Đặt tên cho con là một việc khó khăn nhưng cũng rất thú vị. Vậy bạn đã biết nên chọn tên nào cho bé của mình sinh vào năm 2021 hay chưa? Ở bài viết này, chúng tôi sẽ giới thiệu cho bạn các cách đặt tên bé với tên Thái.

Các gợi ý với tên Thái cho bé trai sinh năm Tân Sửu 2021

Giới thiệu về chữ Thái:

  • Từ gốc: 蔡
  • Số nét: 14
  • Mang hành: Kim
  • Chữ này mang nghĩa: Họ Thái

Chữ Thái có các cách ghép chữ đệm như sau: Toàn Thái, Trung Thái, Phương Thái, Bảo Thái, Mạnh Thái, Duy Thái, Trường Thái, Quân Thái, Việt Thái, Thịnh Thái, Quang Thái, Thành Thái, Phong Thái, Quốc Thái, Thanh Thái, Hoàng Thái, Văn Thái, Minh Thái, An Thái, Huy Thái, Trọng Thái, Anh Thái

Các cặp tên này mang ý nghĩa là:

  • Thanh Thái:
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
    • Thái (蔡, 14 nét, hành Kim): Họ Thái
  • Quân Thái:
    • Quân (君, 7 nét, hành Hỏa): Vua, con trai, người có tài đức xuất chúng (quân tử)
    • Thái (蔡, 14 nét, hành Kim): Họ Thái
  • Văn Thái:
    • Văn (文, 4 nét, hành Thổ): Văn hóa, kiến thức
    • Thái (蔡, 14 nét, hành Kim): Họ Thái
  • Quốc Thái:
    • Quốc (囯, 7 nét, hành Mộc): Quốc gia
    • Thái (蔡, 14 nét, hành Kim): Họ Thái
  • Phương Thái:
    • Phương (方, 4 nét, hành Thủy): Phương hướng, phương cách, phương diện, họ Phương
    • Thái (蔡, 14 nét, hành Kim): Họ Thái
  • Trường Thái:
    • Trường (長, 8 nét, hành Hỏa): Lâu dài
    • Thái (蔡, 14 nét, hành Kim): Họ Thái
  • Mạnh Thái:
    • Mạnh (孟, 8 nét, hành Thủy): Anh cả, anh lớn, họ Mạnh, mạnh mẽ, tiến lên
    • Thái (蔡, 14 nét, hành Kim): Họ Thái
  • Duy Thái:
    • Duy (維, 14 nét, hành Thổ): Gìn giữ (trong duy trì)
    • Thái (蔡, 14 nét, hành Kim): Họ Thái
  • Thành Thái:
    • Thành (成, 6 nét, hành Kim): Hoàn thành, thành đạt, thành tựu
    • Thái (蔡, 14 nét, hành Kim): Họ Thái
  • Bảo Thái:
    • Bảo (寳, 19 nét, hành Thủy): Quý giá
    • Thái (蔡, 14 nét, hành Kim): Họ Thái
  • Trung Thái:
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
    • Thái (蔡, 14 nét, hành Kim): Họ Thái
  • Toàn Thái:
    • Toàn (全, 6 nét, hành Kim): Toàn bộ, trọn vẹn, trong toàn tài, toàn mỹ
    • Thái (蔡, 14 nét, hành Kim): Họ Thái
  • Phong Thái:
    • Phong (風, 9 nét, hành Thủy): Gió
    • Thái (蔡, 14 nét, hành Kim): Họ Thái
  • Hoàng Thái:
    • Hoàng (皇, 9 nét, hành Thủy): Vua, to lớn, họ Hoàng
    • Thái (蔡, 14 nét, hành Kim): Họ Thái
  • An Thái:
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
    • Thái (蔡, 14 nét, hành Kim): Họ Thái
  • Việt Thái:
    • Việt (越, 12 nét, hành Thổ): Nước Việt, người Việt
    • Thái (蔡, 14 nét, hành Kim): Họ Thái
  • Minh Thái:
    • Minh (明, 8 nét, hành Hỏa): Sáng, sáng sủa, rõ ràng, minh bạch
    • Thái (蔡, 14 nét, hành Kim): Họ Thái
  • Quang Thái:
    • Quang (光, 6 nét, hành Mộc): Ánh sáng
    • Thái (蔡, 14 nét, hành Kim): Họ Thái
  • Trọng Thái:
    • Trọng (重, 9 nét, hành Hỏa): Kính trọng, coi trọng
    • Thái (蔡, 14 nét, hành Kim): Họ Thái
  • Huy Thái:
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
    • Thái (蔡, 14 nét, hành Kim): Họ Thái
  • Thịnh Thái:
    • Thịnh (盛, 11 nét, hành Kim): Nhiều, đầy đủ, phồn thịnh
    • Thái (蔡, 14 nét, hành Kim): Họ Thái
  • Anh Thái:
    • Anh (英, 8 nét, hành Thổ): Người tài giỏi
    • Thái (蔡, 14 nét, hành Kim): Họ Thái

Vì sao phải đặt tên con theo phong thủy?

Có nên xem tên theo phong thủy, đây là câu hỏi chắc hẳn nhiều người chưa biết, hoặc không thực sự hiểu rõ. Đặt tên theo phong thủy sẽ mang đến cho bé bé những tài lộc, sức khỏe trong cuộc sống.

Đặt tên cho con theo phong thủy miễn phí tại đây

Phân tích thử cái tên Hoàng Duy Thái theo phong thủy

Phân tích một trường hợp giả định với bé trai họ Hoàng như sau:

Nam mệnh

  • Sinh vào ngày: 13/6/2021
  • Sinh giờ: Tân Hợi (21-23h)
  • Nhằm: Ngày 4 tháng 5 năm Tân Sửu
  • Mệnh niên: Thổ (Bích Thượng Thổ)
  • Quái mệnh: Càn Kim, thuộc Tây Tứ mệnh
  • Dùng phép nguyên cục ngũ hành: Giờ Tân Hợi, ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu
  • Ứng với tuổi: Âm Nam
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (55), Thủy (57), Mộc (32), Hỏa (32), Thổ (45)
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Âm Dương: Âm (9), Dương (5)

Phân tích Phong Thủy cái tên Hoàng Duy Thái

  • Chữ Hoàng (皇, 9 nét, hành Thủy): Vua, to lớn, họ Hoàng
  • Chữ Duy (維, 14 nét, hành Thổ): Gìn giữ (trong duy trì)
  • Chữ Thái (蔡, 14 nét, hành Kim): Họ Thái

1A. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Niên Mệnh:

  • Tên Thái mang hành Kim
  • Hành bản mệnh là hành Thổ
  • Khi phối hợp với nhau: Hành của Tên thuộc Kim. Hành của Bản mệnh thuộc Thổ. Hành của Bản mệnh tương sinh cho hành của Tên. Bản mệnh bị tiết chế phần nào vào Tên, khí lực suy giảm.

1B. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Tứ Trụ Mệnh:

  • Tứ trụ mệnh (四柱命理學) là bốn trụ (cột) bao gồm: Thời trụ (时柱), Nhật trụ (日柱), Nguyệt trụ (月柱) và Niên trụ (年柱) của một người. Khi sinh ra đã hình thành Tứ trụ, và thường thì Tứ trụ sẽ không được cân bằng về ngũ hành. Trong khi theo thuyết Ngũ hành, thì thành phần ngũ hành phải cân bằng mới tốt. Do đó khi chọn tên cần bổ khuyết tứ trụ, giúp cân bằng ngũ hành.
  • Bát tự (tứ trụ mệnh) là: Giờ Tân Hợi, ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (55), Thủy (57), Mộc (32), Hỏa (32), Thổ (45)
  • Các hành đang bị quá vượng: Thủy
  • Các hành đang bị quá nhược (suy): Hỏa, Mộc
  • Tên Thái mang hành Kim
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (55), Thủy (57), Mộc (32), Hỏa (32), Thổ (45)
  • Hành của Tên khắc chế hành bị suy trong tứ trụ (Mộc), càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên bổ trợ hành đang vượng trong tứ trụ (Thủy), càng gây thiên lệch, không tốt.

2. Số nét của Ngũ Cách:

  • Thiên Cách (天格 Tian Ge): Thiên cách không có ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu kết hợp với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp. Thiên Cách có: 10 nét (Hành Thủy, Hung): Thập hoạch, ô vân già nguyệt, ám đạm vô quang, không phí tâm lực, đồ lao vô công; Đây là vận số đại hung, đen đủi như mật trời lặn, đoản mệnh bần cùng, sớm vắng cha mẹ anh em, suốt đời bệnh hoạn, chỉ có người cẩn thận nỗ lực phấn đấu; ngay cả nửa đời trước được vận thịnh, cũng phải làm nhiều việc thiện mới thoát khỏi bước đường cùng. (十劃 烏雲遮日,黯淡無光,空費心力,徒勞無功)
  • Nhân Cách (人格 Ren Ge): Nhân cách là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có ảnh hưởng lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân. Nhân Cách có: 23 nét (Hành Hỏa, Cát): Nhị tam hoạch, húc nhật thăng thiên, danh hiển tứ thiên, tiệm thứ tiến triển, chung thành đại nghiệp; Là số làm thủ lĩnh hiển hách, giàu có rất lớn, có thể vận xung thiên, khắc phục mọi khó khăn mà thành công. Nếu số này mà thiếu đức thì tuy có địa vị, uy quyền e cũng ko giữ được lâu. Cần nên tu thân, dưỡng tánh mới giữ được địa vị. (二三劃 旭日昇天,名顯四方,漸次進展,終成大業)
  • Địa Cách (地格 Di Ge): Địa cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận. Địa Cách có: 28 nét (Hành Kim, Hung): Nhị bát hoạch, ngư lâm hạn địa, nan đào ác vận, thử số đại hung, bất như cánh danh; Số này là số đại hung trống rỗng, diệt vong, họa hoạn, biệt ly, tai họa bất ngờ không dứt, khắc với lục thân, ly dị. (二八劃 魚臨旱地,難逃厄運,此數大凶,不如更名)
  • Ngoại Cách (外格 Wai Ge): Ngoại cách cũng có ảnh hưởng đến các mặt của cuộc đời nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao. Ngoại Cách có: 15 nét (Hành Thổ, Cát): Thập ngũ hoạch, khiêm cung tố sự, ngoại đắc nhân hoà, đại sự thành tựu, nhất môn hưng long; Số này là số phúc thọ viên mãn, có tiếng tăm, có đức độ, được trên dưới tin tưởng, đến đâu cũng được ngưỡng mộ, thành sự nghiệp, phú quý vinh hoa, nhưng lúc đắc trí mà sinh kiêu ngạo sẽ gặp kẻ địch, dễ gặp vận suy. (十五劃 謙恭做事,外得人和,大事成就,一門興隆)
  • Tổng cách (总格 Zong Ge): Tổng cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận. Tổng cách có: 37 nét (Hành Kim, Cát): Tam thất hoạch, phùng hung hoá cát, cát nhân thiên tướng, dĩ thính thủ chúng, tất thành đại công; Phúc trời cho, có hiện tượng mọi sự việc thoải mái. Suốt đời mưa thuận gió hòa, tuy có lúc bị nguy cơ cũng được người tốt giúp đỡ, gặp dữ hóa lành. Nhưng lòng cô đơn nên hàm dưỡng phần đức để cho được thành công. (三七劃 逢凶化吉,吉人天相,以德取眾,必成大功)

3. Phối hợp Tam Tài giữa Thiên cách, Địa cách và Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thủy
  • Địa cách mang hành Kim
  • Nhân cách mang hành Hỏa
  • Khi phối hợp với nhau được Tam Tài mang ý nghĩa: Mặc dù có thể đạt được thành công nhưng do quá lao lực nên dễ dẫn đến bệnh phổi (hung).. Đánh giá: Hung.

4. Ảnh hưởng của Thiên cách, Địa cách, Ngoại cách lên Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thủy, Nhân cách mang hành Hỏa, phối hợp với nhau được điềm: Không hy vọng thành công, có thể gặp hoạn nạn bất ngờ Đánh giá: Hung
  • Địa cách mang hành Kim, Nhân cách mang hành Hỏa, phối hợp với nhau được điềm: Thấy là yên ổn, nhưng bên trong thật sự chẳng phải vậy. Gia đình và bộ hạ có sự tranh chấp, sẽ mất của, khó được yên. Đánh giá: Hung
  • Ngoại cách mang hành Thổ, Nhân cách mang hành Hỏa, phối hợp với nhau được điềm: Có nhiều nỗ lực, tiêu cực, thiếu tính quyết đoán, được xã hội ban ơn, tính buông trôi mạnh, dễ dàng tiếp cận ý người khác, có thể thành công, phát đạt. Đánh giá: Cát

5. Phối quẻ dịch từ tên:

  • Lấy tổng số nét của tên (Tổng cách) làm quẻ hạ, quẻ bản mệnh (mệnh quái) làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Thiên Thủy Tụng (quẻ Hung)
  • Lời quẻ: 訟 . 有 孚 , 窒, 惕 . 中 吉 . 終 凶 . 利 見 大 人 . 不 利 涉 大 川 (Tụng: Hữu phu, trất, dịch. Trung cát, chung hung Lợi kiến đại nhân, bất lợi thiệp đại xuyên.). Quẻ Tụng chỉ thời kỳ khó khăn, nhiều mâu thuấn, lòng người dễ bất hòa, khó hợp tác. Thời cuộc hay phát sinh tranh chấp, nhiều bất trắc, cần đề phòng trong mọi việc. Sự nghiệp khó thành đạt, trừ khi có chỗ dựa là những người có quyền thế và có tín nhiệm. Thời vận không đến, kinh doanh thất thoát, dễ bị lừa đảo, dễ bị cướp đoạt, tốt nhất là nên giữ mình. Xuất hành bất lợi, dễ gặp rủi ro. Kiện tụng kéo dài, khó thắng, nên hòa giải ngay từ đầu thì hơn. Bệnh tật dễ kéo dài, chẩn đoán sai, dễ bị bệnh do ăn uống cẩu thả. Thi cử khó đạt. Tình yêu và hôn nhân không thuận, khó thành. Nếu thành thì tính nết trái nhau, hay cãi nhau, dễ tan vỡ. Những tuổi nạp giáp: Mậu: Dần, Thìn, Ngọ ;Nhâm hoặc Giáp: Ngọ, Thân, Tuất. Người gặp quẻ này sinh vào tháng hai là đắc cách, sự nghiệp dễ thành, phúc lộc nhiều

Chuyên mục: Đặt tên con

0 Bình luận

Trả lời

Avatar placeholder

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *