Một trong những việc rất quan trọng sau khi sinh con là đặt tên. Vậy nếu ra đời vào năm Tân Sửu 2021, nên đặt tên con như thế nào cho tốt? Ở bài viết này, chúng tôi sẽ giới thiệu cho bạn các cách đặt tên con với tên Lâm.

Tên Lâm đặt cho con trai ra đời năm 2021 có tốt không?

Giới thiệu về chữ Lâm:

  • Tượng hình của chữ: 林
  • Số nét: 8
  • Ngũ hành: Hỏa
  • Nghĩa là: Rừng cây, Họ Lâm

Các tên lót thường được ghép với chữ Lâm: Thanh Lâm, Trọng Lâm, Hoàng Lâm, Sơn Lâm, Bảo Lâm, Tùng Lâm, Thế Lâm, Khánh Lâm, Minh Lâm, Đức Lâm, Duy Lâm, Văn Lâm, Hải Lâm, Vũ Lâm, Quốc Lâm, Việt Lâm, Thành Lâm, Bách Lâm, Thái Lâm, Huy Lâm, Quý Lâm, Tiến Lâm, Mạnh Lâm, Quang Lâm, Tuấn Lâm

Ý nghĩa của các tên này:

  • Thái Lâm:
    • Thái (蔡, 14 nét, hành Kim): Họ Thái
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Huy Lâm:
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Quang Lâm:
    • Quang (光, 6 nét, hành Mộc): Ánh sáng
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Bách Lâm:
    • Bách (栢, 10 nét, hành Thủy): Cây bách
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Tùng Lâm:
    • Tùng (松, 8 nét, hành Kim): Cây tùng
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Vũ Lâm:
    • Vũ (禹, 9 nét, hành Thủy): Họ Vũ
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Việt Lâm:
    • Việt (越, 12 nét, hành Thổ): Nước Việt, người Việt
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Quý Lâm:
    • Quý (貴, 12 nét, hành Mộc): Quý giá, quý trọng
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Hải Lâm:
    • Hải (海, 10 nét, hành Thủy): Biển cả
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Quốc Lâm:
    • Quốc (囯, 7 nét, hành Mộc): Quốc gia
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Minh Lâm:
    • Minh (明, 8 nét, hành Hỏa): Sáng, sáng sủa, rõ ràng, minh bạch
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Thanh Lâm:
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Tuấn Lâm:
    • Tuấn (俊, 9 nét, hành Hỏa): Tuấn tú, đẹp đẽ, tài giỏi
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Thế Lâm:
    • Thế (勢, 13 nét, hành Kim): Thế lực, thế mạnh, tình thế
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Duy Lâm:
    • Duy (維, 14 nét, hành Thổ): Gìn giữ (trong duy trì)
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Mạnh Lâm:
    • Mạnh (孟, 8 nét, hành Thủy): Anh cả, anh lớn, họ Mạnh, mạnh mẽ, tiến lên
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Sơn Lâm:
    • Sơn (山, 3 nét, hành Kim): Núi
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Hoàng Lâm:
    • Hoàng (皇, 9 nét, hành Thủy): Vua, to lớn, họ Hoàng
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Thành Lâm:
    • Thành (成, 6 nét, hành Kim): Hoàn thành, thành đạt, thành tựu
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Đức Lâm:
    • Đức (德, 15 nét, hành Hỏa): Đạo đức, ân đức
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Khánh Lâm:
    • Khánh (慶, 15 nét, hành Kim): Mừng, chúc mừng
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Tiến Lâm:
    • Tiến (進, 11 nét, hành Hỏa): Tiến lên, cố gắng, nỗ lực
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Trọng Lâm:
    • Trọng (重, 9 nét, hành Hỏa): Kính trọng, coi trọng
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Văn Lâm:
    • Văn (文, 4 nét, hành Thổ): Văn hóa, kiến thức
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
  • Bảo Lâm:
    • Bảo (寳, 19 nét, hành Thủy): Quý giá
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm

Vì sao phải đặt tên con theo phong thủy?

Tại sao nên đặt tên hợp với phong thủy, đây là câu hỏi chắc hẳn nhiều người chưa biết, hoặc không thực sự hiểu rõ. Đặt tên theo phong thủy sẽ là gia tài đầu tiên mà cha mẹ trang bị cho con, giúp con luôn may mắn sức khỏe suốt đường đời.

Hãy tự mình trải nghiệm việc: Đặt tên cho con theo phong thủy tại đây

Phân tích thử cái tên Phạm Thái Lâm theo phong thủy

Phân tích một trường hợp giả định với bé trai họ Phạm như sau:

Nam mệnh

  • Sinh vào ngày: 7/8/2021
  • Sinh giờ: Ất Tị (9-11h)
  • Nhằm ngày âm lịch: Ngày 29 tháng 6 năm Tân Sửu
  • Mệnh niên: Thổ (Bích Thượng Thổ)
  • Quẻ mệnh: Càn Kim, thuộc Tây Tứ mệnh
  • Vận dụng nguyên cục ngũ hành: Giờ Ất Tị, ngày Đinh Hợi, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu
  • Ứng với tuổi: Âm Nam
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (42), Thủy (9), Mộc (112), Hỏa (60), Thổ (16)
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Âm Dương: Âm (20), Dương (10)

Phân tích Phong Thủy cái tên Phạm Thái Lâm

  • Chữ Phạm (范, 8 nét, hành Thủy): Khuôn mẫu, họ Phạm
  • Chữ Thái (蔡, 14 nét, hành Kim): Họ Thái
  • Chữ Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm

1A. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Niên Mệnh:

  • Tên Lâm mang hành Hỏa
  • Hành bản mệnh là hành Thổ
  • Khi phối hợp với nhau: Hành của Tên thuộc Hỏa. Hành của Bản mệnh thuộc Thổ. Hành của Tên tương sinh cho hành của Bản mệnh. Bản mệnh được Tên bổ trợ, khí lực tăng lên.

1B. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Tứ Trụ Mệnh:

  • Tứ trụ mệnh (四柱命理學) là bốn trụ (cột) bao gồm: Thời trụ (时柱), Nhật trụ (日柱), Nguyệt trụ (月柱) và Niên trụ (年柱) của một người. Khi sinh ra đã hình thành Tứ trụ, và thường thì Tứ trụ sẽ không được cân bằng về ngũ hành. Trong khi theo thuyết Ngũ hành, thì thành phần ngũ hành phải cân bằng mới tốt. Do đó khi chọn tên cần bổ khuyết tứ trụ, giúp cân bằng ngũ hành.
  • Bát tự (tứ trụ mệnh) là: Giờ Ất Tị, ngày Đinh Hợi, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (42), Thủy (9), Mộc (112), Hỏa (60), Thổ (16)
  • Các hành đang bị quá vượng: Hỏa, Mộc
  • Các hành đang bị quá nhược (suy): Thổ, Thủy
  • Tên Lâm mang hành Hỏa
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (42), Thủy (9), Mộc (112), Hỏa (60), Thổ (16)
  • Hành của Tên là hành đang vượng trong tứ trụ, càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên bổ trợ hành bị suy trong tứ trụ (Thổ), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Hành của Tên tiết chế hành đang vượng trong tứ trụ (Mộc), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.

2. Số nét của Ngũ Cách:

  • Thiên Cách (天格 Tian Ge): Thiên cách không có ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu kết hợp với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp. Thiên Cách có: 9 nét (Hành Thủy, Bình): Cửu hoạch, tuy bão kỳ thủ, hữu thủ vô mệnh, độc doanh vô lực, tài lợi nan vọng; Bất mãn bất bình, trôi nổi không nhất định, số tài không gặp vận. Nếu phối trí tam tài thì có thể được thuận lợi với hoàn cảnh mà sản sinh anh hùng hào kiệt, học giả vĩ nhân, nên sự nghiệp lớn. (九劃 雖抱奇才,有才無命,獨營無力,財利難望)
  • Nhân Cách (人格 Ren Ge): Nhân cách là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có ảnh hưởng lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân. Nhân Cách có: 22 nét (Hành Mộc, Hung): Nhị nhị hoạch, thu thảo phùng sương, hoài thủ bất ngộ, ưu sầu oán khổ, sự bất như ý; Số này như sương xuống mùa thu, bạc nhược yếu hèn nhiều việc phiền phức, khó thành chí nguyện, cốt nhục chia lìa, côi cút cô đơn, bệnh hoạn dây dưa, mọi việc đều không như ý. (二二劃 秋草逢霜,懷才不遇,憂愁怨苦,是不如意)
  • Địa Cách (地格 Di Ge): Địa cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận. Địa Cách có: 22 nét (Hành Mộc, Hung): Nhị nhị hoạch, thu thảo phùng sương, hoài thủ bất ngộ, ưu sầu oán khổ, sự bất như ý; Số này như sương xuống mùa thu, bạc nhược yếu hèn nhiều việc phiền phức, khó thành chí nguyện, cốt nhục chia lìa, côi cút cô đơn, bệnh hoạn dây dưa, mọi việc đều không như ý. (二二劃 秋草逢霜,懷才不遇,憂愁怨苦,是不如意)
  • Ngoại Cách (外格 Wai Ge): Ngoại cách cũng có ảnh hưởng đến các mặt của cuộc đời nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao. Ngoại Cách có: 9 nét (Hành Thủy, Bình): Cửu hoạch, tuy bão kỳ thủ, hữu thủ vô mệnh, độc doanh vô lực, tài lợi nan vọng; Bất mãn bất bình, trôi nổi không nhất định, số tài không gặp vận. Nếu phối trí tam tài thì có thể được thuận lợi với hoàn cảnh mà sản sinh anh hùng hào kiệt, học giả vĩ nhân, nên sự nghiệp lớn. (九劃 雖抱奇才,有才無命,獨營無力,財利難望)
  • Tổng cách (总格 Zong Ge): Tổng cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận. Tổng cách có: 30 nét (Hành Thủy, Bình): Tam thập hoạch, cát hung tham bán, đắc thất tương bạn, đầu cơ thủ xảo, như đổ nhất dạng; Là số nửa kiết nửa hung, nổi chìm bất định, việc lợi hại, được mất đan xen, đại thành thì đại bại. Nếu như biết ổn định, suy ngẫm, lấy đức sửa mình sẽ thành tựu vẻ vang. (三十劃 吉凶參半,得失相伴,投機取巧,如賭一樣)

3. Phối hợp Tam Tài giữa Thiên cách, Địa cách và Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thủy
  • Địa cách mang hành Mộc
  • Nhân cách mang hành Mộc
  • Khi phối hợp với nhau được Tam Tài mang ý nghĩa: Được cấp trên giúp đỡ nên sự nghiệp phát triển thuận lợi, khỏe mạnh, trường thọ, cuộc sống hạnh phúc (cát).. Đánh giá: Cát.

4. Ảnh hưởng của Thiên cách, Địa cách, Ngoại cách lên Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thủy, Nhân cách mang hành Mộc, phối hợp với nhau được điềm: Như cỏ cây nhờ ơn mưa móc, đường sự nghiệp thuận buồm xuôi gió Đánh giá: Cát
  • Địa cách mang hành Mộc, Nhân cách mang hành Mộc, phối hợp với nhau được điềm: Cơ sở yên ổn, được sự trợ lực, thân tâm khỏe mạnh. Đánh giá: Cát
  • Ngoại cách mang hành Thủy, Nhân cách mang hành Mộc, phối hợp với nhau được điềm: Lời nói việc làm kiên quyết, giữ chữ tín, tốt đẹp nên người. Phạm gặp việc suy nghĩ mới làm, không nóng vội, thư thả, bình tĩnh. Đánh giá: Cát

5. Phối quẻ dịch từ tên:

  • Lấy tổng số nét của tên (Tổng cách) làm quẻ hạ, quẻ bản mệnh (mệnh quái) làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Thiên Lôi Vô Vọng (quẻ Hung)
  • Lời quẻ: 无妄: 元亨, 利貞. 其匪正有眚, 不利有攸往 (Vô vọng: Nguyên hanh, lợi trinh. Kì phỉ chính hữu sảnh, bất lợi hữu du vãng.). Quẻ Vô Vọng chỉ thời vận xấu, mọi việc không có cơ may thành công. Chỉ lợi cho những người ẩn dật, tu hành, không lợi cho những ai muốn thi thố tài năng. Sự nghiệp trắc trở, được mất do may rủi, khó tính trước. Tài vận kém, kinh doanh thất thường, chỉ cầu may không thể đoán trước. Thi cử khó đỗ. Đi xa không gặp nhiều thuận lợi. Bệnh tật khi tăng khi giảm, thất thường, nhưng không nặng. Tình yêu và hôn nhân trắc trở, nhưng về lâu dài sẽ đạt hạnh phúc.

Chuyên mục: Đặt tên con

0 Bình luận

Trả lời

Avatar placeholder

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *