Đặt tên là một việc hệ trọng khi chuẩn bị sinh con ra đời. Vậy nếu con nhà bạn ra đời năm Tân Sửu 2021 thì nên đặt tên là gì? Chúng tôi nghĩ cái tên Khuê cũng không phải là một phương án tồi nếu đặt cho con.

Chuyên gia phong thủy gợi ý tên Khuê cho con gái, sinh năm Tân Sửu 2021

Các đặc điểm của chữ Khuê:

  • Dạng phồn thể: 圭
  • Số nét: 6
  • Mang hành: Thủy
  • Chữ này mang nghĩa: Ngọc khuê

Các cách ghép tên đệm với chữ Khuê: Thảo Khuê, Phương Khuê, Lan Khuê, Uyên Khuê, Thu Khuê, Như Khuê, Huyền Khuê, Quỳnh Khuê, Hạ Khuê, Tuyết Khuê, Hồng Khuê, Diệp Khuê, Ngọc Khuê, Hiền Khuê, Yến Khuê, Băng Khuê, Mai Khuê, Ngân Khuê, Anh Khuê, Trà Khuê, Hạnh Khuê, Thanh Khuê, Thục Khuê, Hà Khuê, Minh Khuê, Vân Khuê, An Khuê

Cùng tìm hiểu ý nghĩa của các tên này:

  • Vân Khuê:
    • Vân (云, 4 nét, hành Thổ): Mây
    • Khuê (圭, 6 nét, hành Thủy): Ngọc khuê
  • Quỳnh Khuê:
    • Quỳnh (瓊, 18 nét, hành Thổ): Tốt đẹp, quý, hoa quỳnh, ngọc quỳnh
    • Khuê (圭, 6 nét, hành Thủy): Ngọc khuê
  • Hạ Khuê:
    • Hạ (夏, 10 nét, hành Kim): Mùa hạ
    • Khuê (圭, 6 nét, hành Thủy): Ngọc khuê
  • An Khuê:
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
    • Khuê (圭, 6 nét, hành Thủy): Ngọc khuê
  • Phương Khuê:
    • Phương (方, 4 nét, hành Thủy): Phương hướng, phương cách, phương diện, họ Phương
    • Khuê (圭, 6 nét, hành Thủy): Ngọc khuê
  • Thu Khuê:
    • Thu (秋, 9 nét, hành Kim): Mùa thu
    • Khuê (圭, 6 nét, hành Thủy): Ngọc khuê
  • Như Khuê:
    • Như (如, 6 nét, hành Kim): Giống như
    • Khuê (圭, 6 nét, hành Thủy): Ngọc khuê
  • Uyên Khuê:
    • Uyên (淵, 12 nét, hành Thổ): Vực sâu, sâu xa, sâu rộng (học vấn sâu rộng), uyên bác
    • Khuê (圭, 6 nét, hành Thủy): Ngọc khuê
  • Diệp Khuê:
    • Diệp (葉, 12 nét, hành Thổ): Họ Diệp, Lá cây
    • Khuê (圭, 6 nét, hành Thủy): Ngọc khuê
  • Tuyết Khuê:
    • Tuyết (雪, 11 nét, hành Kim): Tuyết, bông tuyết
    • Khuê (圭, 6 nét, hành Thủy): Ngọc khuê
  • Thảo Khuê:
    • Thảo (草, 9 nét, hành Kim): Cỏ, thảo mộc
    • Khuê (圭, 6 nét, hành Thủy): Ngọc khuê
  • Hiền Khuê:
    • Hiền (賢, 15 nét, hành Kim): Người có đức hạnh, tài năng, hiền tài
    • Khuê (圭, 6 nét, hành Thủy): Ngọc khuê
  • Băng Khuê:
    • Băng (冰, 6 nét, hành Thủy): Băng, Lạnh giá, Họ Băng
    • Khuê (圭, 6 nét, hành Thủy): Ngọc khuê
  • Minh Khuê:
    • Minh (明, 8 nét, hành Hỏa): Sáng, sáng sủa, rõ ràng, minh bạch
    • Khuê (圭, 6 nét, hành Thủy): Ngọc khuê
  • Thanh Khuê:
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
    • Khuê (圭, 6 nét, hành Thủy): Ngọc khuê
  • Ngọc Khuê:
    • Ngọc (玉, 5 nét, hành Thổ): Viên ngọc, đẹp đẽ
    • Khuê (圭, 6 nét, hành Thủy): Ngọc khuê
  • Thục Khuê:
    • Thục (淑, 11 nét, hành Kim): Hiền lành, hiền thục
    • Khuê (圭, 6 nét, hành Thủy): Ngọc khuê
  • Lan Khuê:
    • Lan (蘭, 20 nét, hành Hỏa): Hoa lan
    • Khuê (圭, 6 nét, hành Thủy): Ngọc khuê
  • Trà Khuê:
    • Trà (茶, 9 nét, hành Hỏa): Trà, chè (đồ uống)
    • Khuê (圭, 6 nét, hành Thủy): Ngọc khuê
  • Huyền Khuê:
    • Huyền (玄, 5 nét, hành Thủy): Huyền ảo, huyền diệu, huyền bí
    • Khuê (圭, 6 nét, hành Thủy): Ngọc khuê
  • Hạnh Khuê:
    • Hạnh (幸, 8 nét, hành Kim): May mắn, yêu dấu
    • Khuê (圭, 6 nét, hành Thủy): Ngọc khuê
  • Ngân Khuê:
    • Ngân (銀, 14 nét, hành Thổ): Tiền bạc
    • Khuê (圭, 6 nét, hành Thủy): Ngọc khuê
  • Anh Khuê:
    • Anh (英, 8 nét, hành Thổ): Người tài giỏi
    • Khuê (圭, 6 nét, hành Thủy): Ngọc khuê
  • Hồng Khuê:
    • Hồng (鴻, 17 nét, hành Thủy): Họ Hồng, Chim hồng
    • Khuê (圭, 6 nét, hành Thủy): Ngọc khuê
  • Yến Khuê:
    • Yến (燕, 16 nét, hành Thổ): Chim yến
    • Khuê (圭, 6 nét, hành Thủy): Ngọc khuê
  • Mai Khuê:
    • Mai (枚, 8 nét, hành Thủy): Họ Mai, cây, quả, trái
    • Khuê (圭, 6 nét, hành Thủy): Ngọc khuê
  • Hà Khuê:
    • Hà (何, 7 nét, hành Thủy): Họ Hà, con sông, sông nước
    • Khuê (圭, 6 nét, hành Thủy): Ngọc khuê

Tại sao nên đặt tên con theo phong thủy?

Vì sao phải tìm tên theo phong thủy, đây là câu hỏi chắc hẳn nhiều người chưa biết, hoặc không thực sự hiểu rõ. Đặt tên theo phong thủy sẽ mang đến cho bé con những bình an, tài lộc tới hết đường đời.

Hãy thử ứng dụng đặt tên cho con theo phong thủy tại đây

Phân tích thử cái tên Phạm Lan Khuê theo phong thủy

Phân tích một trường hợp giả định với bé gái họ Phạm như sau:

Nữ mệnh

  • Ngày sinh: 18/6/2021
  • Sinh giờ: Nhâm Dần (3-5h)
  • Âm lịch là ngày: Ngày 9 tháng 5 năm Tân Sửu
  • Niên mệnh: Thổ (Bích Thượng Thổ)
  • Quẻ mệnh: Ly Hỏa, thuộc Đông Tứ mệnh
  • Phân tích tứ trụ mệnh: Giờ Nhâm Dần, ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu
  • Ứng với tuổi: Âm Nữ
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (55), Thủy (45), Mộc (36), Hỏa (158), Thổ (30)
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Âm Dương: Âm (8), Dương (5)

Phân tích Phong Thủy cái tên Phạm Lan Khuê

  • Chữ Phạm (范, 8 nét, hành Thủy): Khuôn mẫu, họ Phạm
  • Chữ Lan (蘭, 20 nét, hành Hỏa): Hoa lan
  • Chữ Khuê (圭, 6 nét, hành Thủy): Ngọc khuê

1A. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Niên Mệnh:

  • Tên Khuê mang hành Thủy
  • Hành bản mệnh là hành Thổ
  • Khi phối hợp với nhau: Hành của Tên thuộc Thủy. Hành của Bản mệnh thuộc Thổ. Hành của Bản mệnh khắc chế hành của Tên. Bản mệnh khi khắc Tên thì khí lực cũng bị suy giảm phần nào.

1B. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Tứ Trụ Mệnh:

  • Tứ trụ mệnh (四柱命理學) là bốn trụ (cột) bao gồm: Thời trụ (时柱), Nhật trụ (日柱), Nguyệt trụ (月柱) và Niên trụ (年柱) của một người. Khi sinh ra đã hình thành Tứ trụ, và thường thì Tứ trụ sẽ không được cân bằng về ngũ hành. Trong khi theo thuyết Ngũ hành, thì thành phần ngũ hành phải cân bằng mới tốt. Do đó khi chọn tên cần bổ khuyết tứ trụ, giúp cân bằng ngũ hành.
  • Bát tự (tứ trụ mệnh) là: Giờ Nhâm Dần, ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (55), Thủy (45), Mộc (36), Hỏa (158), Thổ (30)
  • Các hành đang bị quá vượng: Hỏa
  • Các hành đang bị quá nhược (suy): Thổ, Thủy, Mộc
  • Tên Khuê mang hành Thủy
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (55), Thủy (45), Mộc (36), Hỏa (158), Thổ (30)
  • Hành của Tên là hành bị suy trong tứ trụ, giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Hành của Tên bổ trợ hành bị suy trong tứ trụ (Mộc), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Hành của Tên khắc chế hành đang vượng trong tứ trụ (Hỏa), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.

2. Số nét của Ngũ Cách:

  • Thiên Cách (天格 Tian Ge): Thiên cách không có ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu kết hợp với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp. Thiên Cách có: 9 nét (Hành Thủy, Bình): Cửu hoạch, tuy bão kỳ thủ, hữu thủ vô mệnh, độc doanh vô lực, tài lợi nan vọng; Bất mãn bất bình, trôi nổi không nhất định, số tài không gặp vận. Nếu phối trí tam tài thì có thể được thuận lợi với hoàn cảnh mà sản sinh anh hùng hào kiệt, học giả vĩ nhân, nên sự nghiệp lớn. (九劃 雖抱奇才,有才無命,獨營無力,財利難望)
  • Nhân Cách (人格 Ren Ge): Nhân cách là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có ảnh hưởng lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân. Nhân Cách có: 28 nét (Hành Kim, Hung): Nhị bát hoạch, ngư lâm hạn địa, nan đào ác vận, thử số đại hung, bất như cánh danh; Số này là số đại hung trống rỗng, diệt vong, họa hoạn, biệt ly, tai họa bất ngờ không dứt, khắc với lục thân, ly dị. (二八劃 魚臨旱地,難逃厄運,此數大凶,不如更名)
  • Địa Cách (地格 Di Ge): Địa cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận. Địa Cách có: 26 nét (Hành Thổ, Bình): Nhị lục hoạch, ba lan khởi phục, thiên biến vạn hoá, giá vạn nan, tất khả thành công; Có thể nói số này là vận thông minh trời phú, giàu tính nghĩa hiệp, nhưng sóng gió trùng điệp. Nếu có tinh thần bất khuất, giỏi dùng trí tuệ vượt qua gian nan thì sẽ thành một nhân vật nổi tiếng, nổi danh bốn biển. Nhưng nếu không phấn đấu nỗ lực thì suốt đời không có khả năng thành công. (二六劃 波瀾起伏,千變萬化,凌駕萬難,必可成功)
  • Ngoại Cách (外格 Wai Ge): Ngoại cách cũng có ảnh hưởng đến các mặt của cuộc đời nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao. Ngoại Cách có: 7 nét (Hành Kim, Cát): Thất hoạch, tinh lực vượng thịnh, đầu não minh mẫn, bài trừ vạn nan, tất hoạch thành công; Quyền uy độc lập, thông minh xuất chúng, làm việc cương nghị, quả quyết nên vận cách thắng lợi. Nhưng bản thân quá cứng rắn, độc đoán, độc hành sẽ bị khuyết điểm, gãy đổ. (七劃 專心經營,和氣致祥,排除萬難,必獲成功)
  • Tổng cách (总格 Zong Ge): Tổng cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận. Tổng cách có: 34 nét (Hành Hỏa, Hung): Tam tứ hoạch, tai nạn bất tuyệt, nan vọng thành công, thử số đại hung, bất như cánh danh; Là số đại hung vì tai nạn liên miên không dứt, đắng cay thảm đạm, muôn việc khó thành, trong ngoài rối ren, đau thương vô hạn. Số này tốt nhất chớ nên dùng, nếu người dùng số này mà không vượt qua sự phấn đấu nỗ lực của bậc siêu nhân, thì không cách gì phá được vận ác. (三四劃 災難不絕,難望成功,此數大凶,不如更名)

3. Phối hợp Tam Tài giữa Thiên cách, Địa cách và Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thủy
  • Địa cách mang hành Thổ
  • Nhân cách mang hành Kim
  • Khi phối hợp với nhau được Tam Tài mang ý nghĩa: Vận không tốt, không dễ đạt được mục đích hoặc do quá lao lực, tâm trạng luôn phiền não mà ốm yếu, bệnh tật (hung).. Đánh giá: Hung.

4. Ảnh hưởng của Thiên cách, Địa cách, Ngoại cách lên Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thủy, Nhân cách mang hành Kim, phối hợp với nhau được điềm: Mọi sự đều thuận lợi, nhưng nếu kiêu hãnh sẽ thất bại. Đánh giá: Cát
  • Địa cách mang hành Thổ, Nhân cách mang hành Kim, phối hợp với nhau được điềm: Hoàn cảnh yên ổn, thân tâm bình an, đạo đức chắc chắn sẽ được thành công. Đánh giá: Cát
  • Ngoại cách mang hành Kim, Nhân cách mang hành Kim, phối hợp với nhau được điềm: Phong lưu, quyết phấn đấu, nhưng gia đình duyên bạc, thường xung đột với mọi người, nên cuối cùng bị người ta ruồng bỏ, cô độc, nhưng nếu có vận cục kim thì trước vui mà sau khổ. Đánh giá: Bình

5. Phối quẻ dịch từ tên:

  • Lấy tổng số nét của tên (Tổng cách) làm quẻ hạ, quẻ bản mệnh (mệnh quái) làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Hỏa Trạch Khuê (quẻ Hung)
  • Lời quẻ: 睽.小事吉 (Khuê: Tiểu sự cát.). Quẻ Khuê chỉ thời vận xấu, công danh sự nghiêp khó thành, tài lộc khó khăn. Thi cử dễ hỏng. Kiện tụng dầy dà, dễ thua , nên dàn hòa ngay từ đầu, xuất hành không lợi. Hôn nhân dễ mâu thuẫn sau này, gia đình không được đoàn kết. Bệnh tật dây dưa phải thay đổi thầy thuốc mới có lợi. Quẻ khuyên nên giữ cái đã có, không nên thay đổi vội vàng. Nên rất khéo léo trong phép xử thế, biến cái bất lợi thành cái có lợi, làm đẹp lòng mọi người bên trong, tỏa ảnh hưởng tốt ra bên ngoài. Không nên làm to những điều dị biệt, gây bất hòa với mọi người, sẽ rất bất lợi. Những tuổi nạp giáp: Đinh: Tị, Mão, Sửu; Kỷ: Dậu, Mùi, Tị. Người có quẻ này lại sinh vào tháng 2 là đắc cách, sự nghiệp dễ thành đạt, tài lộc nhiều.

Chuyên mục: Đặt tên con

0 Bình luận

Trả lời

Avatar placeholder

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *