Ai đã từng làm cha mẹ đều biết việc lựa chọn một cái tên để đặt cho con khó đến chừng nào. Vậy nếu con nhà bạn sinh năm Tân Sửu 2021 thì nên đặt tên là gì? Chúng tôi nghĩ cái tên Thương cũng không phải là một phương án tồi nếu đặt cho con.

Con gái sinh năm 2021, và cách đặt tên Thương từ thầy phong thủy

Các hình thái của chữ Thương:

  • Tiếng Hoa: 商
  • Số nét: 11
  • Thuộc ngũ hành: Kim
  • Ý nghĩa của chữ này là: Buôn bán, thương nghiệp

Các dạng tên lót đi với chữ Thương: Mai Thương, Ngân Thương, Hoài Thương, Hồng Thương, Vân Thương, Quỳnh Thương, Ngọc Thương, Yến Thương, Hạnh Thương, Ánh Thương, Hà Thương, An Thương, Diệu Thương, Tuệ Thương, Diệp Thương

Phân tích ý nghĩa của những tên này:

  • Yến Thương:
    • Yến (燕, 16 nét, hành Thổ): Chim yến
    • Thương (商, 11 nét, hành Kim): Buôn bán, thương nghiệp
  • Diệu Thương:
    • Diệu (妙, 7 nét, hành Thủy): Hay, đẹp, kỳ diệu
    • Thương (商, 11 nét, hành Kim): Buôn bán, thương nghiệp
  • An Thương:
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
    • Thương (商, 11 nét, hành Kim): Buôn bán, thương nghiệp
  • Hồng Thương:
    • Hồng (鴻, 17 nét, hành Thủy): Họ Hồng, Chim hồng
    • Thương (商, 11 nét, hành Kim): Buôn bán, thương nghiệp
  • Ngọc Thương:
    • Ngọc (玉, 5 nét, hành Thổ): Viên ngọc, đẹp đẽ
    • Thương (商, 11 nét, hành Kim): Buôn bán, thương nghiệp
  • Hoài Thương:
    • Hoài (懹, 20 nét, hành Thủy): Nhớ nhung, trong hoài niệm, hoài cổ
    • Thương (商, 11 nét, hành Kim): Buôn bán, thương nghiệp
  • Ngân Thương:
    • Ngân (銀, 14 nét, hành Thổ): Tiền bạc
    • Thương (商, 11 nét, hành Kim): Buôn bán, thương nghiệp
  • Diệp Thương:
    • Diệp (葉, 12 nét, hành Thổ): Họ Diệp, Lá cây
    • Thương (商, 11 nét, hành Kim): Buôn bán, thương nghiệp
  • Hà Thương:
    • Hà (何, 7 nét, hành Thủy): Họ Hà, con sông, sông nước
    • Thương (商, 11 nét, hành Kim): Buôn bán, thương nghiệp
  • Mai Thương:
    • Mai (枚, 8 nét, hành Thủy): Họ Mai, cây, quả, trái
    • Thương (商, 11 nét, hành Kim): Buôn bán, thương nghiệp
  • Quỳnh Thương:
    • Quỳnh (瓊, 18 nét, hành Thổ): Tốt đẹp, quý, hoa quỳnh, ngọc quỳnh
    • Thương (商, 11 nét, hành Kim): Buôn bán, thương nghiệp
  • Tuệ Thương:
    • Tuệ (慧, 15 nét, hành Thủy): Trí tuệ
    • Thương (商, 11 nét, hành Kim): Buôn bán, thương nghiệp
  • Hạnh Thương:
    • Hạnh (幸, 8 nét, hành Kim): May mắn, yêu dấu
    • Thương (商, 11 nét, hành Kim): Buôn bán, thương nghiệp
  • Ánh Thương:
    • Ánh (映, 9 nét, hành Thổ): Ánh sáng, chiếu sáng
    • Thương (商, 11 nét, hành Kim): Buôn bán, thương nghiệp
  • Vân Thương:
    • Vân (云, 4 nét, hành Thổ): Mây
    • Thương (商, 11 nét, hành Kim): Buôn bán, thương nghiệp

Tại sao phải đặt tên con theo phong thủy?

Tại sao nên đặt tên hợp với phong thủy, đây là câu hỏi chắc hẳn nhiều người chưa biết, hoặc không thực sự hiểu rõ. Đặt tên theo phong thủy sẽ giúp con trên đường đời luôn luôn gặp tài lộc và may mắn

Nhấn vào đường link này để Đặt tên cho con theo phong thủy – Hoàn toàn miễn phí

Phân tích thử cái tên Vương Ngân Thương theo phong thủy

Phân tích một trường hợp giả định với bé gái họ Vương như sau:

Nữ mệnh

  • Sinh ngày: 14/6/2021
  • Sinh giờ: Canh Thân (15-17h)
  • Âm lịch là ngày: Ngày 5 tháng 5 năm Tân Sửu
  • Niên mệnh: Thổ (Bích Thượng Thổ)
  • Mệnh quẻ: Ly Hỏa, thuộc Đông Tứ mệnh
  • Tứ trụ: Giờ Canh Thân, ngày Quý Tị, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu
  • Ứng với tuổi: Âm Nữ
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (60), Thủy (81), Mộc (14), Hỏa (32), Thổ (27)
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Âm Dương: Âm (7), Dương (8)

Phân tích Phong Thủy cái tên Vương Ngân Thương

  • Chữ Vương (王, 4 nét, hành Thổ): Vua, Họ Vương
  • Chữ Ngân (銀, 14 nét, hành Thổ): Tiền bạc
  • Chữ Thương (商, 11 nét, hành Kim): Buôn bán, thương nghiệp

1A. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Niên Mệnh:

  • Tên Thương mang hành Kim
  • Hành bản mệnh là hành Thổ
  • Khi phối hợp với nhau: Hành của Tên thuộc Kim. Hành của Bản mệnh thuộc Thổ. Hành của Bản mệnh tương sinh cho hành của Tên. Bản mệnh bị tiết chế phần nào vào Tên, khí lực suy giảm.

1B. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Tứ Trụ Mệnh:

  • Tứ trụ mệnh (四柱命理學) là bốn trụ (cột) bao gồm: Thời trụ (时柱), Nhật trụ (日柱), Nguyệt trụ (月柱) và Niên trụ (年柱) của một người. Khi sinh ra đã hình thành Tứ trụ, và thường thì Tứ trụ sẽ không được cân bằng về ngũ hành. Trong khi theo thuyết Ngũ hành, thì thành phần ngũ hành phải cân bằng mới tốt. Do đó khi chọn tên cần bổ khuyết tứ trụ, giúp cân bằng ngũ hành.
  • Bát tự (tứ trụ mệnh) là: Giờ Canh Thân, ngày Quý Tị, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (60), Thủy (81), Mộc (14), Hỏa (32), Thổ (27)
  • Các hành đang bị quá vượng: Kim, Thủy
  • Các hành đang bị quá nhược (suy): Thổ, Mộc, Hỏa
  • Tên Thương mang hành Kim
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (60), Thủy (81), Mộc (14), Hỏa (32), Thổ (27)
  • Hành của Tên là hành đang vượng trong tứ trụ, càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên tiết chế hành bị suy trong tứ trụ (Thổ), càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên khắc chế hành bị suy trong tứ trụ (Mộc), càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên bổ trợ hành đang vượng trong tứ trụ (Thủy), càng gây thiên lệch, không tốt.

2. Số nét của Ngũ Cách:

  • Thiên Cách (天格 Tian Ge): Thiên cách không có ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu kết hợp với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp. Thiên Cách có: 5 nét (Hành Thổ, Cát): Ngũ hoạch, âm dương hoà hợp, tinh thần du khoái, vinh dự đạt lợi, nhất môn hưng long; Âm dương hòa hợp, cả nhà hòa thuận, giàu sang, sức khỏe tốt, được phúc lộc, sống lâu, đây là vận cách phú quý vinh hoa. (五劃 陰陽和合,生意興隆,榮譽達利,一門興隆)
  • Nhân Cách (人格 Ren Ge): Nhân cách là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có ảnh hưởng lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân. Nhân Cách có: 18 nét (Hành Kim, Cát): Thập bát hoạch, kinh thương tố sự, thuận lợi xương long, như năng thận thỉ, bá sự hanh thông; Số này thuận lợi tốt đẹp, có quyền lực, mưu trí, trí lập thân, sẽ phá bỏ được hoạn nạn, thu được danh lợi. Nhưng quá cứng rắn, thiếu sự bao dung, cứng quá dễ gãy, sinh chuyện thị phi nên tập mềm mỏng, phân biệt thiện ác, nơi hiểm đừng đến. Gặp việc suy nghĩ kỹ hãy làm, sẽ thành công cả danh và lợi. (十八劃 經商做事,順利昌隆,如能慎始,百事亨通)
  • Địa Cách (地格 Di Ge): Địa cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận. Địa Cách có: 25 nét (Hành Thổ, Cát): Nhị ngũ hoạch, thiên thời địa lợi, chỉ khiếm nhân hoà, giảng tín tu mục, tức khả thành công; Thiên tính anh mẫn, có tài năng đặc biệt sẽ thành đại sự nghiệp, nhưng hay kiêu ngạo, có lúc bất hòa cùng mọi người dẫn đến thất bại, nên cùng mọi người hòa hoãn trong xử sự mới được thành công. Số này có vận thiên thời, địa lợi nhưng thiếu nhân hòa. (二五劃 天時地利,再得人緣,講信修睦,即可奏功)
  • Ngoại Cách (外格 Wai Ge): Ngoại cách cũng có ảnh hưởng đến các mặt của cuộc đời nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao. Ngoại Cách có: 12 nét (Hành Mộc, Hung): Thập nhị hoạch, bạc nhược vô lực, cô lập vô viện, ngoại tường nội khổ, mưu sự nan thành; Số này đại hung, gian nan không buông tha, vì tự thân bạc nhược, không thể vươn lên, không giữ phận mình, nửa đường gãy đổ, bơ vơ không nơi nương tựa, là số suốt đời gian khổ. (十二劃 薄弱無力,孤立無援,外祥內苦,謀事難成)
  • Tổng cách (总格 Zong Ge): Tổng cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận. Tổng cách có: 29 nét (Hành Thủy, Cát): Nhị cửu hoạch, như long đắc vân, thanh vân trực thượng, trí mưu phấn tiến, thủ lược tấu công; Là cách thành công, hạnh phúc, như rồng gặp mây, thẳng bước, có điềm thành tựu đại sự nghiệp. Nhưng lúc đắc trí đừng quên lúc xuất thân, sẽ bị rắc rối tình cảm, cần thận trọng. (二九劃 如龍得雲,青雲直上,智謀奮進,才略奏功)

3. Phối hợp Tam Tài giữa Thiên cách, Địa cách và Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thổ
  • Địa cách mang hành Thổ
  • Nhân cách mang hành Kim
  • Khi phối hợp với nhau được Tam Tài mang ý nghĩa: . Đánh giá: Hung.

4. Ảnh hưởng của Thiên cách, Địa cách, Ngoại cách lên Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thổ, Nhân cách mang hành Kim, phối hợp với nhau được điềm: Được cấp trên ban ơn thâm hậu, nỗ lực phát triển đạt được thành công. Đánh giá: Cát
  • Địa cách mang hành Thổ, Nhân cách mang hành Kim, phối hợp với nhau được điềm: Hoàn cảnh yên ổn, thân tâm bình an, đạo đức chắc chắn sẽ được thành công. Đánh giá: Cát
  • Ngoại cách mang hành Mộc, Nhân cách mang hành Kim, phối hợp với nhau được điềm: Khiêm tốn lễ phép, vì người quên mình, hi sinh mọi gian khổ, cuối cùng được người tin cậy mà phát đạt thành công. Đánh giá: Cát

5. Phối quẻ dịch từ tên:

  • Lấy tổng số nét của tên (Tổng cách) làm quẻ hạ, quẻ bản mệnh (mệnh quái) làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Hỏa Địa Tấn (quẻ Cát)
  • Lời quẻ: 晉: 康侯用錫馬蕃庶, 晝日三接. (Tấn: Khang hầu dụng tích mã phồn thứ, trú nhật tam tiếp.). Quẻ Tấn chỉ thời cuộc đang cực thịnh, mọi việc trôi chảy tiến lên, có nhiều thuận lợi cho việc hoàn thành sự nghiệp. Những người biết dựa vào những chủ trương đẹp lòng người của cấp trên, biết thuận theo cái mới, không chủ quan tự mãn thì rất dễ thành công. Tài vận sung mãn, kinh doanh phát đạt, là thời cơ để kiếm tiền hợp lẽ. Xuất hành tốt, gặp may. Thi cử đạt kết quả như ý. Kiện tụng kéo dài dễ gây rắc rối, nên hòa giải sớm thì tốt. Tình yêu và hôn nhân thuận lợi, đôi bên thông cảm dễ dàng, dễ thành lương duyên, hôn nhân bền chặt.

Chuyên mục: Đặt tên con

0 Bình luận

Trả lời

Avatar placeholder

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *