Sinh con ra khỏe khoắn lành mạnh là một việc vô cùng hệ trọng, nhưng cũng quan trọng không kém là tìm cho con một cái tên hay. Vậy nếu sinh vào năm Tân Sửu 2021, nên đặt tên bé như thế nào cho tốt? Tại sao bạn không thử đặt cho bé của mình cái tên là Yên nhỉ?

Tên Yên đặt cho bé trai sinh năm 2021 có tốt không?

Chữ Yên có những tính chất gì:

  • Phiên ngũ phồn thể: 煙
  • Số nét: 13
  • Ngũ hành thuộc: Hỏa
  • Ý nghĩa: Khói

Các chữ lót có thể đi cùng với tên Yên: Xuân Yên, Gia Yên, Sĩ Yên, Hoàng Yên, Huy Yên, Thịnh Yên, Việt Yên, Hữu Yên, Vĩnh Yên, Thế Yên, Khánh Yên, Duy Yên, Ngọc Yên, Phúc Yên, Đức Yên, Khải Yên, Mạnh Yên, Thành Yên, Trọng Yên, Quang Yên, Bá Yên, Quốc Yên, Bảo Yên, Cảnh Yên, Đình Yên, Hoài Yên

Những tên này mang ý nghĩa gì:

  • Vĩnh Yên:
    • Vĩnh (永, 5 nét, hành Thổ): Vĩnh cửu, lâu dài
    • Yên (煙, 13 nét, hành Hỏa): Khói
  • Khải Yên:
    • Khải (凱, 12 nét, hành Mộc): Thắng lợi
    • Yên (煙, 13 nét, hành Hỏa): Khói
  • Bảo Yên:
    • Bảo (寳, 19 nét, hành Thủy): Quý giá
    • Yên (煙, 13 nét, hành Hỏa): Khói
  • Xuân Yên:
    • Xuân (春, 9 nét, hành Kim): Mùa xuân
    • Yên (煙, 13 nét, hành Hỏa): Khói
  • Gia Yên:
    • Gia (家, 10 nét, hành Hỏa): Nhà, gia đình
    • Yên (煙, 13 nét, hành Hỏa): Khói
  • Ngọc Yên:
    • Ngọc (玉, 5 nét, hành Thổ): Viên ngọc, đẹp đẽ
    • Yên (煙, 13 nét, hành Hỏa): Khói
  • Huy Yên:
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
    • Yên (煙, 13 nét, hành Hỏa): Khói
  • Hoàng Yên:
    • Hoàng (皇, 9 nét, hành Thủy): Vua, to lớn, họ Hoàng
    • Yên (煙, 13 nét, hành Hỏa): Khói
  • Đức Yên:
    • Đức (德, 15 nét, hành Hỏa): Đạo đức, ân đức
    • Yên (煙, 13 nét, hành Hỏa): Khói
  • Thành Yên:
    • Thành (成, 6 nét, hành Kim): Hoàn thành, thành đạt, thành tựu
    • Yên (煙, 13 nét, hành Hỏa): Khói
  • Hoài Yên:
    • Hoài (懹, 20 nét, hành Thủy): Nhớ nhung, trong hoài niệm, hoài cổ
    • Yên (煙, 13 nét, hành Hỏa): Khói
  • Quốc Yên:
    • Quốc (囯, 7 nét, hành Mộc): Quốc gia
    • Yên (煙, 13 nét, hành Hỏa): Khói
  • Duy Yên:
    • Duy (維, 14 nét, hành Thổ): Gìn giữ (trong duy trì)
    • Yên (煙, 13 nét, hành Hỏa): Khói
  • Việt Yên:
    • Việt (越, 12 nét, hành Thổ): Nước Việt, người Việt
    • Yên (煙, 13 nét, hành Hỏa): Khói
  • Hữu Yên:
    • Hữu (友, 4 nét, hành Thổ): Bạn bè
    • Yên (煙, 13 nét, hành Hỏa): Khói
  • Thịnh Yên:
    • Thịnh (盛, 11 nét, hành Kim): Nhiều, đầy đủ, phồn thịnh
    • Yên (煙, 13 nét, hành Hỏa): Khói
  • Đình Yên:
    • Đình (廷, 7 nét, hành Hỏa): Triều đình, cung đình, cái sân
    • Yên (煙, 13 nét, hành Hỏa): Khói
  • Quang Yên:
    • Quang (光, 6 nét, hành Mộc): Ánh sáng
    • Yên (煙, 13 nét, hành Hỏa): Khói
  • Thế Yên:
    • Thế (勢, 13 nét, hành Kim): Thế lực, thế mạnh, tình thế
    • Yên (煙, 13 nét, hành Hỏa): Khói
  • Cảnh Yên:
    • Cảnh (耿, 10 nét, hành Thủy): Sáng sủa, cảnh sắc, thanh cảnh, họ Cảnh
    • Yên (煙, 13 nét, hành Hỏa): Khói
  • Phúc Yên:
    • Phúc (福, 13 nét, hành Thủy): May mắn, hạnh phúc
    • Yên (煙, 13 nét, hành Hỏa): Khói
  • Mạnh Yên:
    • Mạnh (孟, 8 nét, hành Thủy): Anh cả, anh lớn, họ Mạnh, mạnh mẽ, tiến lên
    • Yên (煙, 13 nét, hành Hỏa): Khói
  • Khánh Yên:
    • Khánh (慶, 15 nét, hành Kim): Mừng, chúc mừng
    • Yên (煙, 13 nét, hành Hỏa): Khói
  • Trọng Yên:
    • Trọng (重, 9 nét, hành Hỏa): Kính trọng, coi trọng
    • Yên (煙, 13 nét, hành Hỏa): Khói
  • Bá Yên:
    • Bá (霸, 21 nét, hành Thủy): Người đứng đầu, mạnh mẽ
    • Yên (煙, 13 nét, hành Hỏa): Khói
  • Sĩ Yên:
    • Sĩ (士, 3 nét, hành Kim): Học trò, quan chức, người có học thức
    • Yên (煙, 13 nét, hành Hỏa): Khói

Tại sao phải đặt tên con theo phong thủy?

Vì sao nên xem tên hợp với phong thủy, đây là câu hỏi chắc hẳn nhiều người chưa biết, hoặc không thực sự hiểu rõ. Đặt tên theo phong thủy sẽ là gia tài đầu tiên mà cha mẹ trang bị cho bé, giúp bé luôn hạnh phúc bình an trong cuộc sống.

Nhấn vào đường link này để Đặt tên cho con theo phong thủy – Hoàn toàn miễn phí

Phân tích thử cái tên Ngô Quốc Yên theo phong thủy

Phân tích một trường hợp giả định với bé trai họ Ngô như sau:

Nam mệnh

  • Ngày sinh: 22/11/2021
  • Sinh giờ: Mậu Thìn (7-9h)
  • Âm lịch là ngày: Ngày 18 tháng 10 năm Tân Sửu
  • Hành bản mệnh: Thổ (Bích Thượng Thổ)
  • Mệnh quái: Càn Kim, thuộc Tây Tứ mệnh
  • Tứ trụ mệnh: Giờ Mậu Thìn, ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu
  • Là tuổi: Âm Nam
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (48), Thủy (30), Mộc (42), Hỏa (2), Thổ (100)
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Âm Dương: Âm (18), Dương (12)

Phân tích Phong Thủy cái tên Ngô Quốc Yên

  • Chữ Ngô (吳, 7 nét, hành Thổ): Họ Ngô, nước Ngô
  • Chữ Quốc (囯, 7 nét, hành Mộc): Quốc gia
  • Chữ Yên (煙, 13 nét, hành Hỏa): Khói

1A. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Niên Mệnh:

  • Tên Yên mang hành Hỏa
  • Hành bản mệnh là hành Thổ
  • Khi phối hợp với nhau: Hành của Tên thuộc Hỏa. Hành của Bản mệnh thuộc Thổ. Hành của Tên tương sinh cho hành của Bản mệnh. Bản mệnh được Tên bổ trợ, khí lực tăng lên.

1B. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Tứ Trụ Mệnh:

  • Tứ trụ mệnh (四柱命理學) là bốn trụ (cột) bao gồm: Thời trụ (时柱), Nhật trụ (日柱), Nguyệt trụ (月柱) và Niên trụ (年柱) của một người. Khi sinh ra đã hình thành Tứ trụ, và thường thì Tứ trụ sẽ không được cân bằng về ngũ hành. Trong khi theo thuyết Ngũ hành, thì thành phần ngũ hành phải cân bằng mới tốt. Do đó khi chọn tên cần bổ khuyết tứ trụ, giúp cân bằng ngũ hành.
  • Bát tự (tứ trụ mệnh) là: Giờ Mậu Thìn, ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (48), Thủy (30), Mộc (42), Hỏa (2), Thổ (100)
  • Các hành đang bị quá vượng: Thổ
  • Các hành đang bị quá nhược (suy): Hỏa, Thủy
  • Tên Yên mang hành Hỏa
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (48), Thủy (30), Mộc (42), Hỏa (2), Thổ (100)
  • Hành của Tên là hành bị suy trong tứ trụ, giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Hành của Tên bổ trợ hành đang vượng trong tứ trụ (Thổ), càng gây thiên lệch, không tốt.

2. Số nét của Ngũ Cách:

  • Thiên Cách (天格 Tian Ge): Thiên cách không có ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu kết hợp với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp. Thiên Cách có: 8 nét (Hành Kim, Cát): Bát hoạch, nỗ lực phát đạt, quán triệt chí vọng, bất vong tiến thối, khả kỳ thành công; Trời cho có ý chí kiên cường, giải trừ được hoạn nạn, có khí phách nghiền nát kẻ thù mà nên việc. (八劃 努力發達,貫徹志望,不忘進退,成功可期)
  • Nhân Cách (人格 Ren Ge): Nhân cách là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có ảnh hưởng lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân. Nhân Cách có: 14 nét (Hành Hỏa, Bình): Thập tứ hoạch, nhẫn đắc khổ nan, tất hữu hậu phước, thị thành thị bại, trĩ kháo hưng long; Có điềm phá, suốt đời gian khổ, không duyên số với cha con, anh em, vợ chồng, là vận số cô độc thảm khổ. Nếu có tinh thần kiên định, không bỏ dở nửa chừng thì trong hoạn nạn sẽ có cơ hội thành vĩ nhân, sáng tạo sự nghiệp, nên số này là số đại hung, đại kiết. Là người bình thường không dễ chịu đựng nổi sự gian nan khốn khó này (十四劃 忍得苦難,必有後福,是成是敗,惟靠堅毅)
  • Địa Cách (地格 Di Ge): Địa cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận. Địa Cách có: 20 nét (Hành Thủy, Hung): Nhị thập hoạch, trí cao chí đại, lịch tận gian nan, tiêu tâm ưu lao, tiến thối lưỡng nan; Là số phá diệt suy vong, số này cơ duyên mỏng manh, nhiều tai họa. Tuy cứng cỏi thành sự nghiệp nhưng có chướng ngại, chí lớn không thành suốt đời thường bị ngăn trở, không thuận lợi, có tinh thần nhẫn nại, bất khuất. Nếu tam tài phối hợp tốt sẽ làm nên sự nghiệp lớn. (二十劃 智高志大,歷盡艱辛,焦心憂勞,進退兩難)
  • Ngoại Cách (外格 Wai Ge): Ngoại cách cũng có ảnh hưởng đến các mặt của cuộc đời nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao. Ngoại Cách có: 14 nét (Hành Hỏa, Bình): Thập tứ hoạch, nhẫn đắc khổ nan, tất hữu hậu phước, thị thành thị bại, trĩ kháo hưng long; Có điềm phá, suốt đời gian khổ, không duyên số với cha con, anh em, vợ chồng, là vận số cô độc thảm khổ. Nếu có tinh thần kiên định, không bỏ dở nửa chừng thì trong hoạn nạn sẽ có cơ hội thành vĩ nhân, sáng tạo sự nghiệp, nên số này là số đại hung, đại kiết. Là người bình thường không dễ chịu đựng nổi sự gian nan khốn khó này (十四劃 忍得苦難,必有後福,是成是敗,惟靠堅毅)
  • Tổng cách (总格 Zong Ge): Tổng cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận. Tổng cách có: 27 nét (Hành Kim, Bình): Nhị thất hoạch, nhất thành nhất bại, nhất thịnh nhất suy, duy kháo cẩn thận, khả thủ thành công; Số này là vận bị phỉ báng, có hiện tượng nửa đường gãy đổ, cần có trí mưu, phấn đấu nỗ lực mới nắm được danh lợi. Lúc trung niên mới thành công, về già nếu không cẩn thận sẽ gặp chuyện công kích, phỉ báng, xa vào nghịch cảnh. Ấy là nửa thành nửa bại, nửa thịnh nửa suy, phải thật cẩn thận mới giữ được. (二七劃 一成一敗,一盛一衰,惟靠謹慎,可守成功)

3. Phối hợp Tam Tài giữa Thiên cách, Địa cách và Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Kim
  • Địa cách mang hành Thủy
  • Nhân cách mang hành Hỏa
  • Khi phối hợp với nhau được Tam Tài mang ý nghĩa: Do được quý nhân phù trợ nên sự nghiệp được thành công, nhưng khắc vợ, cuộc đời gặp nhiều biến động (hung).. Đánh giá: Hung.

4. Ảnh hưởng của Thiên cách, Địa cách, Ngoại cách lên Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Kim, Nhân cách mang hành Hỏa, phối hợp với nhau được điềm: Cấp trên rất khó khăn, lao tâm lao lực, có bệnh suy nhược thần kinh, bệnh phổi Đánh giá: Hung
  • Địa cách mang hành Thủy, Nhân cách mang hành Hỏa, phối hợp với nhau được điềm: Cơ sở không yên, có biến cố ngoài ý, nên sinh mạng, tài sản không ổn định. Đánh giá: Hung
  • Ngoại cách mang hành Hỏa, Nhân cách mang hành Hỏa, phối hợp với nhau được điềm: Tính nóng không cần biết đến người, việc gì bị phê phán, công kích vẫn bảo thủ ý kiến mình, không dễ hòa đồng với người khác ý. Nếu trong mạng thiếu hỏa có thể bổ sung, không thích nghi bên ngoài, thích yên ổn. Đánh giá: Hung

5. Phối quẻ dịch từ tên:

  • Lấy tổng số nét của tên (Tổng cách) làm quẻ hạ, quẻ bản mệnh (mệnh quái) làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Thiên Hỏa Đồng Nhân (quẻ Cát)
  • Lời quẻ: 同人于野, 亨.利涉大川.利君子貞 (Đồng nhân vu dã, hanh. Lợi thiệp đại xuyên. Lợi quân tử trinh.). Quẻ chỉ thời vận tốt, đang được tín nhiệm, là người có tên tuổi, cơ hội dễ hoàn thành sự nghiệp. Tài vận dồi dào, kinh doanh phát đạt. Đi xa bình yên. Thi cử gặp thời dễ đỗ cao, tìm việc dễ toại nguyện. Bệnh tật chóng lành. Tình yêu và hôn nhân thuận lợi, tìm được người tâm đầu ý hợp.

Chuyên mục: Đặt tên con

0 Bình luận

Trả lời

Avatar placeholder

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *