Tìm cho con một cái tên hay, là một vấn đề không phải ai cũng có thể làm được. Vậy nên đặt tên cho bé sinh năm Tân Sửu 2021 là gì thì phù hợp? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu cái tên Vĩnh.

Hỏi đáp với chuyên gia phong thủy: có nên đặt tên Vĩnh cho bé trai, sinh 2021?

Các tính chất của chữ Vĩnh:

  • Tiếng Hoa: 永
  • Số nét: 5
  • Ngũ hành thuộc: Thổ
  • Giải nghĩa: Vĩnh cửu, lâu dài

Chữ Vĩnh và các cách tổ hợp tên lót: Hữu Vĩnh, Lân Vĩnh, Thọ Vĩnh, Khắc Vĩnh, Nhật Vĩnh, Quân Vĩnh, Tấn Vĩnh, Thiện Vĩnh, Lâm Vĩnh, Tiến Vĩnh, Hoàng Vĩnh, Bá Vĩnh, Thạch Vĩnh, Long Vĩnh, Huy Vĩnh, Trí Vĩnh, Xuân Vĩnh, Thiên Vĩnh, Thuận Vĩnh, Thanh Vĩnh, Quang Vĩnh, Phước Vĩnh, Phú Vĩnh, Quốc Vĩnh, Thiệu Vĩnh, Nguyên Vĩnh, Đình Vĩnh, Tuấn Vĩnh, Thế Vĩnh, Thành Vĩnh, Hải Vĩnh, Chí Vĩnh, Mạnh Vĩnh, Duy Vĩnh, Đăng Vĩnh, Hưng Vĩnh, Đắc Vĩnh, Bảo Vĩnh, Thái Vĩnh, Sơn Vĩnh, Ngọc Vĩnh, Trọng Vĩnh, Phương Vĩnh, Cảnh Vĩnh, An Vĩnh, Thịnh Vĩnh, Khánh Vĩnh, Gia Vĩnh, Đức Vĩnh

Các tên này mang nghĩa là:

  • An Vĩnh:
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
    • Vĩnh (永, 5 nét, hành Thổ): Vĩnh cửu, lâu dài
  • Thạch Vĩnh:
    • Thạch (石, 5 nét, hành Kim): Đá
    • Vĩnh (永, 5 nét, hành Thổ): Vĩnh cửu, lâu dài
  • Thiện Vĩnh:
    • Thiện (善, 12 nét, hành Kim): Thiện, lành, người tài giỏi
    • Vĩnh (永, 5 nét, hành Thổ): Vĩnh cửu, lâu dài
  • Thành Vĩnh:
    • Thành (成, 6 nét, hành Kim): Hoàn thành, thành đạt, thành tựu
    • Vĩnh (永, 5 nét, hành Thổ): Vĩnh cửu, lâu dài
  • Thế Vĩnh:
    • Thế (勢, 13 nét, hành Kim): Thế lực, thế mạnh, tình thế
    • Vĩnh (永, 5 nét, hành Thổ): Vĩnh cửu, lâu dài
  • Bá Vĩnh:
    • Bá (霸, 21 nét, hành Thủy): Người đứng đầu, mạnh mẽ
    • Vĩnh (永, 5 nét, hành Thổ): Vĩnh cửu, lâu dài
  • Hưng Vĩnh:
    • Hưng (興, 16 nét, hành Kim): Hưng thịnh
    • Vĩnh (永, 5 nét, hành Thổ): Vĩnh cửu, lâu dài
  • Trọng Vĩnh:
    • Trọng (重, 9 nét, hành Hỏa): Kính trọng, coi trọng
    • Vĩnh (永, 5 nét, hành Thổ): Vĩnh cửu, lâu dài
  • Tiến Vĩnh:
    • Tiến (進, 11 nét, hành Hỏa): Tiến lên, cố gắng, nỗ lực
    • Vĩnh (永, 5 nét, hành Thổ): Vĩnh cửu, lâu dài
  • Khánh Vĩnh:
    • Khánh (慶, 15 nét, hành Kim): Mừng, chúc mừng
    • Vĩnh (永, 5 nét, hành Thổ): Vĩnh cửu, lâu dài
  • Thái Vĩnh:
    • Thái (蔡, 14 nét, hành Kim): Họ Thái
    • Vĩnh (永, 5 nét, hành Thổ): Vĩnh cửu, lâu dài
  • Mạnh Vĩnh:
    • Mạnh (孟, 8 nét, hành Thủy): Anh cả, anh lớn, họ Mạnh, mạnh mẽ, tiến lên
    • Vĩnh (永, 5 nét, hành Thổ): Vĩnh cửu, lâu dài
  • Thọ Vĩnh:
    • Thọ (壽, 14 nét, hành Kim): Tuổi, sống lâu, họ Thọ
    • Vĩnh (永, 5 nét, hành Thổ): Vĩnh cửu, lâu dài
  • Ngọc Vĩnh:
    • Ngọc (玉, 5 nét, hành Thổ): Viên ngọc, đẹp đẽ
    • Vĩnh (永, 5 nét, hành Thổ): Vĩnh cửu, lâu dài
  • Xuân Vĩnh:
    • Xuân (春, 9 nét, hành Kim): Mùa xuân
    • Vĩnh (永, 5 nét, hành Thổ): Vĩnh cửu, lâu dài
  • Lân Vĩnh:
    • Lân (轔, 19 nét, hành Hỏa): Kỳ Lân
    • Vĩnh (永, 5 nét, hành Thổ): Vĩnh cửu, lâu dài
  • Hoàng Vĩnh:
    • Hoàng (皇, 9 nét, hành Thủy): Vua, to lớn, họ Hoàng
    • Vĩnh (永, 5 nét, hành Thổ): Vĩnh cửu, lâu dài
  • Chí Vĩnh:
    • Chí (志, 7 nét, hành Hỏa): Ý chí, chí hướng
    • Vĩnh (永, 5 nét, hành Thổ): Vĩnh cửu, lâu dài
  • Quang Vĩnh:
    • Quang (光, 6 nét, hành Mộc): Ánh sáng
    • Vĩnh (永, 5 nét, hành Thổ): Vĩnh cửu, lâu dài
  • Tấn Vĩnh:
    • Tấn (晉, 10 nét, hành Hỏa): Tiến lên, Họ Tấn
    • Vĩnh (永, 5 nét, hành Thổ): Vĩnh cửu, lâu dài
  • Đăng Vĩnh:
    • Đăng (登, 12 nét, hành Hỏa): Lên, leo lên (phát triển)
    • Vĩnh (永, 5 nét, hành Thổ): Vĩnh cửu, lâu dài
  • Thịnh Vĩnh:
    • Thịnh (盛, 11 nét, hành Kim): Nhiều, đầy đủ, phồn thịnh
    • Vĩnh (永, 5 nét, hành Thổ): Vĩnh cửu, lâu dài
  • Đắc Vĩnh:
    • Đắc (得, 11 nét, hành Hỏa): Trúng
    • Vĩnh (永, 5 nét, hành Thổ): Vĩnh cửu, lâu dài
  • Bảo Vĩnh:
    • Bảo (寳, 19 nét, hành Thủy): Quý giá
    • Vĩnh (永, 5 nét, hành Thổ): Vĩnh cửu, lâu dài
  • Phú Vĩnh:
    • Phú (富, 12 nét, hành Thủy): Giàu có
    • Vĩnh (永, 5 nét, hành Thổ): Vĩnh cửu, lâu dài
  • Gia Vĩnh:
    • Gia (家, 10 nét, hành Hỏa): Nhà, gia đình
    • Vĩnh (永, 5 nét, hành Thổ): Vĩnh cửu, lâu dài
  • Long Vĩnh:
    • Long (龍, 16 nét, hành Hỏa): Con rồng
    • Vĩnh (永, 5 nét, hành Thổ): Vĩnh cửu, lâu dài
  • Khắc Vĩnh:
    • Khắc (克, 7 nét, hành Mộc): Làm được, khắc phục
    • Vĩnh (永, 5 nét, hành Thổ): Vĩnh cửu, lâu dài
  • Trí Vĩnh:
    • Trí (智, 12 nét, hành Hỏa): Trí tuệ
    • Vĩnh (永, 5 nét, hành Thổ): Vĩnh cửu, lâu dài
  • Duy Vĩnh:
    • Duy (維, 14 nét, hành Thổ): Gìn giữ (trong duy trì)
    • Vĩnh (永, 5 nét, hành Thổ): Vĩnh cửu, lâu dài
  • Thiên Vĩnh:
    • Thiên (天, 4 nét, hành Hỏa): Trời
    • Vĩnh (永, 5 nét, hành Thổ): Vĩnh cửu, lâu dài
  • Phương Vĩnh:
    • Phương (方, 4 nét, hành Thủy): Phương hướng, phương cách, phương diện, họ Phương
    • Vĩnh (永, 5 nét, hành Thổ): Vĩnh cửu, lâu dài
  • Thiệu Vĩnh:
    • Thiệu (紹, 11 nét, hành Hỏa): Tiếp tục, tiếp nối, họ Thiệu
    • Vĩnh (永, 5 nét, hành Thổ): Vĩnh cửu, lâu dài
  • Thuận Vĩnh:
    • Thuận (順, 12 nét, hành Kim): Thuận theo
    • Vĩnh (永, 5 nét, hành Thổ): Vĩnh cửu, lâu dài
  • Lâm Vĩnh:
    • Lâm (林, 8 nét, hành Hỏa): Rừng cây, Họ Lâm
    • Vĩnh (永, 5 nét, hành Thổ): Vĩnh cửu, lâu dài
  • Cảnh Vĩnh:
    • Cảnh (耿, 10 nét, hành Thủy): Sáng sủa, cảnh sắc, thanh cảnh, họ Cảnh
    • Vĩnh (永, 5 nét, hành Thổ): Vĩnh cửu, lâu dài
  • Đình Vĩnh:
    • Đình (廷, 7 nét, hành Hỏa): Triều đình, cung đình, cái sân
    • Vĩnh (永, 5 nét, hành Thổ): Vĩnh cửu, lâu dài
  • Thanh Vĩnh:
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
    • Vĩnh (永, 5 nét, hành Thổ): Vĩnh cửu, lâu dài
  • Phước Vĩnh:
    • Phước (福, 13 nét, hành Thủy): May mắn, hạnh phúc
    • Vĩnh (永, 5 nét, hành Thổ): Vĩnh cửu, lâu dài
  • Huy Vĩnh:
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
    • Vĩnh (永, 5 nét, hành Thổ): Vĩnh cửu, lâu dài
  • Hải Vĩnh:
    • Hải (海, 10 nét, hành Thủy): Biển cả
    • Vĩnh (永, 5 nét, hành Thổ): Vĩnh cửu, lâu dài
  • Quân Vĩnh:
    • Quân (君, 7 nét, hành Hỏa): Vua, con trai, người có tài đức xuất chúng (quân tử)
    • Vĩnh (永, 5 nét, hành Thổ): Vĩnh cửu, lâu dài
  • Tuấn Vĩnh:
    • Tuấn (俊, 9 nét, hành Hỏa): Tuấn tú, đẹp đẽ, tài giỏi
    • Vĩnh (永, 5 nét, hành Thổ): Vĩnh cửu, lâu dài
  • Hữu Vĩnh:
    • Hữu (友, 4 nét, hành Thổ): Bạn bè
    • Vĩnh (永, 5 nét, hành Thổ): Vĩnh cửu, lâu dài
  • Nhật Vĩnh:
    • Nhật (日, 4 nét, hành Thổ): Mặt trời, ngày
    • Vĩnh (永, 5 nét, hành Thổ): Vĩnh cửu, lâu dài
  • Sơn Vĩnh:
    • Sơn (山, 3 nét, hành Kim): Núi
    • Vĩnh (永, 5 nét, hành Thổ): Vĩnh cửu, lâu dài
  • Quốc Vĩnh:
    • Quốc (囯, 7 nét, hành Mộc): Quốc gia
    • Vĩnh (永, 5 nét, hành Thổ): Vĩnh cửu, lâu dài
  • Nguyên Vĩnh:
    • Nguyên (元, 4 nét, hành Thổ): Chủ yếu, căn bản
    • Vĩnh (永, 5 nét, hành Thổ): Vĩnh cửu, lâu dài
  • Đức Vĩnh:
    • Đức (德, 15 nét, hành Hỏa): Đạo đức, ân đức
    • Vĩnh (永, 5 nét, hành Thổ): Vĩnh cửu, lâu dài

Tại sao phải đặt tên con theo phong thủy?

Vì sao phải lựa tên hợp phong thủy, đây là câu hỏi chắc hẳn nhiều người chưa biết, hoặc không thực sự hiểu rõ. Đặt tên theo phong thủy sẽ mang lại cho bé luôn gặp nhiều thuận lợi, bình an cát tường.

Nhấn vào đây để đặt tên cho con theo phong thủy hoàn toàn miễn phí

Phân tích thử cái tên Đỗ Hữu Vĩnh theo phong thủy

Phân tích một trường hợp giả định với bé trai họ Đỗ như sau:

Nam mệnh

  • Ngày sinh: 14/12/2021
  • Sinh giờ: Bính Thân (15-17h)
  • Nhằm ngày âm lịch: Ngày 11 tháng 11 năm Tân Sửu
  • Hành mệnh: Thổ (Bích Thượng Thổ)
  • Quái mệnh: Càn Kim, thuộc Tây Tứ mệnh
  • Vận dụng nguyên cục ngũ hành: Giờ Bính Thân, ngày Bính Thân, tháng Canh Tí, năm Tân Sửu
  • Thuộc tuổi: Âm Nam
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (102), Thủy (50), Mộc (0), Hỏa (0), Thổ (36)
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Âm Dương: Âm (10), Dương (18)

Phân tích Phong Thủy cái tên Đỗ Hữu Vĩnh

  • Chữ Đỗ (杜, 7 nét, hành Hỏa): Họ Đỗ, Cây đỗ
  • Chữ Hữu (友, 4 nét, hành Thổ): Bạn bè
  • Chữ Vĩnh (永, 5 nét, hành Thổ): Vĩnh cửu, lâu dài

1A. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Niên Mệnh:

  • Tên Vĩnh mang hành Thổ
  • Hành bản mệnh là hành Thổ
  • Khi phối hợp với nhau: Hành của Tên thuộc Thổ. Hành của Bản mệnh thuộc Thổ. Hai hành tương đồng, bình hòa với nhau.

1B. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Tứ Trụ Mệnh:

  • Tứ trụ mệnh (四柱命理學) là bốn trụ (cột) bao gồm: Thời trụ (时柱), Nhật trụ (日柱), Nguyệt trụ (月柱) và Niên trụ (年柱) của một người. Khi sinh ra đã hình thành Tứ trụ, và thường thì Tứ trụ sẽ không được cân bằng về ngũ hành. Trong khi theo thuyết Ngũ hành, thì thành phần ngũ hành phải cân bằng mới tốt. Do đó khi chọn tên cần bổ khuyết tứ trụ, giúp cân bằng ngũ hành.
  • Bát tự (tứ trụ mệnh) là: Giờ Bính Thân, ngày Bính Thân, tháng Canh Tí, năm Tân Sửu
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (102), Thủy (50), Mộc (0), Hỏa (0), Thổ (36)
  • Các hành đang bị quá vượng: Thủy, Kim
  • Các hành đang bị quá nhược (suy): Mộc, Hỏa
  • Tên Vĩnh mang hành Thổ
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (102), Thủy (50), Mộc (0), Hỏa (0), Thổ (36)
  • Hành của Tên tiết chế hành bị suy trong tứ trụ (Hỏa), càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên khắc chế hành đang vượng trong tứ trụ (Thủy), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Hành của Tên bổ trợ hành đang vượng trong tứ trụ (Kim), càng gây thiên lệch, không tốt.

2. Số nét của Ngũ Cách:

  • Thiên Cách (天格 Tian Ge): Thiên cách không có ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu kết hợp với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp. Thiên Cách có: 8 nét (Hành Kim, Cát): Bát hoạch, nỗ lực phát đạt, quán triệt chí vọng, bất vong tiến thối, khả kỳ thành công; Trời cho có ý chí kiên cường, giải trừ được hoạn nạn, có khí phách nghiền nát kẻ thù mà nên việc. (八劃 努力發達,貫徹志望,不忘進退,成功可期)
  • Nhân Cách (人格 Ren Ge): Nhân cách là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có ảnh hưởng lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân. Nhân Cách có: 11 nét (Hành Mộc, Cát): Thập nhất hoạch, thảo mộc phùng xuân, chi diệp triêm lộ, ổn kiện trước thực, tất đắc nhân vọng; Âm dương mới hồi phục như cỏ cây gặp mùa xuân, cành lá xanh tươi như hạn gặp mưa. Nhờ tài thiên phú mà từng bước thành công, thăng tiến chắc chắn, được phú quý vinh hoa, đắc lộc đắc thọ, là số đại kiết. (十一划 草木逢春,枝葉沾露,穩健著實,必得人望)
  • Địa Cách (地格 Di Ge): Địa cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận. Địa Cách có: 9 nét (Hành Thủy, Bình): Cửu hoạch, tuy bão kỳ thủ, hữu thủ vô mệnh, độc doanh vô lực, tài lợi nan vọng; Bất mãn bất bình, trôi nổi không nhất định, số tài không gặp vận. Nếu phối trí tam tài thì có thể được thuận lợi với hoàn cảnh mà sản sinh anh hùng hào kiệt, học giả vĩ nhân, nên sự nghiệp lớn. (九劃 雖抱奇才,有才無命,獨營無力,財利難望)
  • Ngoại Cách (外格 Wai Ge): Ngoại cách cũng có ảnh hưởng đến các mặt của cuộc đời nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao. Ngoại Cách có: 6 nét (Hành Thổ, Cát): Lục hoạch, vạn bảo tập môn, thiên giáng hạnh vận, lập chí phấn phát, đắc thành đại công; Thiên đức địa tường đầy đủ, tài lộc phúc thọ dồi dào, suốt đời yên ổn giàu sang, trở thành đại phú. Nhưng vui vẻ quá trớn e rằng quá vui sẽ buồn, nên thận trọng; có đức thì hưởng phúc. (六劃 萬寶集門,天降幸運,立志奮發,得成大功)
  • Tổng cách (总格 Zong Ge): Tổng cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận. Tổng cách có: 16 nét (Hành Thổ, Cát): Thập lục hoạch, năng hoạch chúng vọng, thành tựu đại nghiệp, danh lợi song thu, minh chủ tứ phương; Số này là từ hung hóa kiết, có tài làm thủ lĩnh, được mọi người phục, được người tôn trọng, danh vọng đều có. Số này công thành danh toại, phú quý phát đạt cả danh và lợi. (十六劃 能獲眾望,成就大業,名利雙收,盟主四方)

3. Phối hợp Tam Tài giữa Thiên cách, Địa cách và Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Kim
  • Địa cách mang hành Thủy
  • Nhân cách mang hành Mộc
  • Khi phối hợp với nhau được Tam Tài mang ý nghĩa: Được thừa hưởng ân đức của tổ tiên hoặc được cấp trên giúp đỡ nên sự nghiệp có được thành công bất ngờ, tuy nhiên gia đình bất hạnh hoặc ốm yếu, đoản mệnh (hung).. Đánh giá: Hung.

4. Ảnh hưởng của Thiên cách, Địa cách, Ngoại cách lên Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Kim, Nhân cách mang hành Mộc, phối hợp với nhau được điềm: Vận mệnh bị ức chế, bất bình, bất mãn, lao tâm, lao lực, thần kinh suy nhược, có bệnh về hô hấp Đánh giá: Hung
  • Địa cách mang hành Thủy, Nhân cách mang hành Mộc, phối hợp với nhau được điềm: Tuy thuận lợi nhất thời nhưng chưa biết lúc nào gặp chuyện lưu vong. Đánh giá: Bình
  • Ngoại cách mang hành Thổ, Nhân cách mang hành Mộc, phối hợp với nhau được điềm: Con gái có sức mê hoặc, con trai nhiều khổ tâm, dễ sinh bất bình, bất mãn, có đức tính tốt, muốn được người đời biết đến, số lý đều cát thì có thể thành công. Đánh giá: Bình

5. Phối quẻ dịch từ tên:

  • Lấy tổng số nét của tên (Tổng cách) làm quẻ hạ, quẻ bản mệnh (mệnh quái) làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Thiên Trạch Lý (quẻ Cát)
  • Lời quẻ: 履 虎 尾 , 不 咥 人 , 亨 (Lí hổ vĩ, bất điệt nhân, hanh.). Quẻ Lý chỉ thời vận đang khó khăn, hành động phải hết sức chu đáo, thận trọng, biết kính trên nhường dưới và nên dựa vào cấp trên có thế lực thì mới tốt được. Tài vận tuy đến chậm, phải cố gắng mới đạt được phúc lợi như ý, nhưng khi đạt lại rất vững bền. Tình yêu, hôn nhân gặp chút trắc trở. Tốt nhất nên học theo cách xử thế của người xưa, khiêm tốn nhún nhường, cuối cùng sẽ tốt.

Chuyên mục: Đặt tên con

0 Bình luận

Trả lời

Avatar placeholder

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sinh con ra khỏe khoắn lành mạnh là một việc vô cùng hệ trọng, nhưng cũng quan trọng không kém là tìm cho con một cái tên hay. Vậy bạn đã biết nên chọn tên nào cho bé của mình ra đời vào năm 2021 hay chưa? Qua bài viết này, có thể tên Vinh sẽ là một gợi ý tốt cho việc đặt tên cho bé.

Bé trai ra đời năm 2021 đặt tên Vinh có hợp không?

Trước hết nên biết đôi chút về chữ Vinh:

  • Tượng hình gốc: 榮
  • Số nét: 14
  • Ngũ hành thuộc: Kim
  • Nghĩa là: Vinh dự, vinh hoa

Với chữ Vinh có thể ghép được các tên lót như sau: Quân Vinh, Huy Vinh, Quang Vinh, Bảo Vinh, Thế Vinh, Quốc Vinh, Phúc Vinh, Tuấn Vinh, Thanh Vinh, Hùng Vinh, Hải Vinh, Khánh Vinh, Khang Vinh, Nam Vinh, Phương Vinh, Sơn Vinh, Hoàng Vinh, Long Vinh, Anh Vinh, Thành Vinh, Tiến Vinh, Quý Vinh, Tùng Vinh, Trọng Vinh, Mạnh Vinh, Đức Vinh

Phân tích ý nghĩa của những tên này:

  • Thanh Vinh:
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Long Vinh:
    • Long (龍, 16 nét, hành Hỏa): Con rồng
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Nam Vinh:
    • Nam (南, 9 nét, hành Hỏa): Phương nam, hướng nam
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Khánh Vinh:
    • Khánh (慶, 15 nét, hành Kim): Mừng, chúc mừng
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Hoàng Vinh:
    • Hoàng (皇, 9 nét, hành Thủy): Vua, to lớn, họ Hoàng
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Tuấn Vinh:
    • Tuấn (俊, 9 nét, hành Hỏa): Tuấn tú, đẹp đẽ, tài giỏi
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Quý Vinh:
    • Quý (貴, 12 nét, hành Mộc): Quý giá, quý trọng
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Khang Vinh:
    • Khang (康, 11 nét, hành Mộc): Khỏe mạnh, an khang
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Sơn Vinh:
    • Sơn (山, 3 nét, hành Kim): Núi
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Trọng Vinh:
    • Trọng (重, 9 nét, hành Hỏa): Kính trọng, coi trọng
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Mạnh Vinh:
    • Mạnh (孟, 8 nét, hành Thủy): Anh cả, anh lớn, họ Mạnh, mạnh mẽ, tiến lên
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Phúc Vinh:
    • Phúc (福, 13 nét, hành Thủy): May mắn, hạnh phúc
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Quân Vinh:
    • Quân (君, 7 nét, hành Hỏa): Vua, con trai, người có tài đức xuất chúng (quân tử)
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Huy Vinh:
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Thành Vinh:
    • Thành (成, 6 nét, hành Kim): Hoàn thành, thành đạt, thành tựu
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Bảo Vinh:
    • Bảo (寳, 19 nét, hành Thủy): Quý giá
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Phương Vinh:
    • Phương (方, 4 nét, hành Thủy): Phương hướng, phương cách, phương diện, họ Phương
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Quốc Vinh:
    • Quốc (囯, 7 nét, hành Mộc): Quốc gia
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Hùng Vinh:
    • Hùng (雄, 12 nét, hành Kim): Mạnh khỏe
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Quang Vinh:
    • Quang (光, 6 nét, hành Mộc): Ánh sáng
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Anh Vinh:
    • Anh (英, 8 nét, hành Thổ): Người tài giỏi
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Thế Vinh:
    • Thế (勢, 13 nét, hành Kim): Thế lực, thế mạnh, tình thế
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Đức Vinh:
    • Đức (德, 15 nét, hành Hỏa): Đạo đức, ân đức
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Tiến Vinh:
    • Tiến (進, 11 nét, hành Hỏa): Tiến lên, cố gắng, nỗ lực
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Hải Vinh:
    • Hải (海, 10 nét, hành Thủy): Biển cả
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa
  • Tùng Vinh:
    • Tùng (松, 8 nét, hành Kim): Cây tùng
    • Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa

Vì sao nên đặt tên con theo phong thủy?

Tại sao phải chọn tên theo phong thủy, đây là câu hỏi chắc hẳn nhiều người chưa biết, hoặc không thực sự hiểu rõ. Đặt tên theo phong thủy sẽ giúp cho bé rất nhiều sức khỏe và thuận lợi.

Nhấn vào đây để đặt tên cho con theo phong thủy hoàn toàn miễn phí

Phân tích thử cái tên Nguyễn Thanh Vinh theo phong thủy

Phân tích một trường hợp giả định với bé trai họ Nguyễn như sau:

Nam mệnh

  • Sinh ngày: 25/10/2021
  • Sinh giờ: Mậu Tuất (19-21h)
  • Nhằm ngày âm lịch: Ngày 20 tháng 9 năm Tân Sửu
  • Hành mệnh: Thổ (Bích Thượng Thổ)
  • Quái mệnh: Càn Kim, thuộc Tây Tứ mệnh
  • Dùng phép nguyên cục ngũ hành: Giờ Mậu Tuất, ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu
  • Thuộc nhóm: Âm Nam
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (42), Thủy (7), Mộc (0), Hỏa (79), Thổ (136)
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Âm Dương: Âm (20), Dương (10)

Phân tích Phong Thủy cái tên Nguyễn Thanh Vinh

  • Chữ Nguyễn (阮, 6 nét, hành Mộc): Họ Nguyễn, nước Nguyễn
  • Chữ Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
  • Chữ Vinh (榮, 14 nét, hành Kim): Vinh dự, vinh hoa

1A. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Niên Mệnh:

  • Tên Vinh mang hành Kim
  • Hành bản mệnh là hành Thổ
  • Khi phối hợp với nhau: Hành của Tên thuộc Kim. Hành của Bản mệnh thuộc Thổ. Hành của Bản mệnh tương sinh cho hành của Tên. Bản mệnh bị tiết chế phần nào vào Tên, khí lực suy giảm.

1B. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Tứ Trụ Mệnh:

  • Tứ trụ mệnh (四柱命理學) là bốn trụ (cột) bao gồm: Thời trụ (时柱), Nhật trụ (日柱), Nguyệt trụ (月柱) và Niên trụ (年柱) của một người. Khi sinh ra đã hình thành Tứ trụ, và thường thì Tứ trụ sẽ không được cân bằng về ngũ hành. Trong khi theo thuyết Ngũ hành, thì thành phần ngũ hành phải cân bằng mới tốt. Do đó khi chọn tên cần bổ khuyết tứ trụ, giúp cân bằng ngũ hành.
  • Bát tự (tứ trụ mệnh) là: Giờ Mậu Tuất, ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (42), Thủy (7), Mộc (0), Hỏa (79), Thổ (136)
  • Các hành đang bị quá vượng: Thổ, Hỏa
  • Các hành đang bị quá nhược (suy): Thủy, Mộc
  • Tên Vinh mang hành Kim
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (42), Thủy (7), Mộc (0), Hỏa (79), Thổ (136)
  • Hành của Tên khắc chế hành bị suy trong tứ trụ (Mộc), càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên bổ trợ hành bị suy trong tứ trụ (Thủy), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Hành của Tên tiết chế hành đang vượng trong tứ trụ (Thổ), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.

2. Số nét của Ngũ Cách:

  • Thiên Cách (天格 Tian Ge): Thiên cách không có ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu kết hợp với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp. Thiên Cách có: 7 nét (Hành Kim, Cát): Thất hoạch, tinh lực vượng thịnh, đầu não minh mẫn, bài trừ vạn nan, tất hoạch thành công; Quyền uy độc lập, thông minh xuất chúng, làm việc cương nghị, quả quyết nên vận cách thắng lợi. Nhưng bản thân quá cứng rắn, độc đoán, độc hành sẽ bị khuyết điểm, gãy đổ. (七劃 專心經營,和氣致祥,排除萬難,必獲成功)
  • Nhân Cách (人格 Ren Ge): Nhân cách là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có ảnh hưởng lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân. Nhân Cách có: 14 nét (Hành Hỏa, Bình): Thập tứ hoạch, nhẫn đắc khổ nan, tất hữu hậu phước, thị thành thị bại, trĩ kháo hưng long; Có điềm phá, suốt đời gian khổ, không duyên số với cha con, anh em, vợ chồng, là vận số cô độc thảm khổ. Nếu có tinh thần kiên định, không bỏ dở nửa chừng thì trong hoạn nạn sẽ có cơ hội thành vĩ nhân, sáng tạo sự nghiệp, nên số này là số đại hung, đại kiết. Là người bình thường không dễ chịu đựng nổi sự gian nan khốn khó này (十四劃 忍得苦難,必有後福,是成是敗,惟靠堅毅)
  • Địa Cách (地格 Di Ge): Địa cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận. Địa Cách có: 22 nét (Hành Mộc, Hung): Nhị nhị hoạch, thu thảo phùng sương, hoài thủ bất ngộ, ưu sầu oán khổ, sự bất như ý; Số này như sương xuống mùa thu, bạc nhược yếu hèn nhiều việc phiền phức, khó thành chí nguyện, cốt nhục chia lìa, côi cút cô đơn, bệnh hoạn dây dưa, mọi việc đều không như ý. (二二劃 秋草逢霜,懷才不遇,憂愁怨苦,是不如意)
  • Ngoại Cách (外格 Wai Ge): Ngoại cách cũng có ảnh hưởng đến các mặt của cuộc đời nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao. Ngoại Cách có: 15 nét (Hành Thổ, Cát): Thập ngũ hoạch, khiêm cung tố sự, ngoại đắc nhân hoà, đại sự thành tựu, nhất môn hưng long; Số này là số phúc thọ viên mãn, có tiếng tăm, có đức độ, được trên dưới tin tưởng, đến đâu cũng được ngưỡng mộ, thành sự nghiệp, phú quý vinh hoa, nhưng lúc đắc trí mà sinh kiêu ngạo sẽ gặp kẻ địch, dễ gặp vận suy. (十五劃 謙恭做事,外得人和,大事成就,一門興隆)
  • Tổng cách (总格 Zong Ge): Tổng cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận. Tổng cách có: 28 nét (Hành Kim, Hung): Nhị bát hoạch, ngư lâm hạn địa, nan đào ác vận, thử số đại hung, bất như cánh danh; Số này là số đại hung trống rỗng, diệt vong, họa hoạn, biệt ly, tai họa bất ngờ không dứt, khắc với lục thân, ly dị. (二八劃 魚臨旱地,難逃厄運,此數大凶,不如更名)

3. Phối hợp Tam Tài giữa Thiên cách, Địa cách và Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Kim
  • Địa cách mang hành Mộc
  • Nhân cách mang hành Hỏa
  • Khi phối hợp với nhau được Tam Tài mang ý nghĩa: Trong cuộc sống thường bị chèn ép, không thành công trong sự nghiệp, cuộc đời nhiều biến động không yên ổn (hung).. Đánh giá: Hung.

4. Ảnh hưởng của Thiên cách, Địa cách, Ngoại cách lên Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Kim, Nhân cách mang hành Hỏa, phối hợp với nhau được điềm: Cấp trên rất khó khăn, lao tâm lao lực, có bệnh suy nhược thần kinh, bệnh phổi Đánh giá: Hung
  • Địa cách mang hành Mộc, Nhân cách mang hành Hỏa, phối hợp với nhau được điềm: Hoàn cảnh yên ổn, có thể được bộ hạ giúp đỡ, địa vị tài sản an toàn thuận lợi. Đánh giá: Cát
  • Ngoại cách mang hành Thổ, Nhân cách mang hành Hỏa, phối hợp với nhau được điềm: Có nhiều nỗ lực, tiêu cực, thiếu tính quyết đoán, được xã hội ban ơn, tính buông trôi mạnh, dễ dàng tiếp cận ý người khác, có thể thành công, phát đạt. Đánh giá: Cát

5. Phối quẻ dịch từ tên:

  • Lấy tổng số nét của tên (Tổng cách) làm quẻ hạ, quẻ bản mệnh (mệnh quái) làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Thiên Thủy Tụng (quẻ Hung)
  • Lời quẻ: 訟 . 有 孚 , 窒, 惕 . 中 吉 . 終 凶 . 利 見 大 人 . 不 利 涉 大 川 (Tụng: Hữu phu, trất, dịch. Trung cát, chung hung Lợi kiến đại nhân, bất lợi thiệp đại xuyên.). Quẻ Tụng chỉ thời kỳ khó khăn, nhiều mâu thuấn, lòng người dễ bất hòa, khó hợp tác. Thời cuộc hay phát sinh tranh chấp, nhiều bất trắc, cần đề phòng trong mọi việc. Sự nghiệp khó thành đạt, trừ khi có chỗ dựa là những người có quyền thế và có tín nhiệm. Thời vận không đến, kinh doanh thất thoát, dễ bị lừa đảo, dễ bị cướp đoạt, tốt nhất là nên giữ mình. Xuất hành bất lợi, dễ gặp rủi ro. Kiện tụng kéo dài, khó thắng, nên hòa giải ngay từ đầu thì hơn. Bệnh tật dễ kéo dài, chẩn đoán sai, dễ bị bệnh do ăn uống cẩu thả. Thi cử khó đạt. Tình yêu và hôn nhân không thuận, khó thành. Nếu thành thì tính nết trái nhau, hay cãi nhau, dễ tan vỡ.

Chuyên mục: Đặt tên con

0 Bình luận

Trả lời

Avatar placeholder

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *