Ai đã từng làm cha mẹ đều biết việc lựa chọn một cái tên để đặt cho con khó đến chừng nào. Vậy nếu bé nhà bạn ra đời năm Tân Sửu 2021 thì nên đặt tên là gì? Hãy thử tìm hiểu cái tên Huy xem ý nghĩa của nó như thế nào?

Hãy đọc bài này nếu bạn định đặt tên cho bé trai mình là Huy

Trước hết phải biết đôi chút về chữ Huy:

  • Chữ phồn thể gốc: 煇
  • Số nét: 13
  • Thuộc ngũ hành: Thủy
  • Giải nghĩa: Ánh sáng, soi chiếu

Những tổ hợp tên đệm phù hợp với chữ Huy: Quốc Huy, Vĩnh Huy, Nguyên Huy, Đình Huy, Kiến Huy, Nhật Huy, Phước Huy, Thịnh Huy, Trọng Huy, Mạnh Huy, Việt Huy, Minh Huy, Phú Huy, An Huy, Bá Huy, Kiệt Huy, Anh Huy, Toàn Huy, Triệu Huy, Trí Huy, Quang Huy, Chí Huy, Đức Huy, Thành Huy, Hoàng Huy, Đắc Huy, Tuấn Huy, Tiến Huy, Khởi Huy, Thái Huy, Ngọc Huy, Thế Huy, Quân Huy, Hữu Huy, Tùng Huy, Khánh Huy, Khả Huy, Sơn Huy, Kiều Huy, Lâm Huy, Long Huy, Xuân Huy, Đăng Huy, Lân Huy, Khải Huy, Phương Huy, Chiến Huy, Lộc Huy, Khắc Huy, Khang Huy, Cường Huy, Kim Huy, Gia Huy, Bảo Huy, Văn Huy, Cảnh Huy, Phúc Huy, Sĩ Huy, Hùng Huy, Hải Huy, Công Huy, Tấn Huy, Chấn Huy

Những tên này mang ý nghĩa gì:

  • Thế Huy:
    • Thế (勢, 13 nét, hành Kim): Thế lực, thế mạnh, tình thế
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Toàn Huy:
    • Toàn (全, 6 nét, hành Kim): Toàn bộ, trọn vẹn, trong toàn tài, toàn mỹ
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Xuân Huy:
    • Xuân (春, 9 nét, hành Kim): Mùa xuân
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Mạnh Huy:
    • Mạnh (孟, 8 nét, hành Thủy): Anh cả, anh lớn, họ Mạnh, mạnh mẽ, tiến lên
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Gia Huy:
    • Gia (家, 10 nét, hành Hỏa): Nhà, gia đình
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Kiều Huy:
    • Kiều (橋, 16 nét, hành Kim): Họ Kiều, Cây cầu
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Nhật Huy:
    • Nhật (日, 4 nét, hành Thổ): Mặt trời, ngày
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Khắc Huy:
    • Khắc (克, 7 nét, hành Mộc): Làm được, khắc phục
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Bảo Huy:
    • Bảo (寳, 19 nét, hành Thủy): Quý giá
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Thái Huy:
    • Thái (蔡, 14 nét, hành Kim): Họ Thái
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Anh Huy:
    • Anh (英, 8 nét, hành Thổ): Người tài giỏi
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Công Huy:
    • Công (公, 4 nét, hành Mộc): Công bằng, của chung, họ Công
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Bá Huy:
    • Bá (霸, 21 nét, hành Thủy): Người đứng đầu, mạnh mẽ
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Khởi Huy:
    • Khởi ( 起, 10 nét, hành Mộc): Bắt đầu, đứng dậy
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • An Huy:
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Kim Huy:
    • Kim (金, 8 nét, hành Hỏa): Tiền bạc, sao Kim, kim loại
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Khánh Huy:
    • Khánh (慶, 15 nét, hành Kim): Mừng, chúc mừng
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Kiến Huy:
    • Kiến (見, 7 nét, hành Hỏa): Diện kiến, trông thấy
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Sĩ Huy:
    • Sĩ (士, 3 nét, hành Kim): Học trò, quan chức, người có học thức
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Phú Huy:
    • Phú (富, 12 nét, hành Thủy): Giàu có
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Lân Huy:
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Minh Huy:
    • Minh (明, 8 nét, hành Hỏa): Sáng, sáng sủa, rõ ràng, minh bạch
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Khả Huy:
    • Khả (可, 5 nét, hành Thủy): Khả năng
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Tấn Huy:
    • Tấn (晉, 10 nét, hành Hỏa): Tiến lên, Họ Tấn
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Quốc Huy:
    • Quốc (囯, 7 nét, hành Mộc): Quốc gia
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Chí Huy:
    • Chí (志, 7 nét, hành Hỏa): Ý chí, chí hướng
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Đăng Huy:
    • Đăng (登, 12 nét, hành Hỏa): Lên, leo lên (phát triển)
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Chấn Huy:
    • Chấn (震, 15 nét, hành Hỏa): Phấn chấn, uy thế, chấn hưng, chấn động
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Cường Huy:
    • Cường (強, 11 nét, hành Kim): Cường tráng, khỏe mạnh
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Đình Huy:
    • Đình (廷, 7 nét, hành Hỏa): Triều đình, cung đình, cái sân
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Vĩnh Huy:
    • Vĩnh (永, 5 nét, hành Thổ): Vĩnh cửu, lâu dài
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Ngọc Huy:
    • Ngọc (玉, 5 nét, hành Thổ): Viên ngọc, đẹp đẽ
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Quân Huy:
    • Quân (君, 7 nét, hành Hỏa): Vua, con trai, người có tài đức xuất chúng (quân tử)
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Văn Huy:
    • Văn (文, 4 nét, hành Thổ): Văn hóa, kiến thức
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Kiệt Huy:
    • Kiệt (傑, 12 nét, hành Hỏa): Giỏi giang, hào kiệt, kiệt xuất
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Thịnh Huy:
    • Thịnh (盛, 11 nét, hành Kim): Nhiều, đầy đủ, phồn thịnh
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Lâm Huy:
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Đức Huy:
    • Đức (德, 15 nét, hành Hỏa): Đạo đức, ân đức
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Khải Huy:
    • Khải (凱, 12 nét, hành Mộc): Thắng lợi
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Trí Huy:
    • Trí (智, 12 nét, hành Hỏa): Trí tuệ
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Đắc Huy:
    • Đắc (得, 11 nét, hành Hỏa): Trúng
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Hải Huy:
    • Hải (海, 10 nét, hành Thủy): Biển cả
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Tiến Huy:
    • Tiến (進, 11 nét, hành Hỏa): Tiến lên, cố gắng, nỗ lực
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Thành Huy:
    • Thành (成, 6 nét, hành Kim): Hoàn thành, thành đạt, thành tựu
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Tuấn Huy:
    • Tuấn (俊, 9 nét, hành Hỏa): Tuấn tú, đẹp đẽ, tài giỏi
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Khang Huy:
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Phúc Huy:
    • Phúc (福, 13 nét, hành Thủy): May mắn, hạnh phúc
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Hùng Huy:
    • Hùng (雄, 12 nét, hành Kim): Mạnh khỏe
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Triệu Huy:
    • Triệu (趙, 14 nét, hành Hỏa): Nước Triệu, họ Triệu
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Trọng Huy:
    • Trọng (重, 9 nét, hành Hỏa): Kính trọng, coi trọng
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Sơn Huy:
    • Sơn (山, 3 nét, hành Kim): Núi
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Tùng Huy:
    • Tùng (松, 8 nét, hành Kim): Cây tùng
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Quang Huy:
    • Quang (光, 6 nét, hành Mộc): Ánh sáng
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Long Huy:
    • Long (龍, 16 nét, hành Hỏa): Con rồng
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Phương Huy:
    • Phương (方, 4 nét, hành Thủy): Phương hướng, phương cách, phương diện, họ Phương
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Cảnh Huy:
    • Cảnh (耿, 10 nét, hành Thủy): Sáng sủa, cảnh sắc, thanh cảnh, họ Cảnh
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Lộc Huy:
    • Lộc (祿, 13 nét, hành Hỏa): Phúc, tốt lành, bổng lộc
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Chiến Huy:
    • Chiến (戰, 16 nét, hành Kim): Chiến tranh
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Hoàng Huy:
    • Hoàng (皇, 9 nét, hành Thủy): Vua, to lớn, họ Hoàng
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Phước Huy:
    • Phước (福, 13 nét, hành Thủy): May mắn, hạnh phúc
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Nguyên Huy:
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Việt Huy:
    • Việt (越, 12 nét, hành Thổ): Nước Việt, người Việt
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Hữu Huy:
    • Hữu (友, 4 nét, hành Thổ): Bạn bè
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu

Tại sao nên đặt tên con theo phong thủy?

Tại sao nên đặt tên hợp với phong thủy, đây là câu hỏi chắc hẳn nhiều người chưa biết, hoặc không thực sự hiểu rõ. Đặt tên theo phong thủy sẽ mang đến cho bé bé rất nhiều tài lộc và bình an.

Nhấn vào đường link này để Đặt tên cho con theo phong thủy – Hoàn toàn miễn phí

Phân tích thử cái tên Ngô Kiến Huy theo phong thủy

Phân tích một trường hợp giả định với bé trai họ Ngô như sau:

Nam mệnh

  • Sinh ngày: 1/12/2021
  • Sinh giờ: Nhâm Tuất (19-21h)
  • Âm lịch: Ngày 27 tháng 10 năm Tân Sửu
  • Hành bản mệnh: Thổ (Bích Thượng Thổ)
  • Quái mệnh: Càn Kim, thuộc Tây Tứ mệnh
  • Dùng phép nguyên cục ngũ hành: Giờ Nhâm Tuất, ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu
  • Là tuổi: Âm Nam
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (48), Thủy (48), Mộc (0), Hỏa (2), Thổ (78)
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Âm Dương: Âm (22), Dương (8)

Phân tích Phong Thủy cái tên Ngô Kiến Huy

  • Chữ Ngô (吳, 7 nét, hành Thổ): Họ Ngô, nước Ngô
  • Chữ Kiến (見, 7 nét, hành Hỏa): Diện kiến, trông thấy
  • Chữ Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu

1A. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Niên Mệnh:

  • Tên Huy mang hành Thủy
  • Hành bản mệnh là hành Thổ
  • Khi phối hợp với nhau: Hành của Tên thuộc Thủy. Hành của Bản mệnh thuộc Thổ. Hành của Bản mệnh khắc chế hành của Tên. Bản mệnh khi khắc Tên thì khí lực cũng bị suy giảm phần nào.

1B. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Tứ Trụ Mệnh:

  • Tứ trụ mệnh (四柱命理學) là bốn trụ (cột) bao gồm: Thời trụ (时柱), Nhật trụ (日柱), Nguyệt trụ (月柱) và Niên trụ (年柱) của một người. Khi sinh ra đã hình thành Tứ trụ, và thường thì Tứ trụ sẽ không được cân bằng về ngũ hành. Trong khi theo thuyết Ngũ hành, thì thành phần ngũ hành phải cân bằng mới tốt. Do đó khi chọn tên cần bổ khuyết tứ trụ, giúp cân bằng ngũ hành.
  • Bát tự (tứ trụ mệnh) là: Giờ Nhâm Tuất, ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (48), Thủy (48), Mộc (0), Hỏa (2), Thổ (78)
  • Các hành đang bị quá vượng: Thủy, Thổ, Kim
  • Các hành đang bị quá nhược (suy): Mộc, Hỏa
  • Tên Huy mang hành Thủy
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (48), Thủy (48), Mộc (0), Hỏa (2), Thổ (78)
  • Hành của Tên là hành đang vượng trong tứ trụ, càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên khắc chế hành bị suy trong tứ trụ (Hỏa), càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên bổ trợ hành bị suy trong tứ trụ (Mộc), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Hành của Tên tiết chế hành đang vượng trong tứ trụ (Kim), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.

2. Số nét của Ngũ Cách:

  • Thiên Cách (天格 Tian Ge): Thiên cách không có ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu kết hợp với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp. Thiên Cách có: 8 nét (Hành Kim, Cát): Bát hoạch, nỗ lực phát đạt, quán triệt chí vọng, bất vong tiến thối, khả kỳ thành công; Trời cho có ý chí kiên cường, giải trừ được hoạn nạn, có khí phách nghiền nát kẻ thù mà nên việc. (八劃 努力發達,貫徹志望,不忘進退,成功可期)
  • Nhân Cách (人格 Ren Ge): Nhân cách là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có ảnh hưởng lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân. Nhân Cách có: 14 nét (Hành Hỏa, Bình): Thập tứ hoạch, nhẫn đắc khổ nan, tất hữu hậu phước, thị thành thị bại, trĩ kháo hưng long; Có điềm phá, suốt đời gian khổ, không duyên số với cha con, anh em, vợ chồng, là vận số cô độc thảm khổ. Nếu có tinh thần kiên định, không bỏ dở nửa chừng thì trong hoạn nạn sẽ có cơ hội thành vĩ nhân, sáng tạo sự nghiệp, nên số này là số đại hung, đại kiết. Là người bình thường không dễ chịu đựng nổi sự gian nan khốn khó này (十四劃 忍得苦難,必有後福,是成是敗,惟靠堅毅)
  • Địa Cách (地格 Di Ge): Địa cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận. Địa Cách có: 20 nét (Hành Thủy, Hung): Nhị thập hoạch, trí cao chí đại, lịch tận gian nan, tiêu tâm ưu lao, tiến thối lưỡng nan; Là số phá diệt suy vong, số này cơ duyên mỏng manh, nhiều tai họa. Tuy cứng cỏi thành sự nghiệp nhưng có chướng ngại, chí lớn không thành suốt đời thường bị ngăn trở, không thuận lợi, có tinh thần nhẫn nại, bất khuất. Nếu tam tài phối hợp tốt sẽ làm nên sự nghiệp lớn. (二十劃 智高志大,歷盡艱辛,焦心憂勞,進退兩難)
  • Ngoại Cách (外格 Wai Ge): Ngoại cách cũng có ảnh hưởng đến các mặt của cuộc đời nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao. Ngoại Cách có: 14 nét (Hành Hỏa, Bình): Thập tứ hoạch, nhẫn đắc khổ nan, tất hữu hậu phước, thị thành thị bại, trĩ kháo hưng long; Có điềm phá, suốt đời gian khổ, không duyên số với cha con, anh em, vợ chồng, là vận số cô độc thảm khổ. Nếu có tinh thần kiên định, không bỏ dở nửa chừng thì trong hoạn nạn sẽ có cơ hội thành vĩ nhân, sáng tạo sự nghiệp, nên số này là số đại hung, đại kiết. Là người bình thường không dễ chịu đựng nổi sự gian nan khốn khó này (十四劃 忍得苦難,必有後福,是成是敗,惟靠堅毅)
  • Tổng cách (总格 Zong Ge): Tổng cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận. Tổng cách có: 27 nét (Hành Kim, Bình): Nhị thất hoạch, nhất thành nhất bại, nhất thịnh nhất suy, duy kháo cẩn thận, khả thủ thành công; Số này là vận bị phỉ báng, có hiện tượng nửa đường gãy đổ, cần có trí mưu, phấn đấu nỗ lực mới nắm được danh lợi. Lúc trung niên mới thành công, về già nếu không cẩn thận sẽ gặp chuyện công kích, phỉ báng, xa vào nghịch cảnh. Ấy là nửa thành nửa bại, nửa thịnh nửa suy, phải thật cẩn thận mới giữ được. (二七劃 一成一敗,一盛一衰,惟靠謹慎,可守成功)

3. Phối hợp Tam Tài giữa Thiên cách, Địa cách và Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Kim
  • Địa cách mang hành Thủy
  • Nhân cách mang hành Hỏa
  • Khi phối hợp với nhau được Tam Tài mang ý nghĩa: Do được quý nhân phù trợ nên sự nghiệp được thành công, nhưng khắc vợ, cuộc đời gặp nhiều biến động (hung).. Đánh giá: Hung.

4. Ảnh hưởng của Thiên cách, Địa cách, Ngoại cách lên Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Kim, Nhân cách mang hành Hỏa, phối hợp với nhau được điềm: Cấp trên rất khó khăn, lao tâm lao lực, có bệnh suy nhược thần kinh, bệnh phổi Đánh giá: Hung
  • Địa cách mang hành Thủy, Nhân cách mang hành Hỏa, phối hợp với nhau được điềm: Cơ sở không yên, có biến cố ngoài ý, nên sinh mạng, tài sản không ổn định. Đánh giá: Hung
  • Ngoại cách mang hành Hỏa, Nhân cách mang hành Hỏa, phối hợp với nhau được điềm: Tính nóng không cần biết đến người, việc gì bị phê phán, công kích vẫn bảo thủ ý kiến mình, không dễ hòa đồng với người khác ý. Nếu trong mạng thiếu hỏa có thể bổ sung, không thích nghi bên ngoài, thích yên ổn. Đánh giá: Hung

5. Phối quẻ dịch từ tên:

  • Lấy tổng số nét của tên (Tổng cách) làm quẻ hạ, quẻ bản mệnh (mệnh quái) làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Thiên Hỏa Đồng Nhân (quẻ Cát)
  • Lời quẻ: 同人于野, 亨.利涉大川.利君子貞 (Đồng nhân vu dã, hanh. Lợi thiệp đại xuyên. Lợi quân tử trinh.). Quẻ chỉ thời vận tốt, đang được tín nhiệm, là người có tên tuổi, cơ hội dễ hoàn thành sự nghiệp. Tài vận dồi dào, kinh doanh phát đạt. Đi xa bình yên. Thi cử gặp thời dễ đỗ cao, tìm việc dễ toại nguyện. Bệnh tật chóng lành. Tình yêu và hôn nhân thuận lợi, tìm được người tâm đầu ý hợp.

Chuyên mục: Đặt tên con

0 Bình luận

Trả lời

Avatar placeholder

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *