Đặt tên là một việc hệ trọng khi chuẩn bị sinh con ra đời. Vậy nếu bé nhà bạn đẻ năm Tân Sửu 2021 thì nên đặt tên là gì? Ở bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu cái tên Diệp nhé!

Tên Diệp đặt cho bé gái đẻ năm 2021 có tốt không?

Thử tìm hiểu qua về chữ Diệp nào:

  • Tiếng Hoa: 葉
  • Số nét: 12
  • Thuộc tính ngũ hành: Thổ
  • Nghĩa của chữ này: Họ Diệp, Lá cây

Các cách ghép tên đệm với chữ Diệp: Xuân Diệp, Như Diệp, Phương Diệp, Bích Diệp, Mai Diệp, Ngân Diệp, Tú Diệp, Thu Diệp, Vân Diệp, Thanh Diệp, An Diệp, Khánh Diệp, Hồng Diệp

Ý nghĩa của các tên này:

  • Tú Diệp:
    • Tú (秀, 7 nét, hành Kim): Đẹp, giỏi
    • Diệp (葉, 12 nét, hành Thổ): Họ Diệp, Lá cây
  • Phương Diệp:
    • Phương (方, 4 nét, hành Thủy): Phương hướng, phương cách, phương diện, họ Phương
    • Diệp (葉, 12 nét, hành Thổ): Họ Diệp, Lá cây
  • An Diệp:
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
    • Diệp (葉, 12 nét, hành Thổ): Họ Diệp, Lá cây
  • Khánh Diệp:
    • Khánh (慶, 15 nét, hành Kim): Mừng, chúc mừng
    • Diệp (葉, 12 nét, hành Thổ): Họ Diệp, Lá cây
  • Ngân Diệp:
    • Ngân (銀, 14 nét, hành Thổ): Tiền bạc
    • Diệp (葉, 12 nét, hành Thổ): Họ Diệp, Lá cây
  • Mai Diệp:
    • Mai (枚, 8 nét, hành Thủy): Họ Mai, cây, quả, trái
    • Diệp (葉, 12 nét, hành Thổ): Họ Diệp, Lá cây
  • Vân Diệp:
    • Vân (云, 4 nét, hành Thổ): Mây
    • Diệp (葉, 12 nét, hành Thổ): Họ Diệp, Lá cây
  • Như Diệp:
    • Như (如, 6 nét, hành Kim): Giống như
    • Diệp (葉, 12 nét, hành Thổ): Họ Diệp, Lá cây
  • Xuân Diệp:
    • Xuân (春, 9 nét, hành Kim): Mùa xuân
    • Diệp (葉, 12 nét, hành Thổ): Họ Diệp, Lá cây
  • Thu Diệp:
    • Thu (秋, 9 nét, hành Kim): Mùa thu
    • Diệp (葉, 12 nét, hành Thổ): Họ Diệp, Lá cây
  • Bích Diệp:
    • Bích (碧, 14 nét, hành Thủy): Màu xanh biếc, ngọc bích
    • Diệp (葉, 12 nét, hành Thổ): Họ Diệp, Lá cây
  • Hồng Diệp:
    • Hồng (鴻, 17 nét, hành Thủy): Họ Hồng, Chim hồng
    • Diệp (葉, 12 nét, hành Thổ): Họ Diệp, Lá cây
  • Thanh Diệp:
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
    • Diệp (葉, 12 nét, hành Thổ): Họ Diệp, Lá cây

Tại sao nên đặt tên con theo phong thủy?

Tại sao phải tìm tên thuận với phong thủy, đây là câu hỏi chắc hẳn nhiều người chưa biết, hoặc không thực sự hiểu rõ. Đặt tên theo phong thủy sẽ là gia tài đầu tiên mà cha mẹ trang bị cho bé, giúp bé luôn bình an tài lộc suốt cuộc đời.

Nhấn vào đường link này để Đặt tên cho con theo phong thủy – Hoàn toàn miễn phí

Phân tích thử cái tên Bùi Hồng Diệp theo phong thủy

Phân tích một trường hợp giả định với bé gái họ Bùi như sau:

Nữ mệnh

  • Ngày sinh: 15/9/2021
  • Sinh giờ: Nhâm Thìn (7-9h)
  • Nhằm ngày âm lịch: Ngày 9 tháng 8 năm Tân Sửu
  • Mệnh hành: Thổ (Bích Thượng Thổ)
  • Mệnh quái: Ly Hỏa, thuộc Đông Tứ mệnh
  • Vận dụng nguyên cục ngũ hành: Giờ Nhâm Thìn, ngày Bính Dần, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu
  • Là tuổi: Âm Nữ
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (72), Thủy (21), Mộc (21), Hỏa (63), Thổ (21)
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Âm Dương: Âm (16), Dương (12)

Phân tích Phong Thủy cái tên Bùi Hồng Diệp

  • Chữ Bùi (裴, 14 nét, hành Thủy): Họ Bùi
  • Chữ Hồng (鴻, 17 nét, hành Thủy): Họ Hồng, Chim hồng
  • Chữ Diệp (葉, 12 nét, hành Thổ): Họ Diệp, Lá cây

1A. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Niên Mệnh:

  • Tên Diệp mang hành Thổ
  • Hành bản mệnh là hành Thổ
  • Khi phối hợp với nhau: Hành của Tên thuộc Thổ. Hành của Bản mệnh thuộc Thổ. Hai hành tương đồng, bình hòa với nhau.

1B. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Tứ Trụ Mệnh:

  • Tứ trụ mệnh (四柱命理學) là bốn trụ (cột) bao gồm: Thời trụ (时柱), Nhật trụ (日柱), Nguyệt trụ (月柱) và Niên trụ (年柱) của một người. Khi sinh ra đã hình thành Tứ trụ, và thường thì Tứ trụ sẽ không được cân bằng về ngũ hành. Trong khi theo thuyết Ngũ hành, thì thành phần ngũ hành phải cân bằng mới tốt. Do đó khi chọn tên cần bổ khuyết tứ trụ, giúp cân bằng ngũ hành.
  • Bát tự (tứ trụ mệnh) là: Giờ Nhâm Thìn, ngày Bính Dần, tháng Đinh Dậu, năm Tân Sửu
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (72), Thủy (21), Mộc (21), Hỏa (63), Thổ (21)
  • Các hành đang bị quá vượng: Hỏa, Kim
  • Các hành đang bị quá nhược (suy): Thủy, Thổ, Mộc
  • Tên Diệp mang hành Thổ
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (72), Thủy (21), Mộc (21), Hỏa (63), Thổ (21)
  • Hành của Tên là hành bị suy trong tứ trụ, giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Hành của Tên khắc chế hành bị suy trong tứ trụ (Thủy), càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên tiết chế hành đang vượng trong tứ trụ (Hỏa), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Hành của Tên bổ trợ hành đang vượng trong tứ trụ (Kim), càng gây thiên lệch, không tốt.

2. Số nét của Ngũ Cách:

  • Thiên Cách (天格 Tian Ge): Thiên cách không có ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu kết hợp với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp. Thiên Cách có: 15 nét (Hành Thổ, Cát): Thập ngũ hoạch, khiêm cung tố sự, ngoại đắc nhân hoà, đại sự thành tựu, nhất môn hưng long; Số này là số phúc thọ viên mãn, có tiếng tăm, có đức độ, được trên dưới tin tưởng, đến đâu cũng được ngưỡng mộ, thành sự nghiệp, phú quý vinh hoa, nhưng lúc đắc trí mà sinh kiêu ngạo sẽ gặp kẻ địch, dễ gặp vận suy. (十五劃 謙恭做事,外得人和,大事成就,一門興隆)
  • Nhân Cách (人格 Ren Ge): Nhân cách là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có ảnh hưởng lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân. Nhân Cách có: 31 nét (Hành Mộc, Cát): Tam nhất hoạch, thử số đại cát, danh lợi song thu, tiệm tiến hướng thượng, đại nghiệp thành tựu; Số này đại kiết, như rồng lên mây, trí nhân dũng đầy đủ, có ý chí kiên định, giàu sức quan sát, xem xét việc lớn, giao thiệp với người thì ôn hòa khoan dung, được nổi tiếng. Đây là vận của thủ lĩnh trong sự sáng lập đại nghiệp. Nếu có ý muốn bằng lòng thì sẽ không thành công lớn. (三一划 此數大吉,名利雙收,漸進向上,大業成就)
  • Địa Cách (地格 Di Ge): Địa cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận. Địa Cách có: 29 nét (Hành Thủy, Cát): Nhị cửu hoạch, như long đắc vân, thanh vân trực thượng, trí mưu phấn tiến, thủ lược tấu công; Là cách thành công, hạnh phúc, như rồng gặp mây, thẳng bước, có điềm thành tựu đại sự nghiệp. Nhưng lúc đắc trí đừng quên lúc xuất thân, sẽ bị rắc rối tình cảm, cần thận trọng. (二九劃 如龍得雲,青雲直上,智謀奮進,才略奏功)
  • Ngoại Cách (外格 Wai Ge): Ngoại cách cũng có ảnh hưởng đến các mặt của cuộc đời nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao. Ngoại Cách có: 13 nét (Hành Hỏa, Cát): Thập tam hoạch, thiên phú cát vận, năng đắc nhân vọng, thiện dụng trí huệ tuệ, tất hoạch, thành công; Vận số kiết, được mọi người kì vọng, nghề nghiệp giỏi, có mưu trí, thao lược, biết nhẫn nhục tuy có việc khó, nhưng không đáng lo nên sẽ giàu, trí tuệ sung mãn, phú quý song toàn, suốt đời hạnh phúc. (十三劃 天賦吉運,能得人望,善用智慧,必獲成功)
  • Tổng cách (总格 Zong Ge): Tổng cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận. Tổng cách có: 43 nét (Hành Hỏa, Bình): Tứ tam hoạch, vũ dạ chi hoa, ngoại tường nội khổ, nhẫn nại tự trọng, chuyển hung tịnh cát; Như hoa rụng đêm mưa, bên ngoài thấy hạnh phúc nhưng bên trong rất khốn khó, dễ sa vào hoang dâm bại hoại. Nếu như chẳng dựa vào nét bên ngoài, từng bước tạo dựng cơ sở, bổ sung chắc chắn cho bên trong thì có thể thành tựu. (四三劃 雨夜之花,外祥內苦,忍耐自重,轉凶為吉)

3. Phối hợp Tam Tài giữa Thiên cách, Địa cách và Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thổ
  • Địa cách mang hành Thủy
  • Nhân cách mang hành Mộc
  • Khi phối hợp với nhau được Tam Tài mang ý nghĩa: Cuộc sống thường bị chèn ép, sự nghiệp không thành công, cuộc đời gặp nhiều vất vả dẫn đến cơ thể lao lực, ốm yếu, đoản mệnh (hung).. Đánh giá: Hung.

4. Ảnh hưởng của Thiên cách, Địa cách, Ngoại cách lên Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thổ, Nhân cách mang hành Mộc, phối hợp với nhau được điềm: Bên ngoài thấy cát, nhưng thành công khó khăn, tuy tận lực nhưng hy vọng khó thành Đánh giá: Hung
  • Địa cách mang hành Thủy, Nhân cách mang hành Mộc, phối hợp với nhau được điềm: Tuy thuận lợi nhất thời nhưng chưa biết lúc nào gặp chuyện lưu vong. Đánh giá: Bình
  • Ngoại cách mang hành Hỏa, Nhân cách mang hành Mộc, phối hợp với nhau được điềm: Dễ tiếp cận người khác ý, trong lòng nhiều lao khổ, ngoài vẫn biểu hiện lạc quan, thích đứng đầu sóng gió, việc làm thiếu thực lực, số cát gặp dữ hóa lành, được quí nhân phù trợ. Đánh giá: Bình

5. Phối quẻ dịch từ tên:

  • Lấy tổng số nét của tên (Tổng cách) làm quẻ hạ, quẻ bản mệnh (mệnh quái) làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Hỏa Trạch Khuê (quẻ Hung)
  • Lời quẻ: 睽.小事吉 (Khuê: Tiểu sự cát.). Quẻ Khuê chỉ thời vận xấu, công danh sự nghiêp khó thành, tài lộc khó khăn. Thi cử dễ hỏng. Kiện tụng dầy dà, dễ thua , nên dàn hòa ngay từ đầu, xuất hành không lợi. Hôn nhân dễ mâu thuẫn sau này, gia đình không được đoàn kết. Bệnh tật dây dưa phải thay đổi thầy thuốc mới có lợi. Quẻ khuyên nên giữ cái đã có, không nên thay đổi vội vàng. Nên rất khéo léo trong phép xử thế, biến cái bất lợi thành cái có lợi, làm đẹp lòng mọi người bên trong, tỏa ảnh hưởng tốt ra bên ngoài. Không nên làm to những điều dị biệt, gây bất hòa với mọi người, sẽ rất bất lợi.

Chuyên mục: Đặt tên con

0 Bình luận

Trả lời

Avatar placeholder

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *