Ai đã từng làm cha mẹ đều biết việc lựa chọn một cái tên để đặt cho con khó đến chừng nào. Vậy bạn đã biết nên chọn tên nào cho con của mình đẻ vào năm 2021 hay chưa? Qua bài viết này, có thể tên Thảo sẽ là một gợi ý tốt cho việc đặt tên cho con.

Đặt tên theo phong thủy cho con gái đẻ năm Tân Sửu 2021

Chữ Thảo khi sử dụng để đặt tên có những tính chất sau:

  • Dạng phồn thể: 草
  • Số nét: 9
  • Thuộc ngũ hành: Kim
  • Ý nghĩa của chữ này là: Cỏ, thảo mộc

Chữ Thảo và các cách tổ hợp chữ lót: Mai Thảo, Thu Thảo, Phương Thảo, Ngọc Thảo, Nguyệt Thảo, Ngân Thảo, Hạ Thảo, Minh Thảo, Như Thảo, Diệp Thảo, Yến Thảo, Diệu Thảo, Xuân Thảo, Vân Thảo

Các tên này mang nghĩa là:

  • Minh Thảo:
    • Minh (明, 8 nét, hành Hỏa): Sáng, sáng sủa, rõ ràng, minh bạch
    • Thảo (草, 9 nét, hành Kim): Cỏ, thảo mộc
  • Diệp Thảo:
    • Diệp (葉, 12 nét, hành Thổ): Họ Diệp, Lá cây
    • Thảo (草, 9 nét, hành Kim): Cỏ, thảo mộc
  • Xuân Thảo:
    • Xuân (春, 9 nét, hành Kim): Mùa xuân
    • Thảo (草, 9 nét, hành Kim): Cỏ, thảo mộc
  • Như Thảo:
    • Như (如, 6 nét, hành Kim): Giống như
    • Thảo (草, 9 nét, hành Kim): Cỏ, thảo mộc
  • Ngân Thảo:
    • Ngân (銀, 14 nét, hành Thổ): Tiền bạc
    • Thảo (草, 9 nét, hành Kim): Cỏ, thảo mộc
  • Yến Thảo:
    • Yến (燕, 16 nét, hành Thổ): Chim yến
    • Thảo (草, 9 nét, hành Kim): Cỏ, thảo mộc
  • Hạ Thảo:
    • Hạ (夏, 10 nét, hành Kim): Mùa hạ
    • Thảo (草, 9 nét, hành Kim): Cỏ, thảo mộc
  • Mai Thảo:
    • Mai (枚, 8 nét, hành Thủy): Họ Mai, cây, quả, trái
    • Thảo (草, 9 nét, hành Kim): Cỏ, thảo mộc
  • Thu Thảo:
    • Thu (秋, 9 nét, hành Kim): Mùa thu
    • Thảo (草, 9 nét, hành Kim): Cỏ, thảo mộc
  • Vân Thảo:
    • Vân (云, 4 nét, hành Thổ): Mây
    • Thảo (草, 9 nét, hành Kim): Cỏ, thảo mộc
  • Ngọc Thảo:
    • Ngọc (玉, 5 nét, hành Thổ): Viên ngọc, đẹp đẽ
    • Thảo (草, 9 nét, hành Kim): Cỏ, thảo mộc
  • Phương Thảo:
    • Phương (方, 4 nét, hành Thủy): Phương hướng, phương cách, phương diện, họ Phương
    • Thảo (草, 9 nét, hành Kim): Cỏ, thảo mộc
  • Nguyệt Thảo:
    • Nguyệt (月, 4 nét, hành Thổ): Mặt trăng, tháng
    • Thảo (草, 9 nét, hành Kim): Cỏ, thảo mộc
  • Diệu Thảo:
    • Diệu (妙, 7 nét, hành Thủy): Hay, đẹp, kỳ diệu
    • Thảo (草, 9 nét, hành Kim): Cỏ, thảo mộc

Có nên đặt tên con theo phong thủy?

Vì sao nên tìm tên theo phong thủy, đây là câu hỏi chắc hẳn nhiều người chưa biết, hoặc không thực sự hiểu rõ. Đặt tên theo phong thủy sẽ giúp cho con luôn gặp hạnh phúc và may mắn suốt cuộc đời.

Nhấn vào đường link này để Đặt tên cho con theo phong thủy – Hoàn toàn miễn phí

Phân tích thử cái tên Ngô Diệu Thảo theo phong thủy

Phân tích một trường hợp giả định với bé gái họ Ngô như sau:

Nữ mệnh

  • Ngày sinh: 22/9/2021
  • Sinh giờ: Nhâm Tuất (19-21h)
  • Âm lịch là ngày: Ngày 16 tháng 8 năm Tân Sửu
  • Niên mệnh: Thổ (Bích Thượng Thổ)
  • Quẻ mệnh: Ly Hỏa, thuộc Đông Tứ mệnh
  • Tứ trụ mệnh: Giờ Nhâm Tuất, ngày Quý Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu
  • Ứng với tuổi: Âm Nữ
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (123), Thủy (54), Mộc (0), Hỏa (23), Thổ (18)
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Âm Dương: Âm (20), Dương (4)

Phân tích Phong Thủy cái tên Ngô Diệu Thảo

  • Chữ Ngô (吳, 7 nét, hành Thổ): Họ Ngô, nước Ngô
  • Chữ Diệu (妙, 7 nét, hành Thủy): Hay, đẹp, kỳ diệu
  • Chữ Thảo (草, 9 nét, hành Kim): Cỏ, thảo mộc

1A. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Niên Mệnh:

  • Tên Thảo mang hành Kim
  • Hành bản mệnh là hành Thổ
  • Khi phối hợp với nhau: Hành của Tên thuộc Kim. Hành của Bản mệnh thuộc Thổ. Hành của Bản mệnh tương sinh cho hành của Tên. Bản mệnh bị tiết chế phần nào vào Tên, khí lực suy giảm.

1B. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Tứ Trụ Mệnh:

  • Tứ trụ mệnh (四柱命理學) là bốn trụ (cột) bao gồm: Thời trụ (时柱), Nhật trụ (日柱), Nguyệt trụ (月柱) và Niên trụ (年柱) của một người. Khi sinh ra đã hình thành Tứ trụ, và thường thì Tứ trụ sẽ không được cân bằng về ngũ hành. Trong khi theo thuyết Ngũ hành, thì thành phần ngũ hành phải cân bằng mới tốt. Do đó khi chọn tên cần bổ khuyết tứ trụ, giúp cân bằng ngũ hành.
  • Bát tự (tứ trụ mệnh) là: Giờ Nhâm Tuất, ngày Quý Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (123), Thủy (54), Mộc (0), Hỏa (23), Thổ (18)
  • Các hành đang bị quá vượng: Kim
  • Các hành đang bị quá nhược (suy): Mộc, Hỏa, Thổ
  • Tên Thảo mang hành Kim
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (123), Thủy (54), Mộc (0), Hỏa (23), Thổ (18)
  • Hành của Tên là hành đang vượng trong tứ trụ, càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên tiết chế hành bị suy trong tứ trụ (Thổ), càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên khắc chế hành bị suy trong tứ trụ (Mộc), càng gây thiên lệch, không tốt.

2. Số nét của Ngũ Cách:

  • Thiên Cách (天格 Tian Ge): Thiên cách không có ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu kết hợp với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp. Thiên Cách có: 8 nét (Hành Kim, Cát): Bát hoạch, nỗ lực phát đạt, quán triệt chí vọng, bất vong tiến thối, khả kỳ thành công; Trời cho có ý chí kiên cường, giải trừ được hoạn nạn, có khí phách nghiền nát kẻ thù mà nên việc. (八劃 努力發達,貫徹志望,不忘進退,成功可期)
  • Nhân Cách (人格 Ren Ge): Nhân cách là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có ảnh hưởng lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân. Nhân Cách có: 14 nét (Hành Hỏa, Bình): Thập tứ hoạch, nhẫn đắc khổ nan, tất hữu hậu phước, thị thành thị bại, trĩ kháo hưng long; Có điềm phá, suốt đời gian khổ, không duyên số với cha con, anh em, vợ chồng, là vận số cô độc thảm khổ. Nếu có tinh thần kiên định, không bỏ dở nửa chừng thì trong hoạn nạn sẽ có cơ hội thành vĩ nhân, sáng tạo sự nghiệp, nên số này là số đại hung, đại kiết. Là người bình thường không dễ chịu đựng nổi sự gian nan khốn khó này (十四劃 忍得苦難,必有後福,是成是敗,惟靠堅毅)
  • Địa Cách (地格 Di Ge): Địa cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận. Địa Cách có: 16 nét (Hành Thổ, Cát): Thập lục hoạch, năng hoạch chúng vọng, thành tựu đại nghiệp, danh lợi song thu, minh chủ tứ phương; Số này là từ hung hóa kiết, có tài làm thủ lĩnh, được mọi người phục, được người tôn trọng, danh vọng đều có. Số này công thành danh toại, phú quý phát đạt cả danh và lợi. (十六劃 能獲眾望,成就大業,名利雙收,盟主四方)
  • Ngoại Cách (外格 Wai Ge): Ngoại cách cũng có ảnh hưởng đến các mặt của cuộc đời nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao. Ngoại Cách có: 10 nét (Hành Thủy, Hung): Thập hoạch, ô vân già nguyệt, ám đạm vô quang, không phí tâm lực, đồ lao vô công; Đây là vận số đại hung, đen đủi như mật trời lặn, đoản mệnh bần cùng, sớm vắng cha mẹ anh em, suốt đời bệnh hoạn, chỉ có người cẩn thận nỗ lực phấn đấu; ngay cả nửa đời trước được vận thịnh, cũng phải làm nhiều việc thiện mới thoát khỏi bước đường cùng. (十劃 烏雲遮日,黯淡無光,空費心力,徒勞無功)
  • Tổng cách (总格 Zong Ge): Tổng cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận. Tổng cách có: 23 nét (Hành Hỏa, Cát): Nhị tam hoạch, húc nhật thăng thiên, danh hiển tứ thiên, tiệm thứ tiến triển, chung thành đại nghiệp; Là số làm thủ lĩnh hiển hách, giàu có rất lớn, có thể vận xung thiên, khắc phục mọi khó khăn mà thành công. Nếu số này mà thiếu đức thì tuy có địa vị, uy quyền e cũng ko giữ được lâu. Cần nên tu thân, dưỡng tánh mới giữ được địa vị. (二三劃 旭日昇天,名顯四方,漸次進展,終成大業)

3. Phối hợp Tam Tài giữa Thiên cách, Địa cách và Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Kim
  • Địa cách mang hành Thổ
  • Nhân cách mang hành Hỏa
  • Khi phối hợp với nhau được Tam Tài mang ý nghĩa: Có thể gặt hái được thành công bất ngờ, có danh, có lợi, sống bình yên (cát).. Đánh giá: Cát.

4. Ảnh hưởng của Thiên cách, Địa cách, Ngoại cách lên Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Kim, Nhân cách mang hành Hỏa, phối hợp với nhau được điềm: Cấp trên rất khó khăn, lao tâm lao lực, có bệnh suy nhược thần kinh, bệnh phổi Đánh giá: Hung
  • Địa cách mang hành Thổ, Nhân cách mang hành Hỏa, phối hợp với nhau được điềm: Cơ sở bền vững, thân tâm an ổn nhưng khi thiên cách, nhân cách là hỏa thì nội ngoại phân ly xa vào đoản mệnh. Đánh giá: Cát
  • Ngoại cách mang hành Thủy, Nhân cách mang hành Hỏa, phối hợp với nhau được điềm: Gian nan bao nhiêu đều khắc phục, có thể được thành công, phát đạt, tâm lợi cho mình nhiều, lợi cho người ít. Đánh giá: Cát

5. Phối quẻ dịch từ tên:

  • Lấy tổng số nét của tên (Tổng cách) làm quẻ hạ, quẻ bản mệnh (mệnh quái) làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Hỏa Sơn Lữ (quẻ Hung)
  • Lời quẻ: 旅: 小亨. 旅貞, 吉 (Lữ: tiểu hanh, Lữ trinh, cát.). Quẻ Lữ chỉ thời vận khó khăn, bất định, nhiều trắc trở không thể đoán trước. Không phải là thời kỳ thuận lợi cho sự nghiệp. Kinh danh dễ thua lỗ. Tuy nhiên là thời vận thuận lợi cho xuất hành, đi xa có thể gặp cơ may phát đạt. Thi cử khó đạt như mong muốn. Tình yêu bất định, cả thèm chóng chán. Hôn nhân khó bền.

Chuyên mục: Đặt tên con

0 Bình luận

Trả lời

Avatar placeholder

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *