Tìm một cái tên hay cho con là một việc đầy ý nghĩa của các ông bố bà mẹ. Vậy cái tên nào là phù hợp cho bé sinh vào năm Tân Sửu 2021? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu cái tên Hoàng.

Cách đặt tên Hoàng cho bé trai, sinh năm 2021 để hợp phong thủy

Chữ Hoàng có những thuộc tính gì:

  • Phiên ngũ phồn thể: 皇
  • Số nét: 9
  • Mang hành: Thủy
  • Phân tích ý nghĩa: Vua, to lớn, họ Hoàng

Chữ Hoàng và các cách tổ hợp tên đệm: Quốc Hoàng, Quân Hoàng, Thiên Hoàng, Minh Hoàng, Quý Hoàng, Thanh Hoàng, Đức Hoàng, Khánh Hoàng, Trọng Hoàng, Phúc Hoàng, Việt Hoàng, Nam Hoàng, Thế Hoàng, An Hoàng, Trí Hoàng, Duy Hoàng, Thái Hoàng, Mạnh Hoàng, Bảo Hoàng, Anh Hoàng, Long Hoàng

Ý nghĩa của các tên này:

  • Thiên Hoàng:
    • Thiên (天, 4 nét, hành Hỏa): Trời
    • Hoàng (皇, 9 nét, hành Thủy): Vua, to lớn, họ Hoàng
  • Phúc Hoàng:
    • Phúc (福, 13 nét, hành Thủy): May mắn, hạnh phúc
    • Hoàng (皇, 9 nét, hành Thủy): Vua, to lớn, họ Hoàng
  • Bảo Hoàng:
    • Bảo (寳, 19 nét, hành Thủy): Quý giá
    • Hoàng (皇, 9 nét, hành Thủy): Vua, to lớn, họ Hoàng
  • Nam Hoàng:
    • Nam (南, 9 nét, hành Hỏa): Phương nam, hướng nam
    • Hoàng (皇, 9 nét, hành Thủy): Vua, to lớn, họ Hoàng
  • Trí Hoàng:
    • Trí (智, 12 nét, hành Hỏa): Trí tuệ
    • Hoàng (皇, 9 nét, hành Thủy): Vua, to lớn, họ Hoàng
  • Minh Hoàng:
    • Minh (明, 8 nét, hành Hỏa): Sáng, sáng sủa, rõ ràng, minh bạch
    • Hoàng (皇, 9 nét, hành Thủy): Vua, to lớn, họ Hoàng
  • Quốc Hoàng:
    • Quốc (囯, 7 nét, hành Mộc): Quốc gia
    • Hoàng (皇, 9 nét, hành Thủy): Vua, to lớn, họ Hoàng
  • An Hoàng:
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
    • Hoàng (皇, 9 nét, hành Thủy): Vua, to lớn, họ Hoàng
  • Khánh Hoàng:
    • Khánh (慶, 15 nét, hành Kim): Mừng, chúc mừng
    • Hoàng (皇, 9 nét, hành Thủy): Vua, to lớn, họ Hoàng
  • Thanh Hoàng:
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
    • Hoàng (皇, 9 nét, hành Thủy): Vua, to lớn, họ Hoàng
  • Long Hoàng:
    • Long (龍, 16 nét, hành Hỏa): Con rồng
    • Hoàng (皇, 9 nét, hành Thủy): Vua, to lớn, họ Hoàng
  • Thái Hoàng:
    • Thái (蔡, 14 nét, hành Kim): Họ Thái
    • Hoàng (皇, 9 nét, hành Thủy): Vua, to lớn, họ Hoàng
  • Việt Hoàng:
    • Việt (越, 12 nét, hành Thổ): Nước Việt, người Việt
    • Hoàng (皇, 9 nét, hành Thủy): Vua, to lớn, họ Hoàng
  • Trọng Hoàng:
    • Trọng (重, 9 nét, hành Hỏa): Kính trọng, coi trọng
    • Hoàng (皇, 9 nét, hành Thủy): Vua, to lớn, họ Hoàng
  • Mạnh Hoàng:
    • Mạnh (孟, 8 nét, hành Thủy): Anh cả, anh lớn, họ Mạnh, mạnh mẽ, tiến lên
    • Hoàng (皇, 9 nét, hành Thủy): Vua, to lớn, họ Hoàng
  • Anh Hoàng:
    • Anh (英, 8 nét, hành Thổ): Người tài giỏi
    • Hoàng (皇, 9 nét, hành Thủy): Vua, to lớn, họ Hoàng
  • Quý Hoàng:
    • Quý (貴, 12 nét, hành Mộc): Quý giá, quý trọng
    • Hoàng (皇, 9 nét, hành Thủy): Vua, to lớn, họ Hoàng
  • Đức Hoàng:
    • Đức (德, 15 nét, hành Hỏa): Đạo đức, ân đức
    • Hoàng (皇, 9 nét, hành Thủy): Vua, to lớn, họ Hoàng
  • Thế Hoàng:
    • Thế (勢, 13 nét, hành Kim): Thế lực, thế mạnh, tình thế
    • Hoàng (皇, 9 nét, hành Thủy): Vua, to lớn, họ Hoàng
  • Duy Hoàng:
    • Duy (維, 14 nét, hành Thổ): Gìn giữ (trong duy trì)
    • Hoàng (皇, 9 nét, hành Thủy): Vua, to lớn, họ Hoàng
  • Quân Hoàng:
    • Quân (君, 7 nét, hành Hỏa): Vua, con trai, người có tài đức xuất chúng (quân tử)
    • Hoàng (皇, 9 nét, hành Thủy): Vua, to lớn, họ Hoàng

Vì sao nên đặt tên con theo phong thủy?

Tại sao nên chọn tên hợp phong thủy, đây là câu hỏi chắc hẳn nhiều người chưa biết, hoặc không thực sự hiểu rõ. Đặt tên theo phong thủy sẽ giúp cho bé suốt đường đời luôn luôn gặp may mắn và bình an

Nhấn vào đây để đặt tên cho con theo phong thủy hoàn toàn miễn phí

Phân tích thử cái tên Phạm Thanh Hoàng theo phong thủy

Phân tích một trường hợp giả định với bé trai họ Phạm như sau:

Nam mệnh

  • Sinh ngày: 24/6/2021
  • Sinh giờ: Đinh Tị (9-11h)
  • Nhằm ngày âm lịch: Ngày 15 tháng 5 năm Tân Sửu
  • Mệnh niên: Thổ (Bích Thượng Thổ)
  • Mệnh quẻ: Càn Kim, thuộc Tây Tứ mệnh
  • Vận dụng nguyên cục ngũ hành: Giờ Đinh Tị, ngày Quý Mão, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu
  • Thuộc nhóm: Âm Nam
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (38), Thủy (39), Mộc (54), Hỏa (90), Thổ (30)
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Âm Dương: Âm (9), Dương (4)

Phân tích Phong Thủy cái tên Phạm Thanh Hoàng

  • Chữ Phạm (范, 8 nét, hành Thủy): Khuôn mẫu, họ Phạm
  • Chữ Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
  • Chữ Hoàng (皇, 9 nét, hành Thủy): Vua, to lớn, họ Hoàng

1A. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Niên Mệnh:

  • Tên Hoàng mang hành Thủy
  • Hành bản mệnh là hành Thổ
  • Khi phối hợp với nhau: Hành của Tên thuộc Thủy. Hành của Bản mệnh thuộc Thổ. Hành của Bản mệnh khắc chế hành của Tên. Bản mệnh khi khắc Tên thì khí lực cũng bị suy giảm phần nào.

1B. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Tứ Trụ Mệnh:

  • Tứ trụ mệnh (四柱命理學) là bốn trụ (cột) bao gồm: Thời trụ (时柱), Nhật trụ (日柱), Nguyệt trụ (月柱) và Niên trụ (年柱) của một người. Khi sinh ra đã hình thành Tứ trụ, và thường thì Tứ trụ sẽ không được cân bằng về ngũ hành. Trong khi theo thuyết Ngũ hành, thì thành phần ngũ hành phải cân bằng mới tốt. Do đó khi chọn tên cần bổ khuyết tứ trụ, giúp cân bằng ngũ hành.
  • Bát tự (tứ trụ mệnh) là: Giờ Đinh Tị, ngày Quý Mão, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (38), Thủy (39), Mộc (54), Hỏa (90), Thổ (30)
  • Các hành đang bị quá vượng: Hỏa
  • Các hành đang bị quá nhược (suy): Thổ
  • Tên Hoàng mang hành Thủy
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (38), Thủy (39), Mộc (54), Hỏa (90), Thổ (30)
  • Hành của Tên khắc chế hành đang vượng trong tứ trụ (Hỏa), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.

2. Số nét của Ngũ Cách:

  • Thiên Cách (天格 Tian Ge): Thiên cách không có ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu kết hợp với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp. Thiên Cách có: 9 nét (Hành Thủy, Bình): Cửu hoạch, tuy bão kỳ thủ, hữu thủ vô mệnh, độc doanh vô lực, tài lợi nan vọng; Bất mãn bất bình, trôi nổi không nhất định, số tài không gặp vận. Nếu phối trí tam tài thì có thể được thuận lợi với hoàn cảnh mà sản sinh anh hùng hào kiệt, học giả vĩ nhân, nên sự nghiệp lớn. (九劃 雖抱奇才,有才無命,獨營無力,財利難望)
  • Nhân Cách (人格 Ren Ge): Nhân cách là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có ảnh hưởng lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân. Nhân Cách có: 16 nét (Hành Thổ, Cát): Thập lục hoạch, năng hoạch chúng vọng, thành tựu đại nghiệp, danh lợi song thu, minh chủ tứ phương; Số này là từ hung hóa kiết, có tài làm thủ lĩnh, được mọi người phục, được người tôn trọng, danh vọng đều có. Số này công thành danh toại, phú quý phát đạt cả danh và lợi. (十六劃 能獲眾望,成就大業,名利雙收,盟主四方)
  • Địa Cách (地格 Di Ge): Địa cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận. Địa Cách có: 17 nét (Hành Kim, Cát): Thập thất hoạch, bài trần vạn nan, hữu quí nhân trợ, bả ác thời cơ, khả đắc thành công; Sáng rực rỡ như mặt trời, quyền uy cao, cá tính mạnh mẽ, có chí đột phá vào gian nan mà nên nghiệp lớn. Nếu không quan tâm đến ý kiến của người khác, cứ giữ theo ý mình thì e rằng không hòa hợp, sẽ gặp điều thị phi, cần nên thận trọng. (十七劃 排除萬難,有貴人助,把握時機,可得成功)
  • Ngoại Cách (外格 Wai Ge): Ngoại cách cũng có ảnh hưởng đến các mặt của cuộc đời nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao. Ngoại Cách có: 10 nét (Hành Thủy, Hung): Thập hoạch, ô vân già nguyệt, ám đạm vô quang, không phí tâm lực, đồ lao vô công; Đây là vận số đại hung, đen đủi như mật trời lặn, đoản mệnh bần cùng, sớm vắng cha mẹ anh em, suốt đời bệnh hoạn, chỉ có người cẩn thận nỗ lực phấn đấu; ngay cả nửa đời trước được vận thịnh, cũng phải làm nhiều việc thiện mới thoát khỏi bước đường cùng. (十劃 烏雲遮日,黯淡無光,空費心力,徒勞無功)
  • Tổng cách (总格 Zong Ge): Tổng cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận. Tổng cách có: 25 nét (Hành Thổ, Cát): Nhị ngũ hoạch, thiên thời địa lợi, chỉ khiếm nhân hoà, giảng tín tu mục, tức khả thành công; Thiên tính anh mẫn, có tài năng đặc biệt sẽ thành đại sự nghiệp, nhưng hay kiêu ngạo, có lúc bất hòa cùng mọi người dẫn đến thất bại, nên cùng mọi người hòa hoãn trong xử sự mới được thành công. Số này có vận thiên thời, địa lợi nhưng thiếu nhân hòa. (二五劃 天時地利,再得人緣,講信修睦,即可奏功)

3. Phối hợp Tam Tài giữa Thiên cách, Địa cách và Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thủy
  • Địa cách mang hành Kim
  • Nhân cách mang hành Thổ
  • Khi phối hợp với nhau được Tam Tài mang ý nghĩa: Vận số thành công thuận lợi, dễ đạt được mục đích, cuộc đời bình ổn, cơ thể khỏe mạnh, được hưởng phúc, trường thọ (cát).. Đánh giá: Cát.

4. Ảnh hưởng của Thiên cách, Địa cách, Ngoại cách lên Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thủy, Nhân cách mang hành Thổ, phối hợp với nhau được điềm: Có hoạn nạn nhưng vượt được chướng ngại, nếu có nghị lực cũng có thể đạt được ý đồ mong muốn. Đánh giá: Bình
  • Địa cách mang hành Kim, Nhân cách mang hành Thổ, phối hợp với nhau được điềm: Có khuynh hướng tiêu cực, nhưng cũng được yên ổn và phát triển. Đánh giá: Cát
  • Ngoại cách mang hành Thủy, Nhân cách mang hành Thổ, phối hợp với nhau được điềm: Lo lắng chu đáo, giàu lí trí, siêng năng, có thể đạt đến thành công nhanh chóng. Đánh giá: Cát

5. Phối quẻ dịch từ tên:

  • Lấy tổng số nét của tên (Tổng cách) làm quẻ hạ, quẻ bản mệnh (mệnh quái) làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Thiên Trạch Lý (quẻ Cát)
  • Lời quẻ: 履 虎 尾 , 不 咥 人 , 亨 (Lí hổ vĩ, bất điệt nhân, hanh.). Quẻ Lý chỉ thời vận đang khó khăn, hành động phải hết sức chu đáo, thận trọng, biết kính trên nhường dưới và nên dựa vào cấp trên có thế lực thì mới tốt được. Tài vận tuy đến chậm, phải cố gắng mới đạt được phúc lợi như ý, nhưng khi đạt lại rất vững bền. Tình yêu, hôn nhân gặp chút trắc trở. Tốt nhất nên học theo cách xử thế của người xưa, khiêm tốn nhún nhường, cuối cùng sẽ tốt.

Chuyên mục: Đặt tên con

0 Bình luận

Trả lời

Avatar placeholder

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *