Ai đã từng làm cha mẹ đều biết việc lựa chọn một cái tên để đặt cho con khó đến chừng nào. Vậy nên đặt tên gì cho bé nhà bạn nếu đẻ vào năm Tân Sửu 2021? Chúng tôi nghĩ cái tên Trọng cũng không phải là một phương án tồi nếu đặt cho bé.

Năm Tân Sửu 2021, đặt tên Trọng cho bé trai, liệu có tốt?

Chữ Trọng có những thuộc tính gì:

  • Chữ phồn thể gốc: 重
  • Số nét: 9
  • Thuộc ngũ hành: Hỏa
  • Ý nghĩa của chữ này là: Kính trọng, coi trọng

Với chữ Trọng có thể ghép được các chữ đệm như sau: Toàn Trọng, Hùng Trọng, Thanh Trọng, Tuấn Trọng, Khánh Trọng, Bảo Trọng, Quang Trọng, Quý Trọng, Hải Trọng, Việt Trọng, Duy Trọng, Huy Trọng, Hưng Trọng, Sơn Trọng, Đức Trọng, Minh Trọng, Thế Trọng, Thành Trọng, Văn Trọng, Quốc Trọng

Tìm hiểu ý nghĩa của các cặp tên này:

  • Hùng Trọng:
    • Hùng (雄, 12 nét, hành Kim): Mạnh khỏe
    • Trọng (重, 9 nét, hành Hỏa): Kính trọng, coi trọng
  • Bảo Trọng:
    • Bảo (寳, 19 nét, hành Thủy): Quý giá
    • Trọng (重, 9 nét, hành Hỏa): Kính trọng, coi trọng
  • Duy Trọng:
    • Duy (維, 14 nét, hành Thổ): Gìn giữ (trong duy trì)
    • Trọng (重, 9 nét, hành Hỏa): Kính trọng, coi trọng
  • Thế Trọng:
    • Thế (勢, 13 nét, hành Kim): Thế lực, thế mạnh, tình thế
    • Trọng (重, 9 nét, hành Hỏa): Kính trọng, coi trọng
  • Hải Trọng:
    • Hải (海, 10 nét, hành Thủy): Biển cả
    • Trọng (重, 9 nét, hành Hỏa): Kính trọng, coi trọng
  • Việt Trọng:
    • Việt (越, 12 nét, hành Thổ): Nước Việt, người Việt
    • Trọng (重, 9 nét, hành Hỏa): Kính trọng, coi trọng
  • Quốc Trọng:
    • Quốc (囯, 7 nét, hành Mộc): Quốc gia
    • Trọng (重, 9 nét, hành Hỏa): Kính trọng, coi trọng
  • Khánh Trọng:
    • Khánh (慶, 15 nét, hành Kim): Mừng, chúc mừng
    • Trọng (重, 9 nét, hành Hỏa): Kính trọng, coi trọng
  • Sơn Trọng:
    • Sơn (山, 3 nét, hành Kim): Núi
    • Trọng (重, 9 nét, hành Hỏa): Kính trọng, coi trọng
  • Quang Trọng:
    • Quang (光, 6 nét, hành Mộc): Ánh sáng
    • Trọng (重, 9 nét, hành Hỏa): Kính trọng, coi trọng
  • Tuấn Trọng:
    • Tuấn (俊, 9 nét, hành Hỏa): Tuấn tú, đẹp đẽ, tài giỏi
    • Trọng (重, 9 nét, hành Hỏa): Kính trọng, coi trọng
  • Quý Trọng:
    • Quý (貴, 12 nét, hành Mộc): Quý giá, quý trọng
    • Trọng (重, 9 nét, hành Hỏa): Kính trọng, coi trọng
  • Toàn Trọng:
    • Toàn (全, 6 nét, hành Kim): Toàn bộ, trọn vẹn, trong toàn tài, toàn mỹ
    • Trọng (重, 9 nét, hành Hỏa): Kính trọng, coi trọng
  • Hưng Trọng:
    • Hưng (興, 16 nét, hành Kim): Hưng thịnh
    • Trọng (重, 9 nét, hành Hỏa): Kính trọng, coi trọng
  • Huy Trọng:
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
    • Trọng (重, 9 nét, hành Hỏa): Kính trọng, coi trọng
  • Văn Trọng:
    • Văn (文, 4 nét, hành Thổ): Văn hóa, kiến thức
    • Trọng (重, 9 nét, hành Hỏa): Kính trọng, coi trọng
  • Minh Trọng:
    • Minh (明, 8 nét, hành Hỏa): Sáng, sáng sủa, rõ ràng, minh bạch
    • Trọng (重, 9 nét, hành Hỏa): Kính trọng, coi trọng
  • Thanh Trọng:
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
    • Trọng (重, 9 nét, hành Hỏa): Kính trọng, coi trọng
  • Đức Trọng:
    • Đức (德, 15 nét, hành Hỏa): Đạo đức, ân đức
    • Trọng (重, 9 nét, hành Hỏa): Kính trọng, coi trọng
  • Thành Trọng:
    • Thành (成, 6 nét, hành Kim): Hoàn thành, thành đạt, thành tựu
    • Trọng (重, 9 nét, hành Hỏa): Kính trọng, coi trọng

Có nên đặt tên con theo phong thủy?

Có nên chọn tên hợp với phong thủy, đây là câu hỏi chắc hẳn nhiều người chưa biết, hoặc không thực sự hiểu rõ. Đặt tên theo phong thủy sẽ giúp bé tới hết cuộc đời luôn luôn gặp bình an và tài lộc

Ứng dụng miễn phí: Đặt tên cho con theo phong thủy

Phân tích thử cái tên Đỗ Quốc Trọng theo phong thủy

Phân tích một trường hợp giả định với bé trai họ Đỗ như sau:

Nam mệnh

  • Sinh ngày: 12/9/2021
  • Sinh giờ: Canh Thân (15-17h)
  • Âm lịch là ngày: Ngày 6 tháng 8 năm Tân Sửu
  • Hành bản mệnh: Thổ (Bích Thượng Thổ)
  • Quái mệnh: Càn Kim, thuộc Tây Tứ mệnh
  • Phân tích tứ trụ mệnh: Giờ Canh Thân, ngày Quý Hợi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu
  • Là tuổi: Âm Nam
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (141), Thủy (66), Mộc (7), Hỏa (24), Thổ (9)
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Âm Dương: Âm (14), Dương (12)

Phân tích Phong Thủy cái tên Đỗ Quốc Trọng

  • Chữ Đỗ (杜, 7 nét, hành Hỏa): Họ Đỗ, Cây đỗ
  • Chữ Quốc (囯, 7 nét, hành Mộc): Quốc gia
  • Chữ Trọng (重, 9 nét, hành Hỏa): Kính trọng, coi trọng

1A. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Niên Mệnh:

  • Tên Trọng mang hành Hỏa
  • Hành bản mệnh là hành Thổ
  • Khi phối hợp với nhau: Hành của Tên thuộc Hỏa. Hành của Bản mệnh thuộc Thổ. Hành của Tên tương sinh cho hành của Bản mệnh. Bản mệnh được Tên bổ trợ, khí lực tăng lên.

1B. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Tứ Trụ Mệnh:

  • Tứ trụ mệnh (四柱命理學) là bốn trụ (cột) bao gồm: Thời trụ (时柱), Nhật trụ (日柱), Nguyệt trụ (月柱) và Niên trụ (年柱) của một người. Khi sinh ra đã hình thành Tứ trụ, và thường thì Tứ trụ sẽ không được cân bằng về ngũ hành. Trong khi theo thuyết Ngũ hành, thì thành phần ngũ hành phải cân bằng mới tốt. Do đó khi chọn tên cần bổ khuyết tứ trụ, giúp cân bằng ngũ hành.
  • Bát tự (tứ trụ mệnh) là: Giờ Canh Thân, ngày Quý Hợi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (141), Thủy (66), Mộc (7), Hỏa (24), Thổ (9)
  • Các hành đang bị quá vượng: Kim, Thủy
  • Các hành đang bị quá nhược (suy): Mộc, Thổ, Hỏa
  • Tên Trọng mang hành Hỏa
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (141), Thủy (66), Mộc (7), Hỏa (24), Thổ (9)
  • Hành của Tên là hành bị suy trong tứ trụ, giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Hành của Tên tiết chế hành bị suy trong tứ trụ (Mộc), càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên bổ trợ hành bị suy trong tứ trụ (Thổ), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Hành của Tên khắc chế hành đang vượng trong tứ trụ (Kim), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.

2. Số nét của Ngũ Cách:

  • Thiên Cách (天格 Tian Ge): Thiên cách không có ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu kết hợp với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp. Thiên Cách có: 8 nét (Hành Kim, Cát): Bát hoạch, nỗ lực phát đạt, quán triệt chí vọng, bất vong tiến thối, khả kỳ thành công; Trời cho có ý chí kiên cường, giải trừ được hoạn nạn, có khí phách nghiền nát kẻ thù mà nên việc. (八劃 努力發達,貫徹志望,不忘進退,成功可期)
  • Nhân Cách (人格 Ren Ge): Nhân cách là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có ảnh hưởng lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân. Nhân Cách có: 14 nét (Hành Hỏa, Bình): Thập tứ hoạch, nhẫn đắc khổ nan, tất hữu hậu phước, thị thành thị bại, trĩ kháo hưng long; Có điềm phá, suốt đời gian khổ, không duyên số với cha con, anh em, vợ chồng, là vận số cô độc thảm khổ. Nếu có tinh thần kiên định, không bỏ dở nửa chừng thì trong hoạn nạn sẽ có cơ hội thành vĩ nhân, sáng tạo sự nghiệp, nên số này là số đại hung, đại kiết. Là người bình thường không dễ chịu đựng nổi sự gian nan khốn khó này (十四劃 忍得苦難,必有後福,是成是敗,惟靠堅毅)
  • Địa Cách (地格 Di Ge): Địa cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận. Địa Cách có: 16 nét (Hành Thổ, Cát): Thập lục hoạch, năng hoạch chúng vọng, thành tựu đại nghiệp, danh lợi song thu, minh chủ tứ phương; Số này là từ hung hóa kiết, có tài làm thủ lĩnh, được mọi người phục, được người tôn trọng, danh vọng đều có. Số này công thành danh toại, phú quý phát đạt cả danh và lợi. (十六劃 能獲眾望,成就大業,名利雙收,盟主四方)
  • Ngoại Cách (外格 Wai Ge): Ngoại cách cũng có ảnh hưởng đến các mặt của cuộc đời nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao. Ngoại Cách có: 10 nét (Hành Thủy, Hung): Thập hoạch, ô vân già nguyệt, ám đạm vô quang, không phí tâm lực, đồ lao vô công; Đây là vận số đại hung, đen đủi như mật trời lặn, đoản mệnh bần cùng, sớm vắng cha mẹ anh em, suốt đời bệnh hoạn, chỉ có người cẩn thận nỗ lực phấn đấu; ngay cả nửa đời trước được vận thịnh, cũng phải làm nhiều việc thiện mới thoát khỏi bước đường cùng. (十劃 烏雲遮日,黯淡無光,空費心力,徒勞無功)
  • Tổng cách (总格 Zong Ge): Tổng cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận. Tổng cách có: 23 nét (Hành Hỏa, Cát): Nhị tam hoạch, húc nhật thăng thiên, danh hiển tứ thiên, tiệm thứ tiến triển, chung thành đại nghiệp; Là số làm thủ lĩnh hiển hách, giàu có rất lớn, có thể vận xung thiên, khắc phục mọi khó khăn mà thành công. Nếu số này mà thiếu đức thì tuy có địa vị, uy quyền e cũng ko giữ được lâu. Cần nên tu thân, dưỡng tánh mới giữ được địa vị. (二三劃 旭日昇天,名顯四方,漸次進展,終成大業)

3. Phối hợp Tam Tài giữa Thiên cách, Địa cách và Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Kim
  • Địa cách mang hành Thổ
  • Nhân cách mang hành Hỏa
  • Khi phối hợp với nhau được Tam Tài mang ý nghĩa: Có thể gặt hái được thành công bất ngờ, có danh, có lợi, sống bình yên (cát).. Đánh giá: Cát.

4. Ảnh hưởng của Thiên cách, Địa cách, Ngoại cách lên Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Kim, Nhân cách mang hành Hỏa, phối hợp với nhau được điềm: Cấp trên rất khó khăn, lao tâm lao lực, có bệnh suy nhược thần kinh, bệnh phổi Đánh giá: Hung
  • Địa cách mang hành Thổ, Nhân cách mang hành Hỏa, phối hợp với nhau được điềm: Cơ sở bền vững, thân tâm an ổn nhưng khi thiên cách, nhân cách là hỏa thì nội ngoại phân ly xa vào đoản mệnh. Đánh giá: Cát
  • Ngoại cách mang hành Thủy, Nhân cách mang hành Hỏa, phối hợp với nhau được điềm: Gian nan bao nhiêu đều khắc phục, có thể được thành công, phát đạt, tâm lợi cho mình nhiều, lợi cho người ít. Đánh giá: Cát

5. Phối quẻ dịch từ tên:

  • Lấy tổng số nét của tên (Tổng cách) làm quẻ hạ, quẻ bản mệnh (mệnh quái) làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Thiên Địa Bĩ (quẻ Hung)
  • Lời quẻ: 否之匪人, 不利君子貞, 大往小來 (Bĩ chi phỉ nhân, bất lợi quân tử trinh, đại vãng tiểu lai.). Quẻ Bĩ chỉ thời vận nhiều nghịch cảnh, mọi việc khó thực hiện, kẻ tiểu nhân thắng thế, người quân tử phải chịu đựng khổ cực để vượt qua thời cuộc. Mọi hi vọng đều khó thành lại dễ phạm sai lầm về phương pháp. Tài vận không có, kinh doanh trắc trở dễ bị lừa đảo, hao tốn sức. Xuất hành nhiều bất trắc. Kiện tụng dễ bị thua thiệt. Thi cử khó tính. Bệnh tật dễ nặng lên. Hôn nhân khó thành.

Chuyên mục: Đặt tên con

0 Bình luận

Trả lời

Avatar placeholder

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tìm một cái tên hay cho con là một việc đầy ý nghĩa của các ông bố bà mẹ. Vậy nên chọn tên như thế nào cho bé đẻ năm 2021 cho hợp? Qua bài viết này, có thể tên Thanh sẽ là một gợi ý tốt cho việc đặt tên cho bé.

Thầy phong thủy: cần lưu ý khi đặt tên bé trai sinh năm 2021 là Thanh

Chữ Thanh khi sử dụng để đặt tên có những thuộc tính sau:

  • Tượng hình của chữ: 青
  • Số nét: 8
  • Thuộc hành: Kim
  • Ý nghĩa của chữ này là: Màu xanh

Các dạng tên lót đi với chữ Thanh: Phúc Thanh, Toàn Thanh, Đức Thanh, Cường Thanh, Phương Thanh, Liêm Thanh, Trung Thanh, Thế Thanh, Hải Thanh, Quốc Thanh, Tuấn Thanh, Nguyên Thanh, Quang Thanh, Tùng Thanh, An Thanh, Trọng Thanh, Văn Thanh, Đăng Thanh, Nam Thanh, Hiệp Thanh, Vũ Thanh, Việt Thanh, Mạnh Thanh, Quý Thanh, Bảo Thanh, Sơn Thanh, Huy Thanh, Lâm Thanh, Thiên Thanh, Minh Thanh, Tân Thanh, Thái Thanh, Duy Thanh, Trường Thanh

Phân tích ý nghĩa của những tên này:

  • Quý Thanh:
    • Quý (貴, 12 nét, hành Mộc): Quý giá, quý trọng
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
  • Lâm Thanh:
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
  • Liêm Thanh:
    • Liêm (廉, 13 nét, hành Hỏa): Thanh liêm, ngay thẳng
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
  • Thái Thanh:
    • Thái (蔡, 14 nét, hành Kim): Họ Thái
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
  • Văn Thanh:
    • Văn (文, 4 nét, hành Thổ): Văn hóa, kiến thức
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
  • Trường Thanh:
    • Trường (長, 8 nét, hành Hỏa): Lâu dài
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
  • Cường Thanh:
    • Cường (強, 11 nét, hành Kim): Cường tráng, khỏe mạnh
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
  • Bảo Thanh:
    • Bảo (寳, 19 nét, hành Thủy): Quý giá
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
  • Duy Thanh:
    • Duy (維, 14 nét, hành Thổ): Gìn giữ (trong duy trì)
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
  • Tân Thanh:
    • Tân (新, 13 nét, hành Kim): Mới mẻ
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
  • Minh Thanh:
    • Minh (明, 8 nét, hành Hỏa): Sáng, sáng sủa, rõ ràng, minh bạch
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
  • An Thanh:
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
  • Tùng Thanh:
    • Tùng (松, 8 nét, hành Kim): Cây tùng
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
  • Hiệp Thanh:
    • Hiệp (俠, 9 nét, hành Kim): Hào hiệp
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
  • Đăng Thanh:
    • Đăng (登, 12 nét, hành Hỏa): Lên, leo lên (phát triển)
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
  • Huy Thanh:
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
  • Vũ Thanh:
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
  • Phúc Thanh:
    • Phúc (福, 13 nét, hành Thủy): May mắn, hạnh phúc
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
  • Tuấn Thanh:
    • Tuấn (俊, 9 nét, hành Hỏa): Tuấn tú, đẹp đẽ, tài giỏi
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
  • Toàn Thanh:
    • Toàn (全, 6 nét, hành Kim): Toàn bộ, trọn vẹn, trong toàn tài, toàn mỹ
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
  • Phương Thanh:
    • Phương (方, 4 nét, hành Thủy): Phương hướng, phương cách, phương diện, họ Phương
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
  • Hải Thanh:
    • Hải (海, 10 nét, hành Thủy): Biển cả
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
  • Quốc Thanh:
    • Quốc (囯, 7 nét, hành Mộc): Quốc gia
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
  • Trọng Thanh:
    • Trọng (重, 9 nét, hành Hỏa): Kính trọng, coi trọng
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
  • Sơn Thanh:
    • Sơn (山, 3 nét, hành Kim): Núi
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
  • Nguyên Thanh:
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
  • Đức Thanh:
    • Đức (德, 15 nét, hành Hỏa): Đạo đức, ân đức
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
  • Quang Thanh:
    • Quang (光, 6 nét, hành Mộc): Ánh sáng
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
  • Nam Thanh:
    • Nam (南, 9 nét, hành Hỏa): Phương nam, hướng nam
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
  • Thiên Thanh:
    • Thiên (天, 4 nét, hành Hỏa): Trời
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
  • Thế Thanh:
    • Thế (勢, 13 nét, hành Kim): Thế lực, thế mạnh, tình thế
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
  • Trung Thanh:
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
  • Việt Thanh:
    • Việt (越, 12 nét, hành Thổ): Nước Việt, người Việt
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
  • Mạnh Thanh:
    • Mạnh (孟, 8 nét, hành Thủy): Anh cả, anh lớn, họ Mạnh, mạnh mẽ, tiến lên
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh

Có nên đặt tên con theo phong thủy?

Vì sao phải xem tên thuận với phong thủy, đây là câu hỏi chắc hẳn nhiều người chưa biết, hoặc không thực sự hiểu rõ. Đặt tên theo phong thủy sẽ giúp bé luôn gặp nhiều bình an, sức khỏe cát tường.

Ứng dụng miễn phí: Đặt tên cho con theo phong thủy

Phân tích thử cái tên Đỗ Vũ Thanh theo phong thủy

Phân tích một trường hợp giả định với bé trai họ Đỗ như sau:

Nam mệnh

  • Ngày sinh: 17/9/2021
  • Sinh giờ: Quý Sửu (1-3h)
  • Nhằm ngày âm lịch: Ngày 11 tháng 8 năm Tân Sửu
  • Mệnh niên: Thổ (Bích Thượng Thổ)
  • Mệnh quẻ: Càn Kim, thuộc Tây Tứ mệnh
  • Vận dụng nguyên cục ngũ hành: Giờ Quý Sửu, ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu
  • Ứng với tuổi: Âm Nam
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (80), Thủy (18), Mộc (7), Hỏa (36), Thổ (78)
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Âm Dương: Âm (24), Dương (4)

Phân tích Phong Thủy cái tên Đỗ Vũ Thanh

  • Chữ Đỗ (杜, 7 nét, hành Hỏa): Họ Đỗ, Cây đỗ
  • Chữ Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
  • Chữ Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh

1A. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Niên Mệnh:

  • Tên Thanh mang hành Kim
  • Hành bản mệnh là hành Thổ
  • Khi phối hợp với nhau: Hành của Tên thuộc Kim. Hành của Bản mệnh thuộc Thổ. Hành của Bản mệnh tương sinh cho hành của Tên. Bản mệnh bị tiết chế phần nào vào Tên, khí lực suy giảm.

1B. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Tứ Trụ Mệnh:

  • Tứ trụ mệnh (四柱命理學) là bốn trụ (cột) bao gồm: Thời trụ (时柱), Nhật trụ (日柱), Nguyệt trụ (月柱) và Niên trụ (年柱) của một người. Khi sinh ra đã hình thành Tứ trụ, và thường thì Tứ trụ sẽ không được cân bằng về ngũ hành. Trong khi theo thuyết Ngũ hành, thì thành phần ngũ hành phải cân bằng mới tốt. Do đó khi chọn tên cần bổ khuyết tứ trụ, giúp cân bằng ngũ hành.
  • Bát tự (tứ trụ mệnh) là: Giờ Quý Sửu, ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (80), Thủy (18), Mộc (7), Hỏa (36), Thổ (78)
  • Các hành đang bị quá vượng: Thổ, Kim
  • Các hành đang bị quá nhược (suy): Thủy, Mộc
  • Tên Thanh mang hành Kim
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (80), Thủy (18), Mộc (7), Hỏa (36), Thổ (78)
  • Hành của Tên là hành đang vượng trong tứ trụ, càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên khắc chế hành bị suy trong tứ trụ (Mộc), càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên bổ trợ hành bị suy trong tứ trụ (Thủy), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Hành của Tên tiết chế hành đang vượng trong tứ trụ (Thổ), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.

2. Số nét của Ngũ Cách:

  • Thiên Cách (天格 Tian Ge): Thiên cách không có ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu kết hợp với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp. Thiên Cách có: 8 nét (Hành Kim, Cát): Bát hoạch, nỗ lực phát đạt, quán triệt chí vọng, bất vong tiến thối, khả kỳ thành công; Trời cho có ý chí kiên cường, giải trừ được hoạn nạn, có khí phách nghiền nát kẻ thù mà nên việc. (八劃 努力發達,貫徹志望,不忘進退,成功可期)
  • Nhân Cách (人格 Ren Ge): Nhân cách là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có ảnh hưởng lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân. Nhân Cách có: 16 nét (Hành Thổ, Cát): Thập lục hoạch, năng hoạch chúng vọng, thành tựu đại nghiệp, danh lợi song thu, minh chủ tứ phương; Số này là từ hung hóa kiết, có tài làm thủ lĩnh, được mọi người phục, được người tôn trọng, danh vọng đều có. Số này công thành danh toại, phú quý phát đạt cả danh và lợi. (十六劃 能獲眾望,成就大業,名利雙收,盟主四方)
  • Địa Cách (地格 Di Ge): Địa cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận. Địa Cách có: 17 nét (Hành Kim, Cát): Thập thất hoạch, bài trần vạn nan, hữu quí nhân trợ, bả ác thời cơ, khả đắc thành công; Sáng rực rỡ như mặt trời, quyền uy cao, cá tính mạnh mẽ, có chí đột phá vào gian nan mà nên nghiệp lớn. Nếu không quan tâm đến ý kiến của người khác, cứ giữ theo ý mình thì e rằng không hòa hợp, sẽ gặp điều thị phi, cần nên thận trọng. (十七劃 排除萬難,有貴人助,把握時機,可得成功)
  • Ngoại Cách (外格 Wai Ge): Ngoại cách cũng có ảnh hưởng đến các mặt của cuộc đời nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao. Ngoại Cách có: 9 nét (Hành Thủy, Bình): Cửu hoạch, tuy bão kỳ thủ, hữu thủ vô mệnh, độc doanh vô lực, tài lợi nan vọng; Bất mãn bất bình, trôi nổi không nhất định, số tài không gặp vận. Nếu phối trí tam tài thì có thể được thuận lợi với hoàn cảnh mà sản sinh anh hùng hào kiệt, học giả vĩ nhân, nên sự nghiệp lớn. (九劃 雖抱奇才,有才無命,獨營無力,財利難望)
  • Tổng cách (总格 Zong Ge): Tổng cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận. Tổng cách có: 24 nét (Hành Hỏa, Cát): Nhị tứ hoạch, cẩm tú tiền trình, tu kháo cá lực, đa dụng trí mưu, năng tấu đại công; Vận cách ôn hòa thuần lương, đường đi cũng có chút ít gập ghềnh, nhờ có tài trí trời cho đầy đủ, cần kiệm lập nghiệp, tay trắng làm nên, tiền của dồi dào cho đến già. Đó là phúc con cháu được kế thừa dư khánh. (二四劃 錦繡前程,須靠自立,多用智謀,能奏大功)

3. Phối hợp Tam Tài giữa Thiên cách, Địa cách và Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Kim
  • Địa cách mang hành Kim
  • Nhân cách mang hành Thổ
  • Khi phối hợp với nhau được Tam Tài mang ý nghĩa: Dễ thành công và đạt được mục đích, cuộc sống bình yên, cơ thể khỏe mạnh, tuy nhiên do tính cách quá cứng cỏi, nếu không cẩn thận thì sẽ gặp họa bất ngờ (nửa cát).. Đánh giá: Bình.

4. Ảnh hưởng của Thiên cách, Địa cách, Ngoại cách lên Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Kim, Nhân cách mang hành Thổ, phối hợp với nhau được điềm: Thành công thuận lợi, tự mình có thể đạt được mục đích. Đánh giá: Cát
  • Địa cách mang hành Kim, Nhân cách mang hành Thổ, phối hợp với nhau được điềm: Có khuynh hướng tiêu cực, nhưng cũng được yên ổn và phát triển. Đánh giá: Cát
  • Ngoại cách mang hành Thủy, Nhân cách mang hành Thổ, phối hợp với nhau được điềm: Lo lắng chu đáo, giàu lí trí, siêng năng, có thể đạt đến thành công nhanh chóng. Đánh giá: Cát

5. Phối quẻ dịch từ tên:

  • Lấy tổng số nét của tên (Tổng cách) làm quẻ hạ, quẻ bản mệnh (mệnh quái) làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Thuần Càn (quẻ Cát)
  • Lời quẻ: (). Quẻ Thuần Càn là quẻ tốt, dương cực thịnh, chỉ thời thịnh trị, lợi cho những điều tích cực, thời của người quân tử thi thố tài năng. Nhưng cũng vì cực thịnh mà có thể tàng cái suy. Vì vậy phải biết cơ trời mà hành động cho đúng. Quẻ cho biết, thời vận tốt, nhưng đầu vận chưa thể vội vàng mà còn phải chờ thời, nôn nóng dễ thất bại, giữa vận sung mãn, phải biết dựa vào người có đạo đức tốt, có thể lực mạnh, lo tận lực về công việc để đạt kết quả như ý muốn. Gặp quẻ này dù hiện tại đang khó khăn nhưng tương lai sẽ rất sáng sủa. Xuất hành tốt, gặp may. Tìm việc có người giúp đỡ nên dễ dàng. Kiện tụng nên hòa giải. Tài vận tốt về sau. Kinh doanh lúc đầu có khó khăn, sau nhiều tài lộc. Thi cử dễ thành đạt. Hôn nhân và gia đình lúc đầu có khó khăn nhưng sau thuận lợi.

Chuyên mục: Đặt tên con

0 Bình luận

Trả lời

Avatar placeholder

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *