Đặt tên là một việc hệ trọng khi chuẩn bị sinh con ra đời. Vậy bạn sẽ chọn tên nào để đặt cho con của mình sinh vào năm Tân Sửu 2021? Trong phạm vi bài viết này, hãy thử cùng tìm hiểu cách đặt tên cho con với tên Phúc.

Con trai sinh năm 2021, và cách đặt tên Phúc từ thầy phong thủy

Trước hết phải biết đôi chút về chữ Phúc:

  • Tiếng Trung: 福
  • Số nét: 13
  • Thuộc hành: Thủy
  • Ý nghĩa của chữ này là: May mắn, hạnh phúc

Các cách ghép chữ đệm với chữ Phúc: Nam Phúc, Toàn Phúc, Tuấn Phúc, Trường Phúc, Việt Phúc, Thành Phúc, Bảo Phúc, Hoàng Phúc, Long Phúc, Quang Phúc, Văn Phúc, Minh Phúc, Đức Phúc, Anh Phúc, Thế Phúc, An Phúc, Trọng Phúc, Mạnh Phúc, Thanh Phúc, Quý Phúc, Huy Phúc, Duy Phúc

Ý nghĩa của các tên này:

  • Long Phúc:
    • Long (龍, 16 nét, hành Hỏa): Con rồng
    • Phúc (福, 13 nét, hành Thủy): May mắn, hạnh phúc
  • Thế Phúc:
    • Thế (勢, 13 nét, hành Kim): Thế lực, thế mạnh, tình thế
    • Phúc (福, 13 nét, hành Thủy): May mắn, hạnh phúc
  • Trường Phúc:
    • Trường (長, 8 nét, hành Hỏa): Lâu dài
    • Phúc (福, 13 nét, hành Thủy): May mắn, hạnh phúc
  • Quang Phúc:
    • Quang (光, 6 nét, hành Mộc): Ánh sáng
    • Phúc (福, 13 nét, hành Thủy): May mắn, hạnh phúc
  • Anh Phúc:
    • Anh (英, 8 nét, hành Thổ): Người tài giỏi
    • Phúc (福, 13 nét, hành Thủy): May mắn, hạnh phúc
  • Quý Phúc:
    • Quý (貴, 12 nét, hành Mộc): Quý giá, quý trọng
    • Phúc (福, 13 nét, hành Thủy): May mắn, hạnh phúc
  • Nam Phúc:
    • Nam (南, 9 nét, hành Hỏa): Phương nam, hướng nam
    • Phúc (福, 13 nét, hành Thủy): May mắn, hạnh phúc
  • Đức Phúc:
    • Đức (德, 15 nét, hành Hỏa): Đạo đức, ân đức
    • Phúc (福, 13 nét, hành Thủy): May mắn, hạnh phúc
  • Thanh Phúc:
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
    • Phúc (福, 13 nét, hành Thủy): May mắn, hạnh phúc
  • Bảo Phúc:
    • Bảo (寳, 19 nét, hành Thủy): Quý giá
    • Phúc (福, 13 nét, hành Thủy): May mắn, hạnh phúc
  • Minh Phúc:
    • Minh (明, 8 nét, hành Hỏa): Sáng, sáng sủa, rõ ràng, minh bạch
    • Phúc (福, 13 nét, hành Thủy): May mắn, hạnh phúc
  • Tuấn Phúc:
    • Tuấn (俊, 9 nét, hành Hỏa): Tuấn tú, đẹp đẽ, tài giỏi
    • Phúc (福, 13 nét, hành Thủy): May mắn, hạnh phúc
  • Toàn Phúc:
    • Toàn (全, 6 nét, hành Kim): Toàn bộ, trọn vẹn, trong toàn tài, toàn mỹ
    • Phúc (福, 13 nét, hành Thủy): May mắn, hạnh phúc
  • Việt Phúc:
    • Việt (越, 12 nét, hành Thổ): Nước Việt, người Việt
    • Phúc (福, 13 nét, hành Thủy): May mắn, hạnh phúc
  • Thành Phúc:
    • Thành (成, 6 nét, hành Kim): Hoàn thành, thành đạt, thành tựu
    • Phúc (福, 13 nét, hành Thủy): May mắn, hạnh phúc
  • Mạnh Phúc:
    • Mạnh (孟, 8 nét, hành Thủy): Anh cả, anh lớn, họ Mạnh, mạnh mẽ, tiến lên
    • Phúc (福, 13 nét, hành Thủy): May mắn, hạnh phúc
  • Hoàng Phúc:
    • Hoàng (皇, 9 nét, hành Thủy): Vua, to lớn, họ Hoàng
    • Phúc (福, 13 nét, hành Thủy): May mắn, hạnh phúc
  • Trọng Phúc:
    • Trọng (重, 9 nét, hành Hỏa): Kính trọng, coi trọng
    • Phúc (福, 13 nét, hành Thủy): May mắn, hạnh phúc
  • Văn Phúc:
    • Văn (文, 4 nét, hành Thổ): Văn hóa, kiến thức
    • Phúc (福, 13 nét, hành Thủy): May mắn, hạnh phúc
  • An Phúc:
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
    • Phúc (福, 13 nét, hành Thủy): May mắn, hạnh phúc
  • Huy Phúc:
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
    • Phúc (福, 13 nét, hành Thủy): May mắn, hạnh phúc
  • Duy Phúc:
    • Duy (維, 14 nét, hành Thổ): Gìn giữ (trong duy trì)
    • Phúc (福, 13 nét, hành Thủy): May mắn, hạnh phúc

Tại sao phải đặt tên con theo phong thủy?

Có nên xem tên thuận với phong thủy, đây là câu hỏi chắc hẳn nhiều người chưa biết, hoặc không thực sự hiểu rõ. Đặt tên theo phong thủy sẽ mang lại cho con luôn gặp bình an và hạnh phúc trong cuộc đời.

Ứng dụng miễn phí: Đặt tên cho con theo phong thủy

Phân tích thử cái tên Lê Trường Phúc theo phong thủy

Phân tích một trường hợp giả định với bé trai họ Lê như sau:

Nam mệnh

  • Sinh ngày: 4/8/2021
  • Sinh giờ: Canh Ngọ (11-13h)
  • Âm lịch là ngày: Ngày 26 tháng 6 năm Tân Sửu
  • Hành mệnh: Thổ (Bích Thượng Thổ)
  • Quẻ mệnh: Càn Kim, thuộc Tây Tứ mệnh
  • Vận dụng nguyên cục ngũ hành: Giờ Canh Ngọ, ngày Giáp Thân, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu
  • Ứng với tuổi: Âm Nam
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (75), Thủy (9), Mộc (13), Hỏa (30), Thổ (55)
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Âm Dương: Âm (20), Dương (10)

Phân tích Phong Thủy cái tên Lê Trường Phúc

  • Chữ Lê (黎, 15 nét, hành Hỏa): Họ Lê
  • Chữ Trường (長, 8 nét, hành Hỏa): Lâu dài
  • Chữ Phúc (福, 13 nét, hành Thủy): May mắn, hạnh phúc

1A. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Niên Mệnh:

  • Tên Phúc mang hành Thủy
  • Hành bản mệnh là hành Thổ
  • Khi phối hợp với nhau: Hành của Tên thuộc Thủy. Hành của Bản mệnh thuộc Thổ. Hành của Bản mệnh khắc chế hành của Tên. Bản mệnh khi khắc Tên thì khí lực cũng bị suy giảm phần nào.

1B. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Tứ Trụ Mệnh:

  • Tứ trụ mệnh (四柱命理學) là bốn trụ (cột) bao gồm: Thời trụ (时柱), Nhật trụ (日柱), Nguyệt trụ (月柱) và Niên trụ (年柱) của một người. Khi sinh ra đã hình thành Tứ trụ, và thường thì Tứ trụ sẽ không được cân bằng về ngũ hành. Trong khi theo thuyết Ngũ hành, thì thành phần ngũ hành phải cân bằng mới tốt. Do đó khi chọn tên cần bổ khuyết tứ trụ, giúp cân bằng ngũ hành.
  • Bát tự (tứ trụ mệnh) là: Giờ Canh Ngọ, ngày Giáp Thân, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (75), Thủy (9), Mộc (13), Hỏa (30), Thổ (55)
  • Các hành đang bị quá vượng: Kim, Thổ
  • Các hành đang bị quá nhược (suy): Thủy, Mộc
  • Tên Phúc mang hành Thủy
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (75), Thủy (9), Mộc (13), Hỏa (30), Thổ (55)
  • Hành của Tên là hành bị suy trong tứ trụ, giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Hành của Tên bổ trợ hành bị suy trong tứ trụ (Mộc), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Hành của Tên tiết chế hành đang vượng trong tứ trụ (Kim), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.

2. Số nét của Ngũ Cách:

  • Thiên Cách (天格 Tian Ge): Thiên cách không có ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu kết hợp với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp. Thiên Cách có: 16 nét (Hành Thổ, Cát): Thập lục hoạch, năng hoạch chúng vọng, thành tựu đại nghiệp, danh lợi song thu, minh chủ tứ phương; Số này là từ hung hóa kiết, có tài làm thủ lĩnh, được mọi người phục, được người tôn trọng, danh vọng đều có. Số này công thành danh toại, phú quý phát đạt cả danh và lợi. (十六劃 能獲眾望,成就大業,名利雙收,盟主四方)
  • Nhân Cách (人格 Ren Ge): Nhân cách là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có ảnh hưởng lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân. Nhân Cách có: 23 nét (Hành Hỏa, Cát): Nhị tam hoạch, húc nhật thăng thiên, danh hiển tứ thiên, tiệm thứ tiến triển, chung thành đại nghiệp; Là số làm thủ lĩnh hiển hách, giàu có rất lớn, có thể vận xung thiên, khắc phục mọi khó khăn mà thành công. Nếu số này mà thiếu đức thì tuy có địa vị, uy quyền e cũng ko giữ được lâu. Cần nên tu thân, dưỡng tánh mới giữ được địa vị. (二三劃 旭日昇天,名顯四方,漸次進展,終成大業)
  • Địa Cách (地格 Di Ge): Địa cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận. Địa Cách có: 21 nét (Hành Mộc, Cát): Nhị nhất hoạch, tiên lịch khốn khổ, hậu đắc hạnh phúc, sương tuyết mai hoa, xuân lai nộ phóng; Số này là cách lãnh đạo, giàu có một đời, lòng dạ thanh thản, có thế vạn vật hình thành chắc chắn, được mọi người ngưỡng mộ, đầy đủ phước lộc thọ, nghiệp nhà hưng vượng, thành công vinh hiển. (二一划 先歷困苦,後得幸福,霜雪梅花,春來怒放)
  • Ngoại Cách (外格 Wai Ge): Ngoại cách cũng có ảnh hưởng đến các mặt của cuộc đời nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao. Ngoại Cách có: 14 nét (Hành Hỏa, Bình): Thập tứ hoạch, nhẫn đắc khổ nan, tất hữu hậu phước, thị thành thị bại, trĩ kháo hưng long; Có điềm phá, suốt đời gian khổ, không duyên số với cha con, anh em, vợ chồng, là vận số cô độc thảm khổ. Nếu có tinh thần kiên định, không bỏ dở nửa chừng thì trong hoạn nạn sẽ có cơ hội thành vĩ nhân, sáng tạo sự nghiệp, nên số này là số đại hung, đại kiết. Là người bình thường không dễ chịu đựng nổi sự gian nan khốn khó này (十四劃 忍得苦難,必有後福,是成是敗,惟靠堅毅)
  • Tổng cách (总格 Zong Ge): Tổng cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận. Tổng cách có: 36 nét (Hành Thổ, Hung): Tam lục hoạch, ba lan trùng điệp, học hãm cùng khốn, động bất như tĩnh, hữu thủ vô mệnh; Số này sóng dậy muôn trùng, vận bảy nổi ba chìm. Suốt đời sa vào cùng khốn, khó được bình yên, gian khó nguy nan cùng cực, chỉ có cách tu tâm, dưỡng tánh mới tránh khỏi đại họa. Nếu càng hoạt động càng thêm sóng gió, cần thận trọng. (三六劃 波蘭重疊,常陷窮困,動不如靜,有才無命)

3. Phối hợp Tam Tài giữa Thiên cách, Địa cách và Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thổ
  • Địa cách mang hành Mộc
  • Nhân cách mang hành Hỏa
  • Khi phối hợp với nhau được Tam Tài mang ý nghĩa: Vận thành công tốt, nhưng gặp nhiều điểu phiền não trong cuộc sống, người có số lý tốt có thể phát triển thuận lợi, cải thiện cảnh ngộ, cuộc đời được bình an (nửa cát).. Đánh giá: Bình.

4. Ảnh hưởng của Thiên cách, Địa cách, Ngoại cách lên Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thổ, Nhân cách mang hành Hỏa, phối hợp với nhau được điềm: Đạt được hy vọng, công thành danh toại Đánh giá: Cát
  • Địa cách mang hành Mộc, Nhân cách mang hành Hỏa, phối hợp với nhau được điềm: Hoàn cảnh yên ổn, có thể được bộ hạ giúp đỡ, địa vị tài sản an toàn thuận lợi. Đánh giá: Cát
  • Ngoại cách mang hành Hỏa, Nhân cách mang hành Hỏa, phối hợp với nhau được điềm: Tính nóng không cần biết đến người, việc gì bị phê phán, công kích vẫn bảo thủ ý kiến mình, không dễ hòa đồng với người khác ý. Nếu trong mạng thiếu hỏa có thể bổ sung, không thích nghi bên ngoài, thích yên ổn. Đánh giá: Hung

5. Phối quẻ dịch từ tên:

  • Lấy tổng số nét của tên (Tổng cách) làm quẻ hạ, quẻ bản mệnh (mệnh quái) làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Thiên Hỏa Đồng Nhân (quẻ Cát)
  • Lời quẻ: 同人于野, 亨.利涉大川.利君子貞 (Đồng nhân vu dã, hanh. Lợi thiệp đại xuyên. Lợi quân tử trinh.). Quẻ chỉ thời vận tốt, đang được tín nhiệm, là người có tên tuổi, cơ hội dễ hoàn thành sự nghiệp. Tài vận dồi dào, kinh doanh phát đạt. Đi xa bình yên. Thi cử gặp thời dễ đỗ cao, tìm việc dễ toại nguyện. Bệnh tật chóng lành. Tình yêu và hôn nhân thuận lợi, tìm được người tâm đầu ý hợp.

Chuyên mục: Đặt tên con

0 Bình luận

Trả lời

Avatar placeholder

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *