Một trong những việc rất quan trọng sau khi sinh con là đặt tên. Vậy bạn đã biết nên chọn tên nào cho con của mình sinh vào năm 2021 hay chưa? Tại sao bạn không thử đặt cho con của mình cái tên là Tâm nhỉ?

Các cách đặt tên với chữ Tâm hợp phong thủy cho con gái sinh năm 2021

Chữ Tâm khi sử dụng để đặt tên có những hình thái sau:

  • Từ gốc: 心
  • Số nét: 4
  • Ngũ hành thuộc: Kim
  • Chữ này mang nghĩa: Tấm lòng, trái tim bên trong

Chữ Tâm có thể ghép thành các bộ tên lót như sau: Hạ Tâm, Nguyệt Tâm, Trúc Tâm, Thanh Tâm, An Tâm, Thảo Tâm, Hạnh Tâm, Phương Tâm, Thục Tâm, Minh Tâm, Thu Tâm, Thùy Tâm, Quỳnh Tâm, Băng Tâm, Hà Tâm, Diệp Tâm, Hoài Tâm, Mai Tâm, Huyền Tâm, Hồng Tâm, Ngọc Tâm, Huệ Tâm

Các tên này mang nghĩa là:

  • Nguyệt Tâm:
    • Nguyệt (月, 4 nét, hành Thổ): Mặt trăng, tháng
    • Tâm (心, 4 nét, hành Kim): Tấm lòng, trái tim bên trong
  • Diệp Tâm:
    • Diệp (葉, 12 nét, hành Thổ): Họ Diệp, Lá cây
    • Tâm (心, 4 nét, hành Kim): Tấm lòng, trái tim bên trong
  • Thảo Tâm:
    • Thảo (草, 9 nét, hành Kim): Cỏ, thảo mộc
    • Tâm (心, 4 nét, hành Kim): Tấm lòng, trái tim bên trong
  • Thu Tâm:
    • Thu (秋, 9 nét, hành Kim): Mùa thu
    • Tâm (心, 4 nét, hành Kim): Tấm lòng, trái tim bên trong
  • Hạ Tâm:
    • Hạ (夏, 10 nét, hành Kim): Mùa hạ
    • Tâm (心, 4 nét, hành Kim): Tấm lòng, trái tim bên trong
  • Huyền Tâm:
    • Huyền (玄, 5 nét, hành Thủy): Huyền ảo, huyền diệu, huyền bí
    • Tâm (心, 4 nét, hành Kim): Tấm lòng, trái tim bên trong
  • An Tâm:
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
    • Tâm (心, 4 nét, hành Kim): Tấm lòng, trái tim bên trong
  • Thục Tâm:
    • Thục (淑, 11 nét, hành Kim): Hiền lành, hiền thục
    • Tâm (心, 4 nét, hành Kim): Tấm lòng, trái tim bên trong
  • Huệ Tâm:
    • Huệ (惠, 12 nét, hành Thủy): Ân huệ, điều tốt
    • Tâm (心, 4 nét, hành Kim): Tấm lòng, trái tim bên trong
  • Thanh Tâm:
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
    • Tâm (心, 4 nét, hành Kim): Tấm lòng, trái tim bên trong
  • Thùy Tâm:
    • Thùy (署, 13 nét, hành Kim): Thùy mị, tốt đẹp
    • Tâm (心, 4 nét, hành Kim): Tấm lòng, trái tim bên trong
  • Hà Tâm:
    • Hà (何, 7 nét, hành Thủy): Họ Hà, con sông, sông nước
    • Tâm (心, 4 nét, hành Kim): Tấm lòng, trái tim bên trong
  • Mai Tâm:
    • Mai (枚, 8 nét, hành Thủy): Họ Mai, cây, quả, trái
    • Tâm (心, 4 nét, hành Kim): Tấm lòng, trái tim bên trong
  • Băng Tâm:
    • Băng (冰, 6 nét, hành Thủy): Băng, Lạnh giá, Họ Băng
    • Tâm (心, 4 nét, hành Kim): Tấm lòng, trái tim bên trong
  • Trúc Tâm:
    • Trúc (竹, 6 nét, hành Hỏa): Cây trúc
    • Tâm (心, 4 nét, hành Kim): Tấm lòng, trái tim bên trong
  • Ngọc Tâm:
    • Ngọc (玉, 5 nét, hành Thổ): Viên ngọc, đẹp đẽ
    • Tâm (心, 4 nét, hành Kim): Tấm lòng, trái tim bên trong
  • Phương Tâm:
    • Phương (方, 4 nét, hành Thủy): Phương hướng, phương cách, phương diện, họ Phương
    • Tâm (心, 4 nét, hành Kim): Tấm lòng, trái tim bên trong
  • Quỳnh Tâm:
    • Quỳnh (瓊, 18 nét, hành Thổ): Tốt đẹp, quý, hoa quỳnh, ngọc quỳnh
    • Tâm (心, 4 nét, hành Kim): Tấm lòng, trái tim bên trong
  • Hoài Tâm:
    • Hoài (懹, 20 nét, hành Thủy): Nhớ nhung, trong hoài niệm, hoài cổ
    • Tâm (心, 4 nét, hành Kim): Tấm lòng, trái tim bên trong
  • Hồng Tâm:
    • Hồng (鴻, 17 nét, hành Thủy): Họ Hồng, Chim hồng
    • Tâm (心, 4 nét, hành Kim): Tấm lòng, trái tim bên trong
  • Hạnh Tâm:
    • Hạnh (幸, 8 nét, hành Kim): May mắn, yêu dấu
    • Tâm (心, 4 nét, hành Kim): Tấm lòng, trái tim bên trong
  • Minh Tâm:
    • Minh (明, 8 nét, hành Hỏa): Sáng, sáng sủa, rõ ràng, minh bạch
    • Tâm (心, 4 nét, hành Kim): Tấm lòng, trái tim bên trong

Vì sao phải đặt tên con theo phong thủy?

Vì sao phải lựa tên hợp với phong thủy, đây là câu hỏi chắc hẳn nhiều người chưa biết, hoặc không thực sự hiểu rõ. Đặt tên theo phong thủy sẽ là gia tài đầu tiên mà cha mẹ trang bị cho con, giúp con luôn hạnh phúc may mắn suốt cuộc đời.

Đặt tên cho con theo phong thủy: ứng dụng miễn phí của Phong Thủy VIETAA

Phân tích thử cái tên Lê An Tâm theo phong thủy

Phân tích một trường hợp giả định với bé gái họ Lê như sau:

Nữ mệnh

  • Sinh ngày: 3/6/2021
  • Sinh giờ: Tân Sửu (1-3h)
  • Âm lịch là ngày: Ngày 23 tháng 4 năm Tân Sửu
  • Mệnh hành: Thổ (Bích Thượng Thổ)
  • Quái mệnh: Ly Hỏa, thuộc Đông Tứ mệnh
  • Phân tích tứ trụ mệnh: Giờ Tân Sửu, ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Tị, năm Tân Sửu
  • Ứng với tuổi: Âm Nữ
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (138), Thủy (69), Mộc (0), Hỏa (13), Thổ (27)
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Âm Dương: Âm (11), Dương (4)

Phân tích Phong Thủy cái tên Lê An Tâm

  • Chữ Lê (黎, 15 nét, hành Hỏa): Họ Lê
  • Chữ An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
  • Chữ Tâm (心, 4 nét, hành Kim): Tấm lòng, trái tim bên trong

1A. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Niên Mệnh:

  • Tên Tâm mang hành Kim
  • Hành bản mệnh là hành Thổ
  • Khi phối hợp với nhau: Hành của Tên thuộc Kim. Hành của Bản mệnh thuộc Thổ. Hành của Bản mệnh tương sinh cho hành của Tên. Bản mệnh bị tiết chế phần nào vào Tên, khí lực suy giảm.

1B. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Tứ Trụ Mệnh:

  • Tứ trụ mệnh (四柱命理學) là bốn trụ (cột) bao gồm: Thời trụ (时柱), Nhật trụ (日柱), Nguyệt trụ (月柱) và Niên trụ (年柱) của một người. Khi sinh ra đã hình thành Tứ trụ, và thường thì Tứ trụ sẽ không được cân bằng về ngũ hành. Trong khi theo thuyết Ngũ hành, thì thành phần ngũ hành phải cân bằng mới tốt. Do đó khi chọn tên cần bổ khuyết tứ trụ, giúp cân bằng ngũ hành.
  • Tên Tâm mang hành Kim
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (138), Thủy (69), Mộc (0), Hỏa (13), Thổ (27)
  • Hành của Tên là hành đang vượng trong tứ trụ, càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên tiết chế hành bị suy trong tứ trụ (Thổ), càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên khắc chế hành bị suy trong tứ trụ (Mộc), càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên bổ trợ hành đang vượng trong tứ trụ (Thủy), càng gây thiên lệch, không tốt.

2. Số nét của Ngũ Cách:

  • Thiên Cách (天格 Tian Ge): Thiên cách không có ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu kết hợp với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp. Thiên Cách có: 16 nét (Hành Thổ, Cát): Thập lục hoạch, năng hoạch chúng vọng, thành tựu đại nghiệp, danh lợi song thu, minh chủ tứ phương; Số này là từ hung hóa kiết, có tài làm thủ lĩnh, được mọi người phục, được người tôn trọng, danh vọng đều có. Số này công thành danh toại, phú quý phát đạt cả danh và lợi. (十六劃 能獲眾望,成就大業,名利雙收,盟主四方)
  • Nhân Cách (人格 Ren Ge): Nhân cách là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có ảnh hưởng lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân. Nhân Cách có: 21 nét (Hành Mộc, Cát): Nhị nhất hoạch, tiên lịch khốn khổ, hậu đắc hạnh phúc, sương tuyết mai hoa, xuân lai nộ phóng; Số này là cách lãnh đạo, giàu có một đời, lòng dạ thanh thản, có thế vạn vật hình thành chắc chắn, được mọi người ngưỡng mộ, đầy đủ phước lộc thọ, nghiệp nhà hưng vượng, thành công vinh hiển. (二一划 先歷困苦,後得幸福,霜雪梅花,春來怒放)
  • Địa Cách (地格 Di Ge): Địa cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận. Địa Cách có: 10 nét (Hành Thủy, Hung): Thập hoạch, ô vân già nguyệt, ám đạm vô quang, không phí tâm lực, đồ lao vô công; Đây là vận số đại hung, đen đủi như mật trời lặn, đoản mệnh bần cùng, sớm vắng cha mẹ anh em, suốt đời bệnh hoạn, chỉ có người cẩn thận nỗ lực phấn đấu; ngay cả nửa đời trước được vận thịnh, cũng phải làm nhiều việc thiện mới thoát khỏi bước đường cùng. (十劃 烏雲遮日,黯淡無光,空費心力,徒勞無功)
  • Ngoại Cách (外格 Wai Ge): Ngoại cách cũng có ảnh hưởng đến các mặt của cuộc đời nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao. Ngoại Cách có: 5 nét (Hành Thổ, Cát): Ngũ hoạch, âm dương hoà hợp, tinh thần du khoái, vinh dự đạt lợi, nhất môn hưng long; Âm dương hòa hợp, cả nhà hòa thuận, giàu sang, sức khỏe tốt, được phúc lộc, sống lâu, đây là vận cách phú quý vinh hoa. (五劃 陰陽和合,生意興隆,榮譽達利,一門興隆)
  • Tổng cách (总格 Zong Ge): Tổng cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận. Tổng cách có: 25 nét (Hành Thổ, Cát): Nhị ngũ hoạch, thiên thời địa lợi, chỉ khiếm nhân hoà, giảng tín tu mục, tức khả thành công; Thiên tính anh mẫn, có tài năng đặc biệt sẽ thành đại sự nghiệp, nhưng hay kiêu ngạo, có lúc bất hòa cùng mọi người dẫn đến thất bại, nên cùng mọi người hòa hoãn trong xử sự mới được thành công. Số này có vận thiên thời, địa lợi nhưng thiếu nhân hòa. (二五劃 天時地利,再得人緣,講信修睦,即可奏功)

3. Phối hợp Tam Tài giữa Thiên cách, Địa cách và Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thổ
  • Địa cách mang hành Thủy
  • Nhân cách mang hành Mộc
  • Khi phối hợp với nhau được Tam Tài mang ý nghĩa: Cuộc sống thường bị chèn ép, sự nghiệp không thành công, cuộc đời gặp nhiều vất vả dẫn đến cơ thể lao lực, ốm yếu, đoản mệnh (hung).. Đánh giá: Hung.

4. Ảnh hưởng của Thiên cách, Địa cách, Ngoại cách lên Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thổ, Nhân cách mang hành Mộc, phối hợp với nhau được điềm: Bên ngoài thấy cát, nhưng thành công khó khăn, tuy tận lực nhưng hy vọng khó thành Đánh giá: Hung
  • Địa cách mang hành Thủy, Nhân cách mang hành Mộc, phối hợp với nhau được điềm: Tuy thuận lợi nhất thời nhưng chưa biết lúc nào gặp chuyện lưu vong. Đánh giá: Bình
  • Ngoại cách mang hành Thổ, Nhân cách mang hành Mộc, phối hợp với nhau được điềm: Con gái có sức mê hoặc, con trai nhiều khổ tâm, dễ sinh bất bình, bất mãn, có đức tính tốt, muốn được người đời biết đến, số lý đều cát thì có thể thành công. Đánh giá: Bình

5. Phối quẻ dịch từ tên:

  • Lấy Địa cách làm quẻ hạ, Thiên cách làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Trạch Thủy Khốn (quẻ Hung)
  • Lời quẻ: 困: 亨, 貞, 大人吉, 无咎. 有言不信 (Khốn: Hanh, Trinh, đại nhân cát, vô cữu. Hữu ngôn bất thân (chữ (nhân đứng kế ngôn 信) ở đây dùng như chữ (伸)). Quẻ Khốn chỉ thời vận xấu, cái tiêu cực chiếm ưu thế, cái tích cực bị lấn át, những người lương thiện khó sống, người quân tử bị bao vây, vô hiệu hoá, công danh sự nghiệp khó thành, phải kiên nhẫn chờ thời, phải lấy sự nhẫn nhục bên ngoài để ghì cái chí bên trong. Kinh doanh tài vận không đến. Công việc không gặp nhiều thuận lợi, nếu không may bị bệnh thì dễ hao tiền tốn của để chữa trị, nhưng sẽ qua khỏi. Tình yêu, hôn nhân gặp trắc trở, nhưng cuối cùng sẽ có hạnh phúc. Những tuổi nạp giáp: Mậu: Dần, Thìn, Ngọ; Đinh: Hợi, Dậu, Mùi. Những người có quẻ này, sinh vào tháng năm là đạt cách, công danh phú quý, sự nghiệp có nhiều cơ may thành công.


0 Bình luận

Trả lời

Avatar placeholder

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *