nhiều người chưa biết, hoặc không thực sự hiểu rõ. Đặt tên theo phong thủy sẽ là gia tài đầu tiên mà cha mẹ trang bị cho con, giúp con luôn bình an bình an suốt cuộc đời.

Đặt tên cho con theo phong thủy: ứng dụng miễn phí của Phong Thủy VIETAA

Phân tích thử cái tên Nguyễn Diệp An theo phong thủy

Phân tích một trường hợp giả định với bé gái họ Nguyễn như sau:

Nữ mệnh

  • Sinh ngày: 7/8/2021
  • Sinh giờ: Quý Mão (5-7h)
  • Âm lịch: Ngày 29 tháng 6 năm Tân Sửu
  • Mệnh niên: Thổ (Bích Thượng Thổ)
  • Quái mệnh: Ly Hỏa, thuộc Đông Tứ mệnh
  • Phân tích tứ trụ mệnh: Giờ Quý Mão, ngày Đinh Hợi, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu
  • Thuộc tuổi: Âm Nữ
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (33), Thủy (45), Mộc (100), Hỏa (24), Thổ (14)
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Âm Dương: Âm (22), Dương (4)

Phân tích Phong Thủy cái tên Nguyễn Diệp An

  • Chữ Nguyễn (阮, 6 nét, hành Mộc): Họ Nguyễn, nước Nguyễn
  • Chữ Diệp (葉, 12 nét, hành Thổ): Họ Diệp, Lá cây
  • Chữ An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành

1A. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Niên Mệnh:

  • Tên An mang hành Thổ
  • Hành bản mệnh là hành Thổ
  • Khi phối hợp với nhau: Hành của Tên thuộc Thổ. Hành của Bản mệnh thuộc Thổ. Hai hành tương đồng, bình hòa với nhau.

1B. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Tứ Trụ Mệnh:

  • Tứ trụ mệnh (四柱命理學) là bốn trụ (cột) bao gồm: Thời trụ (时柱), Nhật trụ (日柱), Nguyệt trụ (月柱) và Niên trụ (年柱) của một người. Khi sinh ra đã hình thành Tứ trụ, và thường thì Tứ trụ sẽ không được cân bằng về ngũ hành. Trong khi theo thuyết Ngũ hành, thì thành phần ngũ hành phải cân bằng mới tốt. Do đó khi chọn tên cần bổ khuyết tứ trụ, giúp cân bằng ngũ hành.
  • Bát tự (tứ trụ mệnh) là: Giờ Quý Mão, ngày Đinh Hợi, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (33), Thủy (45), Mộc (100), Hỏa (24), Thổ (14)
  • Các hành đang bị quá vượng: Mộc
  • Các hành đang bị quá nhược (suy): Thổ, Hỏa
  • Tên An mang hành Thổ
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (33), Thủy (45), Mộc (100), Hỏa (24), Thổ (14)
  • Hành của Tên là hành bị suy trong tứ trụ, giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Hành của Tên tiết chế hành bị suy trong tứ trụ (Hỏa), càng gây thiên lệch, không tốt.

2. Số nét của Ngũ Cách:

  • Thiên Cách (天格 Tian Ge): Thiên cách không có ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu kết hợp với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp. Thiên Cách có: 7 nét (Hành Kim, Cát): Thất hoạch, tinh lực vượng thịnh, đầu não minh mẫn, bài trừ vạn nan, tất hoạch thành công; Quyền uy độc lập, thông minh xuất chúng, làm việc cương nghị, quả quyết nên vận cách thắng lợi. Nhưng bản thân quá cứng rắn, độc đoán, độc hành sẽ bị khuyết điểm, gãy đổ. (七劃 專心經營,和氣致祥,排除萬難,必獲成功)
  • Nhân Cách (人格 Ren Ge): Nhân cách là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có ảnh hưởng lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân. Nhân Cách có: 18 nét (Hành Kim, Cát): Thập bát hoạch, kinh thương tố sự, thuận lợi xương long, như năng thận thỉ, bá sự hanh thông; Số này thuận lợi tốt đẹp, có quyền lực, mưu trí, trí lập thân, sẽ phá bỏ được hoạn nạn, thu được danh lợi. Nhưng quá cứng rắn, thiếu sự bao dung, cứng quá dễ gãy, sinh chuyện thị phi nên tập mềm mỏng, phân biệt thiện ác, nơi hiểm đừng đến. Gặp việc suy nghĩ kỹ hãy làm, sẽ thành công cả danh và lợi. (十八劃 經商做事,順利昌隆,如能慎始,百事亨通)
  • Địa Cách (地格 Di Ge): Địa cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận. Địa Cách có: 18 nét (Hành Kim, Cát): Thập bát hoạch, kinh thương tố sự, thuận lợi xương long, như năng thận thỉ, bá sự hanh thông; Số này thuận lợi tốt đẹp, có quyền lực, mưu trí, trí lập thân, sẽ phá bỏ được hoạn nạn, thu được danh lợi. Nhưng quá cứng rắn, thiếu sự bao dung, cứng quá dễ gãy, sinh chuyện thị phi nên tập mềm mỏng, phân biệt thiện ác, nơi hiểm đừng đến. Gặp việc suy nghĩ kỹ hãy làm, sẽ thành công cả danh và lợi. (十八劃 經商做事,順利昌隆,如能慎始,百事亨通)
  • Ngoại Cách (外格 Wai Ge): Ngoại cách cũng có ảnh hưởng đến các mặt của cuộc đời nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao. Ngoại Cách có: 7 nét (Hành Kim, Cát): Thất hoạch, tinh lực vượng thịnh, đầu não minh mẫn, bài trừ vạn nan, tất hoạch thành công; Quyền uy độc lập, thông minh xuất chúng, làm việc cương nghị, quả quyết nên vận cách thắng lợi. Nhưng bản thân quá cứng rắn, độc đoán, độc hành sẽ bị khuyết điểm, gãy đổ. (七劃 專心經營,和氣致祥,排除萬難,必獲成功)
  • Tổng cách (总格 Zong Ge): Tổng cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận. Tổng cách có: 24 nét (Hành Hỏa, Cát): Nhị tứ hoạch, cẩm tú tiền trình, tu kháo cá lực, đa dụng trí mưu, năng tấu đại công; Vận cách ôn hòa thuần lương, đường đi cũng có chút ít gập ghềnh, nhờ có tài trí trời cho đầy đủ, cần kiệm lập nghiệp, tay trắng làm nên, tiền của dồi dào cho đến già. Đó là phúc con cháu được kế thừa dư khánh. (二四劃 錦繡前程,須靠自立,多用智謀,能奏大功)

3. Phối hợp Tam Tài giữa Thiên cách, Địa cách và Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Kim
  • Địa cách mang hành Kim
  • Nhân cách mang hành Kim
  • Khi phối hợp với nhau được Tam Tài mang ý nghĩa: Tuy có vận số thành công và phát triển, nhưng do tính cách quá mạnh mẽ, nên anh em bất hòa, gia đình sinh ly tử biệt, cuộc đời gặp nhiều tai họa, sống cô độc (hung).. Đánh giá: Hung.

4. Ảnh hưởng của Thiên cách, Địa cách, Ngoại cách lên Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Kim, Nhân cách mang hành Kim, phối hợp với nhau được điềm: Tính quá cứng cỏi, có chuyện bất hòa, hoặc tai họa bất trắc. Vợ chồng tranh sắp thành việc bất hạnh. Đánh giá: Hung
  • Địa cách mang hành Kim, Nhân cách mang hành Kim, phối hợp với nhau được điềm: Tính quá kiên cường nên gặp tai nạn bất hòa và cô độc. Nếu Thiên cách là kim thì có hại đến sức khỏe, nguy cơ càng nhiều. Đánh giá: Hung
  • Ngoại cách mang hành Kim, Nhân cách mang hành Kim, phối hợp với nhau được điềm: Phong lưu, quyết phấn đấu, nhưng gia đình duyên bạc, thường xung đột với mọi người, nên cuối cùng bị người ta ruồng bỏ, cô độc, nhưng nếu có vận cục kim thì trước vui mà sau khổ. Đánh giá: Bình

5. Phối quẻ dịch từ tên:

  • Lấy tổng số nét của tên (Tổng cách) làm quẻ hạ, quẻ bản mệnh (mệnh quái) làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Hỏa Thiên Đại Hữu (quẻ Bình)
  • Lời quẻ: 大有: 元亨 (Đại hữu: Nguyên hanh.). Quẻ Đại Hữu chỉ thời vận thuận lợi, nhưng phải đề phòng suy thoái. Là thời cơ dễ toại nguyện, sự nghiệp dễ thành, danh lợi dễ đạt, nhưng chớ tự kiêu, tự mãn vì cái quá thuận lợi lại là nguyên nhân dễ dẫn đến thất bại. Tài vận dồi dào, kinh doanh phát đạt, là cơ hội để kiếm ra tiền, như có quý nhân phù trợ. Mọi việc như thi cử dễ đậu cao, kiện tụng tưởng thua sau lại thắng. Ốm nặng sẽ qua. Xuất hành tốt, dễ gặp bạn hiền, người hợp tác tốt. Hôn nhân thuận lợi, gia đình hạnh phúc.

Chuyên mục: Đặt tên con

0 Bình luận

Trả lời

Avatar placeholder

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *