Đặt tên cho con thế nào cho hay, đó là điều các ông bố bà mẹ vô cùng quan tâm. Vậy nên chọn tên như thế nào cho con sinh năm 2021 cho hợp? Hãy thử tìm hiểu cái tên My xem ý nghĩa của nó như thế nào?

Năm Tân Sửu 2021, xu hướng đặt tên My cho con gái liệu có tốt?

Chữ My khi sử dụng để đặt tên có những tính chất sau:

  • Tiếng Trung: 靡
  • Số nét: 19
  • Ngũ hành thuộc: Thủy
  • Ý nghĩa của chữ này là: Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu

Chữ My và các cách tổ hợp tên đệm: Thục My, Nga My, Diệp My, Khánh My, Ngọc My, Kiều My, Thảo My, Uyên My, Giáng My, Vân My, Trà My, Tuệ My, Tuyết My, Huyền My, Diễm My, Yến My, Hà My, Trúc My

Ý nghĩa của các tên này:

  • Tuyết My:
    • Tuyết (雪, 11 nét, hành Kim): Tuyết, bông tuyết
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Trúc My:
    • Trúc (竹, 6 nét, hành Hỏa): Cây trúc
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Thục My:
    • Thục (淑, 11 nét, hành Kim): Hiền lành, hiền thục
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Nga My:
    • Nga (俄, 9 nét, hành Thổ): Nước Nga
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Tuệ My:
    • Tuệ (慧, 15 nét, hành Thủy): Trí tuệ
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Diệp My:
    • Diệp (葉, 12 nét, hành Thổ): Họ Diệp, Lá cây
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Trà My:
    • Trà (茶, 9 nét, hành Hỏa): Trà, chè (đồ uống)
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Ngọc My:
    • Ngọc (玉, 5 nét, hành Thổ): Viên ngọc, đẹp đẽ
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Hà My:
    • Hà (何, 7 nét, hành Thủy): Họ Hà, con sông, sông nước
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Vân My:
    • Vân (云, 4 nét, hành Thổ): Mây
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Diễm My:
    • Diễm (艷, 24 nét, hành Thổ): Đẹp, kiều diễm
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Thảo My:
    • Thảo (草, 9 nét, hành Kim): Cỏ, thảo mộc
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Khánh My:
    • Khánh (慶, 15 nét, hành Kim): Mừng, chúc mừng
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Giáng My:
    • Giáng (絳, 12 nét, hành Hỏa): Màu đỏ
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Kiều My:
    • Kiều (橋, 16 nét, hành Kim): Họ Kiều, Cây cầu
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Huyền My:
    • Huyền (玄, 5 nét, hành Thủy): Huyền ảo, huyền diệu, huyền bí
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Yến My:
    • Yến (燕, 16 nét, hành Thổ): Chim yến
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu
  • Uyên My:
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
    • My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu

Vì sao nên đặt tên con theo phong thủy?

Vì sao nên đặt tên thuận phong thủy, đây là câu hỏi chắc hẳn nhiều người chưa biết, hoặc không thực sự hiểu rõ. Đặt tên theo phong thủy sẽ mang lại cho con luôn gặp tài lộc và tài lộc trong suốt cuộc đời.

Nhấn vào đây để đặt tên cho con theo phong thủy hoàn toàn miễn phí

Phân tích thử cái tên Vũ Thục My theo phong thủy

Phân tích một trường hợp giả định với bé gái họ Vũ như sau:

Nữ mệnh

  • Sinh ngày: 18/9/2021
  • Sinh giờ: Giáp Tí (23-1h)
  • Nhằm: Ngày 12 tháng 8 năm Tân Sửu
  • Niên mệnh: Thổ (Bích Thượng Thổ)
  • Quái mệnh: Ly Hỏa, thuộc Đông Tứ mệnh
  • Phân tích tứ trụ mệnh: Giờ Giáp Tí, ngày Kỷ Tị, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu
  • Thuộc tuổi: Âm Nữ
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (115), Thủy (30), Mộc (28), Hỏa (9), Thổ (6)
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Âm Dương: Âm (16), Dương (8)

Phân tích Phong Thủy cái tên Vũ Thục My

  • Chữ Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Chữ Thục (淑, 11 nét, hành Kim): Hiền lành, hiền thục
  • Chữ My (靡, 19 nét, hành Thủy): Hoa lệ, xinh đẹp, đáng yêu

1A. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Niên Mệnh:

  • Tên My mang hành Thủy
  • Hành bản mệnh là hành Thổ
  • Khi phối hợp với nhau: Hành của Tên thuộc Thủy. Hành của Bản mệnh thuộc Thổ. Hành của Bản mệnh khắc chế hành của Tên. Bản mệnh khi khắc Tên thì khí lực cũng bị suy giảm phần nào.

1B. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Tứ Trụ Mệnh:

  • Tứ trụ mệnh (四柱命理學) là bốn trụ (cột) bao gồm: Thời trụ (时柱), Nhật trụ (日柱), Nguyệt trụ (月柱) và Niên trụ (年柱) của một người. Khi sinh ra đã hình thành Tứ trụ, và thường thì Tứ trụ sẽ không được cân bằng về ngũ hành. Trong khi theo thuyết Ngũ hành, thì thành phần ngũ hành phải cân bằng mới tốt. Do đó khi chọn tên cần bổ khuyết tứ trụ, giúp cân bằng ngũ hành.
  • Bát tự (tứ trụ mệnh) là: Giờ Giáp Tí, ngày Kỷ Tị, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (115), Thủy (30), Mộc (28), Hỏa (9), Thổ (6)
  • Các hành đang bị quá vượng: Kim
  • Các hành đang bị quá nhược (suy): Hỏa, Thổ, Mộc
  • Tên My mang hành Thủy
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (115), Thủy (30), Mộc (28), Hỏa (9), Thổ (6)
  • Hành của Tên khắc chế hành bị suy trong tứ trụ (Hỏa), càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên bổ trợ hành bị suy trong tứ trụ (Mộc), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Hành của Tên tiết chế hành đang vượng trong tứ trụ (Kim), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.

2. Số nét của Ngũ Cách:

  • Thiên Cách (天格 Tian Ge): Thiên cách không có ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu kết hợp với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp. Thiên Cách có: 10 nét (Hành Thủy, Hung): Thập hoạch, ô vân già nguyệt, ám đạm vô quang, không phí tâm lực, đồ lao vô công; Đây là vận số đại hung, đen đủi như mật trời lặn, đoản mệnh bần cùng, sớm vắng cha mẹ anh em, suốt đời bệnh hoạn, chỉ có người cẩn thận nỗ lực phấn đấu; ngay cả nửa đời trước được vận thịnh, cũng phải làm nhiều việc thiện mới thoát khỏi bước đường cùng. (十劃 烏雲遮日,黯淡無光,空費心力,徒勞無功)
  • Nhân Cách (人格 Ren Ge): Nhân cách là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có ảnh hưởng lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân. Nhân Cách có: 20 nét (Hành Thủy, Hung): Nhị thập hoạch, trí cao chí đại, lịch tận gian nan, tiêu tâm ưu lao, tiến thối lưỡng nan; Là số phá diệt suy vong, số này cơ duyên mỏng manh, nhiều tai họa. Tuy cứng cỏi thành sự nghiệp nhưng có chướng ngại, chí lớn không thành suốt đời thường bị ngăn trở, không thuận lợi, có tinh thần nhẫn nại, bất khuất. Nếu tam tài phối hợp tốt sẽ làm nên sự nghiệp lớn. (二十劃 智高志大,歷盡艱辛,焦心憂勞,進退兩難)
  • Địa Cách (地格 Di Ge): Địa cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận. Địa Cách có: 30 nét (Hành Thủy, Bình): Tam thập hoạch, cát hung tham bán, đắc thất tương bạn, đầu cơ thủ xảo, như đổ nhất dạng; Là số nửa kiết nửa hung, nổi chìm bất định, việc lợi hại, được mất đan xen, đại thành thì đại bại. Nếu như biết ổn định, suy ngẫm, lấy đức sửa mình sẽ thành tựu vẻ vang. (三十劃 吉凶參半,得失相伴,投機取巧,如賭一樣)
  • Ngoại Cách (外格 Wai Ge): Ngoại cách cũng có ảnh hưởng đến các mặt của cuộc đời nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao. Ngoại Cách có: 20 nét (Hành Thủy, Hung): Nhị thập hoạch, trí cao chí đại, lịch tận gian nan, tiêu tâm ưu lao, tiến thối lưỡng nan; Là số phá diệt suy vong, số này cơ duyên mỏng manh, nhiều tai họa. Tuy cứng cỏi thành sự nghiệp nhưng có chướng ngại, chí lớn không thành suốt đời thường bị ngăn trở, không thuận lợi, có tinh thần nhẫn nại, bất khuất. Nếu tam tài phối hợp tốt sẽ làm nên sự nghiệp lớn. (二十劃 智高志大,歷盡艱辛,焦心憂勞,進退兩難)
  • Tổng cách (总格 Zong Ge): Tổng cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận. Tổng cách có: 39 nét (Hành Thủy, Cát): Tam cửu hoạch, vân khai kiến nguyệt, tuy hữu lao lục, quang minh thản đồ, chỉ nhật khả kỳ; Vận số tốt như vạch mây thấy trăng, họa biến thành phúc. Tuy có khó nhọc nhưng mây tan trăng sáng, đường đi dễ thấy. Số này đủ 3 cách phú quý, trường thọ, quyền uy, là số cực quý trọng nhưng cực quý sẽ gặp nhiều điều ngược lại, chớ nhẹ dạ tin người. (三九劃 雲開見月,雖有勞碌,光明坦途,指日可期)

3. Phối hợp Tam Tài giữa Thiên cách, Địa cách và Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thủy
  • Địa cách mang hành Thủy
  • Nhân cách mang hành Thủy
  • Khi phối hợp với nhau được Tam Tài mang ý nghĩa: Cuộc đời lưu lạc, vận số có thể cô độc, ốm yếu, đoản mệnh, nhưng cũng có khả năng được phú quý, trường thọ, gia đình hưng vượng (nửa hung nửa cát).. Đánh giá: Bình.

4. Ảnh hưởng của Thiên cách, Địa cách, Ngoại cách lên Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thủy, Nhân cách mang hành Thủy, phối hợp với nhau được điềm: Việc làm không chuẩn bị trước, mất mát, tan vỡ. Quan hệ với địa cách tuy có công lớn nhưng chỉ là mộng ảo như bọt nước. Đánh giá: Hung
  • Địa cách mang hành Thủy, Nhân cách mang hành Thủy, phối hợp với nhau được điềm: Tuy có phát huy thế lực lớn nhất thời, nhưng việc làm không chuẩn bị trước, e biến thành tai họa ngoài ý thành ra cô đơn bi thảm. Đánh giá: Bình
  • Ngoại cách mang hành Thủy, Nhân cách mang hành Thủy, phối hợp với nhau được điềm: Hơi hướng nội, có thể phát triển, có của cải, nhưng ích kỷ, làm người giữ của. Đánh giá: Cát

5. Phối quẻ dịch từ tên:

  • Lấy tổng số nét của tên (Tổng cách) làm quẻ hạ, quẻ bản mệnh (mệnh quái) làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Hỏa Lôi Phệ Hạp (quẻ Hung)
  • Lời quẻ: 噬嗑: 亨, 利用獄 (Phệ hạp: Hanh, lợi dụng ngục.). Quẻ Phệ Hạp chỉ thời vận xấu, có nhiều trở ngại, khó thi thố tài năng, phải là người có quyền thế cao, có quyền tạo dựng luật pháp, mà lại sáng suốt có tài mới phá vỡ được bế tắc. Người bình thường khó có cơ hội tốt, kinh doanh không gặp thời, nhiều khó khăn, có khi phải hao tài tốn của mà không được gì, công việc trở nên khó giải quyết, dây dưa, kiện tụng bất lợi.

Chuyên mục: Đặt tên con

0 Bình luận

Trả lời

Avatar placeholder

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *