Một trong những việc rất quan trọng sau khi sinh con là đặt tên. Vậy nên chọn tên như thế nào cho bé ra đời năm 2021 cho hợp? Hãy cùng tìm hiểu xem có nên đặt tên Khương cho bé không nhé!

Đặt tên theo phong thủy cho bé trai ra đời năm Tân Sửu 2021

Thử tìm hiểu qua về chữ Khương nhé:

  • Từ gốc: 姜
  • Số nét: 9
  • Thuộc tính ngũ hành: Kim
  • Phân tích ý nghĩa: Họ Khương

Các dạng tên đệm đi với chữ Khương: Việt Khương, Duy Khương, Nam Khương, Thái Khương, Bảo Khương, Phúc Khương, Tuấn Khương, Thịnh Khương, Huy Khương, Quý Khương, Trọng Khương, Thành Khương, Văn Khương, Quang Khương, Thế Khương, Mạnh Khương, Đức Khương, Trung Khương, Minh Khương, Tiến Khương, Hải Khương, Thanh Khương, Hoàng Khương, Quốc Khương, An Khương

Những tên này mang ý nghĩa gì:

  • Thịnh Khương:
    • Thịnh (盛, 11 nét, hành Kim): Nhiều, đầy đủ, phồn thịnh
    • Khương (姜, 9 nét, hành Kim): Họ Khương
  • Thái Khương:
    • Thái (蔡, 14 nét, hành Kim): Họ Thái
    • Khương (姜, 9 nét, hành Kim): Họ Khương
  • Hoàng Khương:
    • Hoàng (皇, 9 nét, hành Thủy): Vua, to lớn, họ Hoàng
    • Khương (姜, 9 nét, hành Kim): Họ Khương
  • Bảo Khương:
    • Bảo (寳, 19 nét, hành Thủy): Quý giá
    • Khương (姜, 9 nét, hành Kim): Họ Khương
  • Thế Khương:
    • Thế (勢, 13 nét, hành Kim): Thế lực, thế mạnh, tình thế
    • Khương (姜, 9 nét, hành Kim): Họ Khương
  • Quang Khương:
    • Quang (光, 6 nét, hành Mộc): Ánh sáng
    • Khương (姜, 9 nét, hành Kim): Họ Khương
  • Đức Khương:
    • Đức (德, 15 nét, hành Hỏa): Đạo đức, ân đức
    • Khương (姜, 9 nét, hành Kim): Họ Khương
  • Tiến Khương:
    • Tiến (進, 11 nét, hành Hỏa): Tiến lên, cố gắng, nỗ lực
    • Khương (姜, 9 nét, hành Kim): Họ Khương
  • Việt Khương:
    • Việt (越, 12 nét, hành Thổ): Nước Việt, người Việt
    • Khương (姜, 9 nét, hành Kim): Họ Khương
  • Mạnh Khương:
    • Mạnh (孟, 8 nét, hành Thủy): Anh cả, anh lớn, họ Mạnh, mạnh mẽ, tiến lên
    • Khương (姜, 9 nét, hành Kim): Họ Khương
  • Duy Khương:
    • Duy (維, 14 nét, hành Thổ): Gìn giữ (trong duy trì)
    • Khương (姜, 9 nét, hành Kim): Họ Khương
  • Văn Khương:
    • Văn (文, 4 nét, hành Thổ): Văn hóa, kiến thức
    • Khương (姜, 9 nét, hành Kim): Họ Khương
  • Thanh Khương:
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
    • Khương (姜, 9 nét, hành Kim): Họ Khương
  • Trọng Khương:
    • Trọng (重, 9 nét, hành Hỏa): Kính trọng, coi trọng
    • Khương (姜, 9 nét, hành Kim): Họ Khương
  • Thành Khương:
    • Thành (成, 6 nét, hành Kim): Hoàn thành, thành đạt, thành tựu
    • Khương (姜, 9 nét, hành Kim): Họ Khương
  • Trung Khương:
    • Trung (忠, 8 nét, hành Hỏa): Trung thành
    • Khương (姜, 9 nét, hành Kim): Họ Khương
  • Phúc Khương:
    • Phúc (福, 13 nét, hành Thủy): May mắn, hạnh phúc
    • Khương (姜, 9 nét, hành Kim): Họ Khương
  • Minh Khương:
    • Minh (明, 8 nét, hành Hỏa): Sáng, sáng sủa, rõ ràng, minh bạch
    • Khương (姜, 9 nét, hành Kim): Họ Khương
  • Nam Khương:
    • Nam (南, 9 nét, hành Hỏa): Phương nam, hướng nam
    • Khương (姜, 9 nét, hành Kim): Họ Khương
  • Huy Khương:
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
    • Khương (姜, 9 nét, hành Kim): Họ Khương
  • Quý Khương:
    • Quý (貴, 12 nét, hành Mộc): Quý giá, quý trọng
    • Khương (姜, 9 nét, hành Kim): Họ Khương
  • Tuấn Khương:
    • Tuấn (俊, 9 nét, hành Hỏa): Tuấn tú, đẹp đẽ, tài giỏi
    • Khương (姜, 9 nét, hành Kim): Họ Khương
  • Quốc Khương:
    • Quốc (囯, 7 nét, hành Mộc): Quốc gia
    • Khương (姜, 9 nét, hành Kim): Họ Khương
  • Hải Khương:
    • Hải (海, 10 nét, hành Thủy): Biển cả
    • Khương (姜, 9 nét, hành Kim): Họ Khương
  • An Khương:
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
    • Khương (姜, 9 nét, hành Kim): Họ Khương

Vì sao phải đặt tên con theo phong thủy?

Tại sao phải đặt tên thuận với phong thủy, đây là câu hỏi chắc hẳn nhiều người chưa biết, hoặc không thực sự hiểu rõ. Đặt tên theo phong thủy sẽ mang đến cho bé bé luôn gặp nhiều may mắn, may mắn cát tường.

Link: Đặt tên cho con theo phong thủy miễn phí

Phân tích thử cái tên Trần Mạnh Khương theo phong thủy

Phân tích một trường hợp giả định với bé trai họ Trần như sau:

Nam mệnh

  • Ngày sinh: 2/8/2021
  • Sinh giờ: Canh Tuất (19-21h)
  • Nhằm: Ngày 24 tháng 6 năm Tân Sửu
  • Mệnh niên: Thổ (Bích Thượng Thổ)
  • Mệnh quái: Càn Kim, thuộc Tây Tứ mệnh
  • Tứ trụ: Giờ Canh Tuất, ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu
  • Thuộc tuổi: Âm Nam
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (75), Thủy (26), Mộc (11), Hỏa (22), Thổ (55)
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Âm Dương: Âm (24), Dương (6)

Phân tích Phong Thủy cái tên Trần Mạnh Khương

  • Chữ Trần (陳, 10 nét, hành Kim): Xếp đặt, bày biện, họ Trần
  • Chữ Mạnh (孟, 8 nét, hành Thủy): Anh cả, anh lớn, họ Mạnh, mạnh mẽ, tiến lên
  • Chữ Khương (姜, 9 nét, hành Kim): Họ Khương

1A. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Niên Mệnh:

  • Tên Khương mang hành Kim
  • Hành bản mệnh là hành Thổ
  • Khi phối hợp với nhau: Hành của Tên thuộc Kim. Hành của Bản mệnh thuộc Thổ. Hành của Bản mệnh tương sinh cho hành của Tên. Bản mệnh bị tiết chế phần nào vào Tên, khí lực suy giảm.

1B. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Tứ Trụ Mệnh:

  • Tứ trụ mệnh (四柱命理學) là bốn trụ (cột) bao gồm: Thời trụ (时柱), Nhật trụ (日柱), Nguyệt trụ (月柱) và Niên trụ (年柱) của một người. Khi sinh ra đã hình thành Tứ trụ, và thường thì Tứ trụ sẽ không được cân bằng về ngũ hành. Trong khi theo thuyết Ngũ hành, thì thành phần ngũ hành phải cân bằng mới tốt. Do đó khi chọn tên cần bổ khuyết tứ trụ, giúp cân bằng ngũ hành.
  • Bát tự (tứ trụ mệnh) là: Giờ Canh Tuất, ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (75), Thủy (26), Mộc (11), Hỏa (22), Thổ (55)
  • Các hành đang bị quá vượng: Thổ, Kim
  • Các hành đang bị quá nhược (suy): Hỏa, Thủy, Mộc
  • Tên Khương mang hành Kim
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (75), Thủy (26), Mộc (11), Hỏa (22), Thổ (55)
  • Hành của Tên là hành đang vượng trong tứ trụ, càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên khắc chế hành bị suy trong tứ trụ (Mộc), càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên bổ trợ hành bị suy trong tứ trụ (Thủy), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Hành của Tên tiết chế hành đang vượng trong tứ trụ (Thổ), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.

2. Số nét của Ngũ Cách:

  • Thiên Cách (天格 Tian Ge): Thiên cách không có ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu kết hợp với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp. Thiên Cách có: 11 nét (Hành Mộc, Cát): Thập nhất hoạch, thảo mộc phùng xuân, chi diệp triêm lộ, ổn kiện trước thực, tất đắc nhân vọng; Âm dương mới hồi phục như cỏ cây gặp mùa xuân, cành lá xanh tươi như hạn gặp mưa. Nhờ tài thiên phú mà từng bước thành công, thăng tiến chắc chắn, được phú quý vinh hoa, đắc lộc đắc thọ, là số đại kiết. (十一划 草木逢春,枝葉沾露,穩健著實,必得人望)
  • Nhân Cách (人格 Ren Ge): Nhân cách là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có ảnh hưởng lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân. Nhân Cách có: 18 nét (Hành Kim, Cát): Thập bát hoạch, kinh thương tố sự, thuận lợi xương long, như năng thận thỉ, bá sự hanh thông; Số này thuận lợi tốt đẹp, có quyền lực, mưu trí, trí lập thân, sẽ phá bỏ được hoạn nạn, thu được danh lợi. Nhưng quá cứng rắn, thiếu sự bao dung, cứng quá dễ gãy, sinh chuyện thị phi nên tập mềm mỏng, phân biệt thiện ác, nơi hiểm đừng đến. Gặp việc suy nghĩ kỹ hãy làm, sẽ thành công cả danh và lợi. (十八劃 經商做事,順利昌隆,如能慎始,百事亨通)
  • Địa Cách (地格 Di Ge): Địa cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận. Địa Cách có: 17 nét (Hành Kim, Cát): Thập thất hoạch, bài trần vạn nan, hữu quí nhân trợ, bả ác thời cơ, khả đắc thành công; Sáng rực rỡ như mặt trời, quyền uy cao, cá tính mạnh mẽ, có chí đột phá vào gian nan mà nên nghiệp lớn. Nếu không quan tâm đến ý kiến của người khác, cứ giữ theo ý mình thì e rằng không hòa hợp, sẽ gặp điều thị phi, cần nên thận trọng. (十七劃 排除萬難,有貴人助,把握時機,可得成功)
  • Ngoại Cách (外格 Wai Ge): Ngoại cách cũng có ảnh hưởng đến các mặt của cuộc đời nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao. Ngoại Cách có: 10 nét (Hành Thủy, Hung): Thập hoạch, ô vân già nguyệt, ám đạm vô quang, không phí tâm lực, đồ lao vô công; Đây là vận số đại hung, đen đủi như mật trời lặn, đoản mệnh bần cùng, sớm vắng cha mẹ anh em, suốt đời bệnh hoạn, chỉ có người cẩn thận nỗ lực phấn đấu; ngay cả nửa đời trước được vận thịnh, cũng phải làm nhiều việc thiện mới thoát khỏi bước đường cùng. (十劃 烏雲遮日,黯淡無光,空費心力,徒勞無功)
  • Tổng cách (总格 Zong Ge): Tổng cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận. Tổng cách có: 27 nét (Hành Kim, Bình): Nhị thất hoạch, nhất thành nhất bại, nhất thịnh nhất suy, duy kháo cẩn thận, khả thủ thành công; Số này là vận bị phỉ báng, có hiện tượng nửa đường gãy đổ, cần có trí mưu, phấn đấu nỗ lực mới nắm được danh lợi. Lúc trung niên mới thành công, về già nếu không cẩn thận sẽ gặp chuyện công kích, phỉ báng, xa vào nghịch cảnh. Ấy là nửa thành nửa bại, nửa thịnh nửa suy, phải thật cẩn thận mới giữ được. (二七劃 一成一敗,一盛一衰,惟靠謹慎,可守成功)

3. Phối hợp Tam Tài giữa Thiên cách, Địa cách và Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Mộc
  • Địa cách mang hành Kim
  • Nhân cách mang hành Kim
  • Khi phối hợp với nhau được Tam Tài mang ý nghĩa: Vận không tốt, hành xử thường cố chấp, dễ nảy sinh tranh luận và bất hòa, cuộc sống cô độc, gia đình dễ tan vỡ, tổn hại đến đại não (hung). Đánh giá: Hung.

4. Ảnh hưởng của Thiên cách, Địa cách, Ngoại cách lên Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Mộc, Nhân cách mang hành Kim, phối hợp với nhau được điềm: Tuy gặp khó khăn nhưng nỗ lực vượt qua cũng được thành công, song mất nhiều công sức. Đánh giá: Bình
  • Địa cách mang hành Kim, Nhân cách mang hành Kim, phối hợp với nhau được điềm: Tính quá kiên cường nên gặp tai nạn bất hòa và cô độc. Nếu Thiên cách là kim thì có hại đến sức khỏe, nguy cơ càng nhiều. Đánh giá: Bình
  • Ngoại cách mang hành Thủy, Nhân cách mang hành Kim, phối hợp với nhau được điềm: Giỏi đánh võ mồm, biện luận dài dòng, quyết theo chủ trương của mình, không cần thắng bại, chiếm phần hơn, chẳng cần đến người, kém cũng được thành công. Đánh giá: Cát

5. Phối quẻ dịch từ tên:

  • Lấy tổng số nét của tên (Tổng cách) làm quẻ hạ, quẻ bản mệnh (mệnh quái) làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Thiên Hỏa Đồng Nhân (quẻ Cát)
  • Lời quẻ: 同人于野, 亨.利涉大川.利君子貞 (Đồng nhân vu dã, hanh. Lợi thiệp đại xuyên. Lợi quân tử trinh.). Quẻ chỉ thời vận tốt, đang được tín nhiệm, là người có tên tuổi, cơ hội dễ hoàn thành sự nghiệp. Tài vận dồi dào, kinh doanh phát đạt. Đi xa bình yên. Thi cử gặp thời dễ đỗ cao, tìm việc dễ toại nguyện. Bệnh tật chóng lành. Tình yêu và hôn nhân thuận lợi, tìm được người tâm đầu ý hợp.

Chuyên mục: Đặt tên con

0 Bình luận

Trả lời

Avatar placeholder

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *