Ai đã từng làm cha mẹ đều biết việc lựa chọn một cái tên để đặt cho con khó đến chừng nào. Vậy cái tên nào là phù hợp cho bé đẻ vào năm Tân Sửu 2021? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu cái tên Sơn.

Các cách đặt tên với chữ Sơn hợp phong thủy cho bé trai đẻ năm 2021

Trước hết phải biết đôi chút về chữ Sơn:

  • Từ gốc: 山
  • Số nét: 3
  • Thuộc tính ngũ hành: Kim
  • Ý nghĩa của chữ này là: Núi

Với chữ Sơn có thể ghép được các tên lót như sau: Thịnh Sơn, Bảo Sơn, Quý Sơn, Trọng Sơn, Đức Sơn, Việt Sơn, Trung Sơn, Lâm Sơn, Hoàng Sơn, Tiến Sơn, Tân Sơn, Thái Sơn, An Sơn, Minh Sơn, Văn Sơn, Duy Sơn, Thế Sơn, Trường Sơn, Mạnh Sơn, Nam Sơn, Anh Sơn, Thanh Sơn, Tuấn Sơn, Huy Sơn, Vũ Sơn, Hải Sơn, Quang Sơn, Thành Sơn, Tùng Sơn, Khánh Sơn, Quốc Sơn, Thiên Sơn

Ý nghĩa của các tên này:

  • Thái Sơn:
    • Thái (蔡, 14 nét, hành Kim): Họ Thái
    • Sơn (山, 3 nét, hành Kim): Núi
  • Anh Sơn:
    • Anh (英, 8 nét, hành Thổ): Người tài giỏi
    • Sơn (山, 3 nét, hành Kim): Núi
  • Trường Sơn:
    • Trường (長, 8 nét, hành Hỏa): Lâu dài
    • Sơn (山, 3 nét, hành Kim): Núi
  • Hải Sơn:
    • Hải (海, 10 nét, hành Thủy): Biển cả
    • Sơn (山, 3 nét, hành Kim): Núi
  • Tuấn Sơn:
    • Tuấn (俊, 9 nét, hành Hỏa): Tuấn tú, đẹp đẽ, tài giỏi
    • Sơn (山, 3 nét, hành Kim): Núi
  • Đức Sơn:
    • Đức (德, 15 nét, hành Hỏa): Đạo đức, ân đức
    • Sơn (山, 3 nét, hành Kim): Núi
  • Thiên Sơn:
    • Thiên (天, 4 nét, hành Hỏa): Trời
    • Sơn (山, 3 nét, hành Kim): Núi
  • Duy Sơn:
    • Duy (維, 14 nét, hành Thổ): Gìn giữ (trong duy trì)
    • Sơn (山, 3 nét, hành Kim): Núi
  • Lâm Sơn:
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
    • Sơn (山, 3 nét, hành Kim): Núi
  • Quang Sơn:
    • Quang (光, 6 nét, hành Mộc): Ánh sáng
    • Sơn (山, 3 nét, hành Kim): Núi
  • Mạnh Sơn:
    • Mạnh (孟, 8 nét, hành Thủy): Anh cả, anh lớn, họ Mạnh, mạnh mẽ, tiến lên
    • Sơn (山, 3 nét, hành Kim): Núi
  • Minh Sơn:
    • Minh (明, 8 nét, hành Hỏa): Sáng, sáng sủa, rõ ràng, minh bạch
    • Sơn (山, 3 nét, hành Kim): Núi
  • Khánh Sơn:
    • Khánh (慶, 15 nét, hành Kim): Mừng, chúc mừng
    • Sơn (山, 3 nét, hành Kim): Núi
  • Trung Sơn:
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
    • Sơn (山, 3 nét, hành Kim): Núi
  • Nam Sơn:
    • Nam (南, 9 nét, hành Hỏa): Phương nam, hướng nam
    • Sơn (山, 3 nét, hành Kim): Núi
  • Trọng Sơn:
    • Trọng (重, 9 nét, hành Hỏa): Kính trọng, coi trọng
    • Sơn (山, 3 nét, hành Kim): Núi
  • An Sơn:
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
    • Sơn (山, 3 nét, hành Kim): Núi
  • Tùng Sơn:
    • Tùng (松, 8 nét, hành Kim): Cây tùng
    • Sơn (山, 3 nét, hành Kim): Núi
  • Thế Sơn:
    • Thế (勢, 13 nét, hành Kim): Thế lực, thế mạnh, tình thế
    • Sơn (山, 3 nét, hành Kim): Núi
  • Tiến Sơn:
    • Tiến (進, 11 nét, hành Hỏa): Tiến lên, cố gắng, nỗ lực
    • Sơn (山, 3 nét, hành Kim): Núi
  • Bảo Sơn:
    • Bảo (寳, 19 nét, hành Thủy): Quý giá
    • Sơn (山, 3 nét, hành Kim): Núi
  • Huy Sơn:
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
    • Sơn (山, 3 nét, hành Kim): Núi
  • Vũ Sơn:
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
    • Sơn (山, 3 nét, hành Kim): Núi
  • Quốc Sơn:
    • Quốc (囯, 7 nét, hành Mộc): Quốc gia
    • Sơn (山, 3 nét, hành Kim): Núi
  • Thịnh Sơn:
    • Thịnh (盛, 11 nét, hành Kim): Nhiều, đầy đủ, phồn thịnh
    • Sơn (山, 3 nét, hành Kim): Núi
  • Quý Sơn:
    • Quý (貴, 12 nét, hành Mộc): Quý giá, quý trọng
    • Sơn (山, 3 nét, hành Kim): Núi
  • Việt Sơn:
    • Việt (越, 12 nét, hành Thổ): Nước Việt, người Việt
    • Sơn (山, 3 nét, hành Kim): Núi
  • Thanh Sơn:
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
    • Sơn (山, 3 nét, hành Kim): Núi
  • Tân Sơn:
    • Tân (新, 13 nét, hành Kim): Mới mẻ
    • Sơn (山, 3 nét, hành Kim): Núi
  • Thành Sơn:
    • Thành (成, 6 nét, hành Kim): Hoàn thành, thành đạt, thành tựu
    • Sơn (山, 3 nét, hành Kim): Núi
  • Văn Sơn:
    • Văn (文, 4 nét, hành Thổ): Văn hóa, kiến thức
    • Sơn (山, 3 nét, hành Kim): Núi
  • Hoàng Sơn:
    • Hoàng (皇, 9 nét, hành Thủy): Vua, to lớn, họ Hoàng
    • Sơn (山, 3 nét, hành Kim): Núi

Tại sao nên đặt tên con theo phong thủy?

Vì sao nên lựa tên theo phong thủy, đây là câu hỏi chắc hẳn nhiều người chưa biết, hoặc không thực sự hiểu rõ. Đặt tên theo phong thủy sẽ giúp cho bé luôn gặp bình an và may mắn suốt quãng đường đời.

Nhấn vào đường link này để Đặt tên cho con theo phong thủy – Hoàn toàn miễn phí

Phân tích thử cái tên Lê Trọng Sơn theo phong thủy

Phân tích một trường hợp giả định với bé trai họ Lê như sau:

Nam mệnh

  • Ngày sinh: 6/8/2021
  • Sinh giờ: Giáp Ngọ (11-13h)
  • Nhằm ngày âm lịch: Ngày 28 tháng 6 năm Tân Sửu
  • Hành mệnh: Thổ (Bích Thượng Thổ)
  • Mệnh quẻ: Càn Kim, thuộc Tây Tứ mệnh
  • Tứ trụ mệnh: Giờ Giáp Ngọ, ngày Bính Tuất, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu
  • Thuộc tuổi: Âm Nam
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (33), Thủy (7), Mộc (51), Hỏa (85), Thổ (33)
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Âm Dương: Âm (24), Dương (6)

Phân tích Phong Thủy cái tên Lê Trọng Sơn

  • Chữ Lê (黎, 15 nét, hành Hỏa): Họ Lê
  • Chữ Trọng (重, 9 nét, hành Hỏa): Kính trọng, coi trọng
  • Chữ Sơn (山, 3 nét, hành Kim): Núi

1A. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Niên Mệnh:

  • Tên Sơn mang hành Kim
  • Hành bản mệnh là hành Thổ
  • Khi phối hợp với nhau: Hành của Tên thuộc Kim. Hành của Bản mệnh thuộc Thổ. Hành của Bản mệnh tương sinh cho hành của Tên. Bản mệnh bị tiết chế phần nào vào Tên, khí lực suy giảm.

1B. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Tứ Trụ Mệnh:

  • Tứ trụ mệnh (四柱命理學) là bốn trụ (cột) bao gồm: Thời trụ (时柱), Nhật trụ (日柱), Nguyệt trụ (月柱) và Niên trụ (年柱) của một người. Khi sinh ra đã hình thành Tứ trụ, và thường thì Tứ trụ sẽ không được cân bằng về ngũ hành. Trong khi theo thuyết Ngũ hành, thì thành phần ngũ hành phải cân bằng mới tốt. Do đó khi chọn tên cần bổ khuyết tứ trụ, giúp cân bằng ngũ hành.
  • Bát tự (tứ trụ mệnh) là: Giờ Giáp Ngọ, ngày Bính Tuất, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (33), Thủy (7), Mộc (51), Hỏa (85), Thổ (33)
  • Các hành đang bị quá vượng: Hỏa
  • Các hành đang bị quá nhược (suy): Thủy
  • Tên Sơn mang hành Kim
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (33), Thủy (7), Mộc (51), Hỏa (85), Thổ (33)
  • Hành của Tên bổ trợ hành bị suy trong tứ trụ (Thủy), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.

2. Số nét của Ngũ Cách:

  • Thiên Cách (天格 Tian Ge): Thiên cách không có ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu kết hợp với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp. Thiên Cách có: 16 nét (Hành Thổ, Cát): Thập lục hoạch, năng hoạch chúng vọng, thành tựu đại nghiệp, danh lợi song thu, minh chủ tứ phương; Số này là từ hung hóa kiết, có tài làm thủ lĩnh, được mọi người phục, được người tôn trọng, danh vọng đều có. Số này công thành danh toại, phú quý phát đạt cả danh và lợi. (十六劃 能獲眾望,成就大業,名利雙收,盟主四方)
  • Nhân Cách (人格 Ren Ge): Nhân cách là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có ảnh hưởng lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân. Nhân Cách có: 24 nét (Hành Hỏa, Cát): Nhị tứ hoạch, cẩm tú tiền trình, tu kháo cá lực, đa dụng trí mưu, năng tấu đại công; Vận cách ôn hòa thuần lương, đường đi cũng có chút ít gập ghềnh, nhờ có tài trí trời cho đầy đủ, cần kiệm lập nghiệp, tay trắng làm nên, tiền của dồi dào cho đến già. Đó là phúc con cháu được kế thừa dư khánh. (二四劃 錦繡前程,須靠自立,多用智謀,能奏大功)
  • Địa Cách (地格 Di Ge): Địa cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận. Địa Cách có: 12 nét (Hành Mộc, Hung): Thập nhị hoạch, bạc nhược vô lực, cô lập vô viện, ngoại tường nội khổ, mưu sự nan thành; Số này đại hung, gian nan không buông tha, vì tự thân bạc nhược, không thể vươn lên, không giữ phận mình, nửa đường gãy đổ, bơ vơ không nơi nương tựa, là số suốt đời gian khổ. (十二劃 薄弱無力,孤立無援,外祥內苦,謀事難成)
  • Ngoại Cách (外格 Wai Ge): Ngoại cách cũng có ảnh hưởng đến các mặt của cuộc đời nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao. Ngoại Cách có: 4 nét (Hành Hỏa, Hung): Tứ hoạch, nhật bị vân già, khổ nạn chiết ma, phi hữu nghị lực, nan vọng thành công; Tướng hung, mọi sự suy vi bại hoại, chết chóc. Mọi việc đều không như ý, suốt đời ảm đạm, không trọn vẹn, bệnh hoạn, tai họa liên tiếp. Nếu nhẫn nại, biết phục thiện, kiên nhẫn mới cải biến được vận mệnh. (四劃 日被雲遮,苦難折磨,非有毅力,難望成功)
  • Tổng cách (总格 Zong Ge): Tổng cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận. Tổng cách có: 27 nét (Hành Kim, Bình): Nhị thất hoạch, nhất thành nhất bại, nhất thịnh nhất suy, duy kháo cẩn thận, khả thủ thành công; Số này là vận bị phỉ báng, có hiện tượng nửa đường gãy đổ, cần có trí mưu, phấn đấu nỗ lực mới nắm được danh lợi. Lúc trung niên mới thành công, về già nếu không cẩn thận sẽ gặp chuyện công kích, phỉ báng, xa vào nghịch cảnh. Ấy là nửa thành nửa bại, nửa thịnh nửa suy, phải thật cẩn thận mới giữ được. (二七劃 一成一敗,一盛一衰,惟靠謹慎,可守成功)

3. Phối hợp Tam Tài giữa Thiên cách, Địa cách và Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thổ
  • Địa cách mang hành Mộc
  • Nhân cách mang hành Hỏa
  • Khi phối hợp với nhau được Tam Tài mang ý nghĩa: Vận thành công tốt, nhưng gặp nhiều điểu phiền não trong cuộc sống, người có số lý tốt có thể phát triển thuận lợi, cải thiện cảnh ngộ, cuộc đời được bình an (nửa cát).. Đánh giá: Bình.

4. Ảnh hưởng của Thiên cách, Địa cách, Ngoại cách lên Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thổ, Nhân cách mang hành Hỏa, phối hợp với nhau được điềm: Đạt được hy vọng, công thành danh toại Đánh giá: Cát
  • Địa cách mang hành Mộc, Nhân cách mang hành Hỏa, phối hợp với nhau được điềm: Hoàn cảnh yên ổn, có thể được bộ hạ giúp đỡ, địa vị tài sản an toàn thuận lợi. Đánh giá: Cát
  • Ngoại cách mang hành Hỏa, Nhân cách mang hành Hỏa, phối hợp với nhau được điềm: Tính nóng không cần biết đến người, việc gì bị phê phán, công kích vẫn bảo thủ ý kiến mình, không dễ hòa đồng với người khác ý. Nếu trong mạng thiếu hỏa có thể bổ sung, không thích nghi bên ngoài, thích yên ổn. Đánh giá: Hung

5. Phối quẻ dịch từ tên:

  • Lấy tổng số nét của tên (Tổng cách) làm quẻ hạ, quẻ bản mệnh (mệnh quái) làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Thiên Hỏa Đồng Nhân (quẻ Cát)
  • Lời quẻ: 同人于野, 亨.利涉大川.利君子貞 (Đồng nhân vu dã, hanh. Lợi thiệp đại xuyên. Lợi quân tử trinh.). Quẻ chỉ thời vận tốt, đang được tín nhiệm, là người có tên tuổi, cơ hội dễ hoàn thành sự nghiệp. Tài vận dồi dào, kinh doanh phát đạt. Đi xa bình yên. Thi cử gặp thời dễ đỗ cao, tìm việc dễ toại nguyện. Bệnh tật chóng lành. Tình yêu và hôn nhân thuận lợi, tìm được người tâm đầu ý hợp.

Chuyên mục: Đặt tên con

0 Bình luận

Trả lời

Avatar placeholder

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *