Sau 9 tháng mang nặng đẻ đau, rồi trải qua quá trình sinh đẻ vất vả, thì giờ còn vấn đề đặt tên cũng rất quan trọng. Vậy nên đặt tên cho con ra đời năm Tân Sửu 2021 là gì thì phù hợp? Hãy thử tìm hiểu cái tên Như xem có thực sự phù hợp với con của bạn không nhé.

Tìm hiểu các cách đặt tên với tên Như cho con gái, ra đời năm 2021

Trước hết cần biết đôi chút về chữ Như:

  • Tượng hình của chữ: 如
  • Số nét: 6
  • Ngũ hành: Kim
  • Chữ này nghĩa là: Giống như

Chữ Như có các cách ghép chữ đệm như sau: Thanh Như, Nguyệt Như, Thảo Như, Hạ Như, Tú Như, Cẩm Như, Tuệ Như, Thục Như, Khánh Như, Yến Như, Diệu Như, Uyên Như, Mai Như, Huệ Như, Hà Như, Hạnh Như, Hoài Như, Hồng Như, Huyền Như, Xuân Như, Quỳnh Như, Vân Như, Diệp Như, Ngọc Như, Hiền Như, Trúc Như, Tuyết Như, Yên Như

Những tên này mang ý nghĩa gì:

  • Diệp Như:
    • Diệp (葉, 12 nét, hành Thổ): Họ Diệp, Lá cây
    • Như (如, 6 nét, hành Kim): Giống như
  • Yên Như:
    • Yên (煙, 13 nét, hành Hỏa): Khói
    • Như (如, 6 nét, hành Kim): Giống như
  • Khánh Như:
    • Khánh (慶, 15 nét, hành Kim): Mừng, chúc mừng
    • Như (如, 6 nét, hành Kim): Giống như
  • Cẩm Như:
    • Cẩm (錦, 16 nét, hành Hỏa): Gấm, Đẹp đẽ, lộng lẫy
    • Như (如, 6 nét, hành Kim): Giống như
  • Hoài Như:
    • Hoài (懹, 20 nét, hành Thủy): Nhớ nhung, trong hoài niệm, hoài cổ
    • Như (如, 6 nét, hành Kim): Giống như
  • Thục Như:
    • Thục (淑, 11 nét, hành Kim): Hiền lành, hiền thục
    • Như (如, 6 nét, hành Kim): Giống như
  • Hà Như:
    • Hà (何, 7 nét, hành Thủy): Họ Hà, con sông, sông nước
    • Như (如, 6 nét, hành Kim): Giống như
  • Yến Như:
    • Yến (燕, 16 nét, hành Thổ): Chim yến
    • Như (如, 6 nét, hành Kim): Giống như
  • Nguyệt Như:
    • Nguyệt (月, 4 nét, hành Thổ): Mặt trăng, tháng
    • Như (如, 6 nét, hành Kim): Giống như
  • Tuyết Như:
    • Tuyết (雪, 11 nét, hành Kim): Tuyết, bông tuyết
    • Như (如, 6 nét, hành Kim): Giống như
  • Huyền Như:
    • Huyền (玄, 5 nét, hành Thủy): Huyền ảo, huyền diệu, huyền bí
    • Như (如, 6 nét, hành Kim): Giống như
  • Uyên Như:
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
    • Như (如, 6 nét, hành Kim): Giống như
  • Thanh Như:
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
    • Như (如, 6 nét, hành Kim): Giống như
  • Diệu Như:
    • Diệu (妙, 7 nét, hành Thủy): Hay, đẹp, kỳ diệu
    • Như (如, 6 nét, hành Kim): Giống như
  • Tú Như:
    • Tú (秀, 7 nét, hành Kim): Đẹp, giỏi
    • Như (如, 6 nét, hành Kim): Giống như
  • Hạnh Như:
    • Hạnh (幸, 8 nét, hành Kim): May mắn, yêu dấu
    • Như (如, 6 nét, hành Kim): Giống như
  • Hồng Như:
    • Hồng (鴻, 17 nét, hành Thủy): Họ Hồng, Chim hồng
    • Như (如, 6 nét, hành Kim): Giống như
  • Huệ Như:
    • Huệ (惠, 12 nét, hành Thủy): Ân huệ, điều tốt
    • Như (如, 6 nét, hành Kim): Giống như
  • Hạ Như:
    • Hạ (夏, 10 nét, hành Kim): Mùa hạ
    • Như (如, 6 nét, hành Kim): Giống như
  • Vân Như:
    • Vân (云, 4 nét, hành Thổ): Mây
    • Như (如, 6 nét, hành Kim): Giống như
  • Mai Như:
    • Mai (枚, 8 nét, hành Thủy): Họ Mai, cây, quả, trái
    • Như (如, 6 nét, hành Kim): Giống như
  • Ngọc Như:
    • Ngọc (玉, 5 nét, hành Thổ): Viên ngọc, đẹp đẽ
    • Như (如, 6 nét, hành Kim): Giống như
  • Trúc Như:
    • Trúc (竹, 6 nét, hành Hỏa): Cây trúc
    • Như (如, 6 nét, hành Kim): Giống như
  • Hiền Như:
    • Hiền (賢, 15 nét, hành Kim): Người có đức hạnh, tài năng, hiền tài
    • Như (如, 6 nét, hành Kim): Giống như
  • Tuệ Như:
    • Tuệ (慧, 15 nét, hành Thủy): Trí tuệ
    • Như (如, 6 nét, hành Kim): Giống như
  • Quỳnh Như:
    • Quỳnh (瓊, 18 nét, hành Thổ): Tốt đẹp, quý, hoa quỳnh, ngọc quỳnh
    • Như (如, 6 nét, hành Kim): Giống như
  • Thảo Như:
    • Thảo (草, 9 nét, hành Kim): Cỏ, thảo mộc
    • Như (如, 6 nét, hành Kim): Giống như
  • Xuân Như:
    • Xuân (春, 9 nét, hành Kim): Mùa xuân
    • Như (如, 6 nét, hành Kim): Giống như

Tại sao phải đặt tên con theo phong thủy?

Vì sao nên xem tên thuận với phong thủy, đây là câu hỏi chắc hẳn nhiều người chưa biết, hoặc không thực sự hiểu rõ. Đặt tên theo phong thủy sẽ giúp cho con luôn gặp nhiều sức khỏe, bình an cát tường.

Đặt tên cho con theo phong thủy: ứng dụng miễn phí của Phong Thủy VIETAA

Phân tích thử cái tên Lê Mai Như theo phong thủy

Phân tích một trường hợp giả định với bé gái họ Lê như sau:

Nữ mệnh

  • Ngày sinh: 30/6/2021
  • Sinh giờ: Tân Mùi (13-15h)
  • Âm lịch: Ngày 21 tháng 5 năm Tân Sửu
  • Hành mệnh: Thổ (Bích Thượng Thổ)
  • Quẻ mệnh: Ly Hỏa, thuộc Đông Tứ mệnh
  • Phân tích tứ trụ mệnh: Giờ Tân Mùi, ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu
  • Thuộc nhóm: Âm Nữ
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (84), Thủy (9), Mộc (39), Hỏa (36), Thổ (141)
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Âm Dương: Âm (12), Dương (1)

Phân tích Phong Thủy cái tên Lê Mai Như

  • Chữ Lê (黎, 15 nét, hành Hỏa): Họ Lê
  • Chữ Mai (枚, 8 nét, hành Thủy): Họ Mai, cây, quả, trái
  • Chữ Như (如, 6 nét, hành Kim): Giống như

1A. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Niên Mệnh:

  • Tên Như mang hành Kim
  • Hành bản mệnh là hành Thổ
  • Khi phối hợp với nhau: Hành của Tên thuộc Kim. Hành của Bản mệnh thuộc Thổ. Hành của Bản mệnh tương sinh cho hành của Tên. Bản mệnh bị tiết chế phần nào vào Tên, khí lực suy giảm.

1B. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Tứ Trụ Mệnh:

  • Tứ trụ mệnh (四柱命理學) là bốn trụ (cột) bao gồm: Thời trụ (时柱), Nhật trụ (日柱), Nguyệt trụ (月柱) và Niên trụ (年柱) của một người. Khi sinh ra đã hình thành Tứ trụ, và thường thì Tứ trụ sẽ không được cân bằng về ngũ hành. Trong khi theo thuyết Ngũ hành, thì thành phần ngũ hành phải cân bằng mới tốt. Do đó khi chọn tên cần bổ khuyết tứ trụ, giúp cân bằng ngũ hành.
  • Bát tự (tứ trụ mệnh) là: Giờ Tân Mùi, ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (84), Thủy (9), Mộc (39), Hỏa (36), Thổ (141)
  • Các hành đang bị quá vượng: Kim, Thổ
  • Các hành đang bị quá nhược (suy): Thủy, Hỏa, Mộc
  • Tên Như mang hành Kim
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (84), Thủy (9), Mộc (39), Hỏa (36), Thổ (141)
  • Hành của Tên là hành đang vượng trong tứ trụ, càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên khắc chế hành bị suy trong tứ trụ (Mộc), càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên bổ trợ hành bị suy trong tứ trụ (Thủy), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Hành của Tên tiết chế hành đang vượng trong tứ trụ (Thổ), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.

2. Số nét của Ngũ Cách:

  • Thiên Cách (天格 Tian Ge): Thiên cách không có ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu kết hợp với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp. Thiên Cách có: 16 nét (Hành Thổ, Cát): Thập lục hoạch, năng hoạch chúng vọng, thành tựu đại nghiệp, danh lợi song thu, minh chủ tứ phương; Số này là từ hung hóa kiết, có tài làm thủ lĩnh, được mọi người phục, được người tôn trọng, danh vọng đều có. Số này công thành danh toại, phú quý phát đạt cả danh và lợi. (十六劃 能獲眾望,成就大業,名利雙收,盟主四方)
  • Nhân Cách (人格 Ren Ge): Nhân cách là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có ảnh hưởng lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân. Nhân Cách có: 23 nét (Hành Hỏa, Cát): Nhị tam hoạch, húc nhật thăng thiên, danh hiển tứ thiên, tiệm thứ tiến triển, chung thành đại nghiệp; Là số làm thủ lĩnh hiển hách, giàu có rất lớn, có thể vận xung thiên, khắc phục mọi khó khăn mà thành công. Nếu số này mà thiếu đức thì tuy có địa vị, uy quyền e cũng ko giữ được lâu. Cần nên tu thân, dưỡng tánh mới giữ được địa vị. (二三劃 旭日昇天,名顯四方,漸次進展,終成大業)
  • Địa Cách (地格 Di Ge): Địa cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận. Địa Cách có: 14 nét (Hành Hỏa, Bình): Thập tứ hoạch, nhẫn đắc khổ nan, tất hữu hậu phước, thị thành thị bại, trĩ kháo hưng long; Có điềm phá, suốt đời gian khổ, không duyên số với cha con, anh em, vợ chồng, là vận số cô độc thảm khổ. Nếu có tinh thần kiên định, không bỏ dở nửa chừng thì trong hoạn nạn sẽ có cơ hội thành vĩ nhân, sáng tạo sự nghiệp, nên số này là số đại hung, đại kiết. Là người bình thường không dễ chịu đựng nổi sự gian nan khốn khó này (十四劃 忍得苦難,必有後福,是成是敗,惟靠堅毅)
  • Ngoại Cách (外格 Wai Ge): Ngoại cách cũng có ảnh hưởng đến các mặt của cuộc đời nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao. Ngoại Cách có: 7 nét (Hành Kim, Cát): Thất hoạch, tinh lực vượng thịnh, đầu não minh mẫn, bài trừ vạn nan, tất hoạch thành công; Quyền uy độc lập, thông minh xuất chúng, làm việc cương nghị, quả quyết nên vận cách thắng lợi. Nhưng bản thân quá cứng rắn, độc đoán, độc hành sẽ bị khuyết điểm, gãy đổ. (七劃 專心經營,和氣致祥,排除萬難,必獲成功)
  • Tổng cách (总格 Zong Ge): Tổng cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận. Tổng cách có: 29 nét (Hành Thủy, Cát): Nhị cửu hoạch, như long đắc vân, thanh vân trực thượng, trí mưu phấn tiến, thủ lược tấu công; Là cách thành công, hạnh phúc, như rồng gặp mây, thẳng bước, có điềm thành tựu đại sự nghiệp. Nhưng lúc đắc trí đừng quên lúc xuất thân, sẽ bị rắc rối tình cảm, cần thận trọng. (二九劃 如龍得雲,青雲直上,智謀奮進,才略奏功)

3. Phối hợp Tam Tài giữa Thiên cách, Địa cách và Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thổ
  • Địa cách mang hành Hỏa
  • Nhân cách mang hành Hỏa
  • Khi phối hợp với nhau được Tam Tài mang ý nghĩa: Tuy vận số dễ thành công, nhưng lại thiếu sự nhẫn nại, nên dễ dẫn đến mọi sự không được như ý (nửa cát).. Đánh giá: Bình.

4. Ảnh hưởng của Thiên cách, Địa cách, Ngoại cách lên Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thổ, Nhân cách mang hành Hỏa, phối hợp với nhau được điềm: Đạt được hy vọng, công thành danh toại Đánh giá: Cát
  • Địa cách mang hành Hỏa, Nhân cách mang hành Hỏa, phối hợp với nhau được điềm: Tuy thịnh vượng nhất thời, nhưng căn cơ mỏng manh, rất kém chịu đựng, nếu Thiên cách làm mộc thì là điềm kiết. Đánh giá: Bình
  • Ngoại cách mang hành Kim, Nhân cách mang hành Hỏa, phối hợp với nhau được điềm: Cứng rắn, không cần người khen, không hòa hợp với mọi người, e có bệnh não và bất ngờ gặp biến cố, nếu số cát được bình an một chút. Đánh giá: Hung

5. Phối quẻ dịch từ tên:

  • Lấy tổng số nét của tên (Tổng cách) làm quẻ hạ, quẻ bản mệnh (mệnh quái) làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Hỏa Địa Tấn (quẻ Cát)
  • Lời quẻ: 晉: 康侯用錫馬蕃庶, 晝日三接. (Tấn: Khang hầu dụng tích mã phồn thứ, trú nhật tam tiếp.). Quẻ Tấn chỉ thời cuộc đang cực thịnh, mọi việc trôi chảy tiến lên, có nhiều thuận lợi cho việc hoàn thành sự nghiệp. Những người biết dựa vào những chủ trương đẹp lòng người của cấp trên, biết thuận theo cái mới, không chủ quan tự mãn thì rất dễ thành công. Tài vận sung mãn, kinh doanh phát đạt, là thời cơ để kiếm tiền hợp lẽ. Xuất hành tốt, gặp may. Thi cử đạt kết quả như ý. Kiện tụng kéo dài dễ gây rắc rối, nên hòa giải sớm thì tốt. Tình yêu và hôn nhân thuận lợi, đôi bên thông cảm dễ dàng, dễ thành lương duyên, hôn nhân bền chặt. Những tuổi nạp giáp: Ất hoặc Quý: Mùi,Tỵ, Mão; Kỷ, Dậu, Mùi, Tỵ. Người gặp quẻ này, sinh vào tháng hai là được cách tốt, công danh sự nghiệp dễ thành.

Chuyên mục: Đặt tên con

0 Bình luận

Trả lời

Avatar placeholder

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *