Đặt tên là một việc hệ trọng khi chuẩn bị sinh con ra đời. Vậy nên đặt tên gì cho con nhà bạn nếu ra đời vào năm Tân Sửu 2021? Ở bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu cái tên Khánh nhé!

Tên theo phong thủy cho con gái ra đời 2021: tên Khánh

Giới thiệu về chữ Khánh:

  • Dạng phồn thể: 慶
  • Số nét: 15
  • Ngũ hành thuộc: Kim
  • Phân tích ý nghĩa: Mừng, chúc mừng

Chữ Khánh có các cách ghép chữ lót như sau: Vân Khánh, An Khánh, Hạ Khánh, Thu Khánh, Hồng Khánh, Tường Khánh, Ngân Khánh, Xuân Khánh, Ngọc Khánh, Mai Khánh

Ý nghĩa của các cặp tên này là:

  • Mai Khánh:
    • Mai (枚, 8 nét, hành Thủy): Họ Mai, cây, quả, trái
    • Khánh (慶, 15 nét, hành Kim): Mừng, chúc mừng
  • Hạ Khánh:
    • Hạ (夏, 10 nét, hành Kim): Mùa hạ
    • Khánh (慶, 15 nét, hành Kim): Mừng, chúc mừng
  • Tường Khánh:
    • Tường (祥, 10 nét, hành Kim): Cát tường, điềm lành
    • Khánh (慶, 15 nét, hành Kim): Mừng, chúc mừng
  • Ngọc Khánh:
    • Ngọc (玉, 5 nét, hành Thổ): Viên ngọc, đẹp đẽ
    • Khánh (慶, 15 nét, hành Kim): Mừng, chúc mừng
  • Xuân Khánh:
    • Xuân (春, 9 nét, hành Kim): Mùa xuân
    • Khánh (慶, 15 nét, hành Kim): Mừng, chúc mừng
  • Hồng Khánh:
    • Hồng (鴻, 17 nét, hành Thủy): Họ Hồng, Chim hồng
    • Khánh (慶, 15 nét, hành Kim): Mừng, chúc mừng
  • Ngân Khánh:
    • Ngân (銀, 14 nét, hành Thổ): Tiền bạc
    • Khánh (慶, 15 nét, hành Kim): Mừng, chúc mừng
  • Vân Khánh:
    • Vân (云, 4 nét, hành Thổ): Mây
    • Khánh (慶, 15 nét, hành Kim): Mừng, chúc mừng
  • Thu Khánh:
    • Thu (秋, 9 nét, hành Kim): Mùa thu
    • Khánh (慶, 15 nét, hành Kim): Mừng, chúc mừng
  • An Khánh:
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
    • Khánh (慶, 15 nét, hành Kim): Mừng, chúc mừng

Tại sao phải đặt tên con theo phong thủy?

Tại sao phải tìm tên thuận với phong thủy, đây là câu hỏi chắc hẳn nhiều người chưa biết, hoặc không thực sự hiểu rõ. Đặt tên theo phong thủy sẽ giúp con rất nhiều may mắn và hạnh phúc.

Nhấn vào đường link này để Đặt tên cho con theo phong thủy – Hoàn toàn miễn phí

Phân tích thử cái tên Đỗ Ngân Khánh theo phong thủy

Phân tích một trường hợp giả định với bé gái họ Đỗ như sau:

Nữ mệnh

  • Ngày sinh: 11/9/2021
  • Sinh giờ: Tân Hợi (21-23h)
  • Âm lịch: Ngày 5 tháng 8 năm Tân Sửu
  • Hành bản mệnh: Thổ (Bích Thượng Thổ)
  • Mệnh quẻ: Ly Hỏa, thuộc Đông Tứ mệnh
  • Vận dụng nguyên cục ngũ hành: Giờ Tân Hợi, ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu
  • Là tuổi: Âm Nữ
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (138), Thủy (45), Mộc (7), Hỏa (27), Thổ (18)
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Âm Dương: Âm (18), Dương (8)

Phân tích Phong Thủy cái tên Đỗ Ngân Khánh

  • Chữ Đỗ (杜, 7 nét, hành Hỏa): Họ Đỗ, Cây đỗ
  • Chữ Ngân (銀, 14 nét, hành Thổ): Tiền bạc
  • Chữ Khánh (慶, 15 nét, hành Kim): Mừng, chúc mừng

1A. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Niên Mệnh:

  • Tên Khánh mang hành Kim
  • Hành bản mệnh là hành Thổ
  • Khi phối hợp với nhau: Hành của Tên thuộc Kim. Hành của Bản mệnh thuộc Thổ. Hành của Bản mệnh tương sinh cho hành của Tên. Bản mệnh bị tiết chế phần nào vào Tên, khí lực suy giảm.

1B. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Tứ Trụ Mệnh:

  • Tứ trụ mệnh (四柱命理學) là bốn trụ (cột) bao gồm: Thời trụ (时柱), Nhật trụ (日柱), Nguyệt trụ (月柱) và Niên trụ (年柱) của một người. Khi sinh ra đã hình thành Tứ trụ, và thường thì Tứ trụ sẽ không được cân bằng về ngũ hành. Trong khi theo thuyết Ngũ hành, thì thành phần ngũ hành phải cân bằng mới tốt. Do đó khi chọn tên cần bổ khuyết tứ trụ, giúp cân bằng ngũ hành.
  • Bát tự (tứ trụ mệnh) là: Giờ Tân Hợi, ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (138), Thủy (45), Mộc (7), Hỏa (27), Thổ (18)
  • Các hành đang bị quá vượng: Kim
  • Các hành đang bị quá nhược (suy): Hỏa, Mộc, Thổ
  • Tên Khánh mang hành Kim
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (138), Thủy (45), Mộc (7), Hỏa (27), Thổ (18)
  • Hành của Tên là hành đang vượng trong tứ trụ, càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên tiết chế hành bị suy trong tứ trụ (Thổ), càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên khắc chế hành bị suy trong tứ trụ (Mộc), càng gây thiên lệch, không tốt.

2. Số nét của Ngũ Cách:

  • Thiên Cách (天格 Tian Ge): Thiên cách không có ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu kết hợp với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp. Thiên Cách có: 8 nét (Hành Kim, Cát): Bát hoạch, nỗ lực phát đạt, quán triệt chí vọng, bất vong tiến thối, khả kỳ thành công; Trời cho có ý chí kiên cường, giải trừ được hoạn nạn, có khí phách nghiền nát kẻ thù mà nên việc. (八劃 努力發達,貫徹志望,不忘進退,成功可期)
  • Nhân Cách (人格 Ren Ge): Nhân cách là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có ảnh hưởng lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân. Nhân Cách có: 21 nét (Hành Mộc, Cát): Nhị nhất hoạch, tiên lịch khốn khổ, hậu đắc hạnh phúc, sương tuyết mai hoa, xuân lai nộ phóng; Số này là cách lãnh đạo, giàu có một đời, lòng dạ thanh thản, có thế vạn vật hình thành chắc chắn, được mọi người ngưỡng mộ, đầy đủ phước lộc thọ, nghiệp nhà hưng vượng, thành công vinh hiển. (二一划 先歷困苦,後得幸福,霜雪梅花,春來怒放)
  • Địa Cách (地格 Di Ge): Địa cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận. Địa Cách có: 29 nét (Hành Thủy, Cát): Nhị cửu hoạch, như long đắc vân, thanh vân trực thượng, trí mưu phấn tiến, thủ lược tấu công; Là cách thành công, hạnh phúc, như rồng gặp mây, thẳng bước, có điềm thành tựu đại sự nghiệp. Nhưng lúc đắc trí đừng quên lúc xuất thân, sẽ bị rắc rối tình cảm, cần thận trọng. (二九劃 如龍得雲,青雲直上,智謀奮進,才略奏功)
  • Ngoại Cách (外格 Wai Ge): Ngoại cách cũng có ảnh hưởng đến các mặt của cuộc đời nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao. Ngoại Cách có: 16 nét (Hành Thổ, Cát): Thập lục hoạch, năng hoạch chúng vọng, thành tựu đại nghiệp, danh lợi song thu, minh chủ tứ phương; Số này là từ hung hóa kiết, có tài làm thủ lĩnh, được mọi người phục, được người tôn trọng, danh vọng đều có. Số này công thành danh toại, phú quý phát đạt cả danh và lợi. (十六劃 能獲眾望,成就大業,名利雙收,盟主四方)
  • Tổng cách (总格 Zong Ge): Tổng cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận. Tổng cách có: 36 nét (Hành Thổ, Hung): Tam lục hoạch, ba lan trùng điệp, học hãm cùng khốn, động bất như tĩnh, hữu thủ vô mệnh; Số này sóng dậy muôn trùng, vận bảy nổi ba chìm. Suốt đời sa vào cùng khốn, khó được bình yên, gian khó nguy nan cùng cực, chỉ có cách tu tâm, dưỡng tánh mới tránh khỏi đại họa. Nếu càng hoạt động càng thêm sóng gió, cần thận trọng. (三六劃 波蘭重疊,常陷窮困,動不如靜,有才無命)

3. Phối hợp Tam Tài giữa Thiên cách, Địa cách và Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Kim
  • Địa cách mang hành Thủy
  • Nhân cách mang hành Mộc
  • Khi phối hợp với nhau được Tam Tài mang ý nghĩa: Được thừa hưởng ân đức của tổ tiên hoặc được cấp trên giúp đỡ nên sự nghiệp có được thành công bất ngờ, tuy nhiên gia đình bất hạnh hoặc ốm yếu, đoản mệnh (hung).. Đánh giá: Hung.

4. Ảnh hưởng của Thiên cách, Địa cách, Ngoại cách lên Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Kim, Nhân cách mang hành Mộc, phối hợp với nhau được điềm: Vận mệnh bị ức chế, bất bình, bất mãn, lao tâm, lao lực, thần kinh suy nhược, có bệnh về hô hấp Đánh giá: Hung
  • Địa cách mang hành Thủy, Nhân cách mang hành Mộc, phối hợp với nhau được điềm: Tuy thuận lợi nhất thời nhưng chưa biết lúc nào gặp chuyện lưu vong. Đánh giá: Bình
  • Ngoại cách mang hành Thổ, Nhân cách mang hành Mộc, phối hợp với nhau được điềm: Con gái có sức mê hoặc, con trai nhiều khổ tâm, dễ sinh bất bình, bất mãn, có đức tính tốt, muốn được người đời biết đến, số lý đều cát thì có thể thành công. Đánh giá: Bình

5. Phối quẻ dịch từ tên:

  • Lấy tổng số nét của tên (Tổng cách) làm quẻ hạ, quẻ bản mệnh (mệnh quái) làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Thuần Ly (quẻ Bình)
  • Lời quẻ: 離: 利貞, 亨.畜牝牛, 吉 (Ly: lợi trinh, hanh. Súc tẫn ngưu, cát.). Quẻ Thuần Ly chỉ vận thế còn khó khăn, mới quan sát thì sáng sủa, nhưng thực tiễn vẫn còn trở ngại, không thuận lợi cho đường công danh sự nghiệp, chưa phải thời triển khai công việc lớn, cần chờ đợi. Dễ đề xuất những kế hoạch không thực tế, hành động dễ dẫn đến nôn nóng, hỏng việc. Thi cử có thể đạt tốt. Hôn nhân dễ gặp trở ngại.

Chuyên mục: Đặt tên con

0 Bình luận

Trả lời

Avatar placeholder

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *