Sau 9 tháng mang nặng đẻ đau, rồi trải qua quá trình sinh đẻ vất vả, thì giờ còn vấn đề đặt tên cũng rất quan trọng. Vậy bạn đã biết nên chọn tên nào cho con của mình sinh vào năm 2021 hay chưa? Ở bài viết này, chúng tôi sẽ giới thiệu cho bạn các cách đặt tên con với tên Cường.

Năm Tân Sửu 2021, xu hướng đặt tên Cường cho con trai liệu có tốt?

Trước hết cần biết đôi chút về chữ Cường:

  • Dạng phồn thể: 強
  • Số nét: 11
  • Thuộc ngũ hành: Kim
  • Ý nghĩa của chữ này là: Cường tráng, khỏe mạnh

Chữ Cường có các cách ghép chữ lót như sau: Tuấn Cường, Khánh Cường, Anh Cường, Huy Cường, Trí Cường, Duy Cường, Văn Cường, Kiên Cường, Nam Cường, Minh Cường, Mạnh Cường, Bảo Cường, Đức Cường, Quốc Cường, Trọng Cường, Quang Cường, Thế Cường, Việt Cường, Hùng Cường, An Cường

Những tên này mang ý nghĩa gì:

  • Văn Cường:
    • Văn (文, 4 nét, hành Thổ): Văn hóa, kiến thức
    • Cường (強, 11 nét, hành Kim): Cường tráng, khỏe mạnh
  • Kiên Cường:
    • Kiên (堅, 11 nét, hành Hỏa): Kiên cường, kiên trung
    • Cường (強, 11 nét, hành Kim): Cường tráng, khỏe mạnh
  • Trí Cường:
    • Trí (智, 12 nét, hành Hỏa): Trí tuệ
    • Cường (強, 11 nét, hành Kim): Cường tráng, khỏe mạnh
  • An Cường:
    • An (安, 6 nét, hành Thổ): Yên tĩnh, an lành
    • Cường (強, 11 nét, hành Kim): Cường tráng, khỏe mạnh
  • Nam Cường:
    • Nam (南, 9 nét, hành Hỏa): Phương nam, hướng nam
    • Cường (強, 11 nét, hành Kim): Cường tráng, khỏe mạnh
  • Bảo Cường:
    • Bảo (寳, 19 nét, hành Thủy): Quý giá
    • Cường (強, 11 nét, hành Kim): Cường tráng, khỏe mạnh
  • Đức Cường:
    • Đức (德, 15 nét, hành Hỏa): Đạo đức, ân đức
    • Cường (強, 11 nét, hành Kim): Cường tráng, khỏe mạnh
  • Trọng Cường:
    • Trọng (重, 9 nét, hành Hỏa): Kính trọng, coi trọng
    • Cường (強, 11 nét, hành Kim): Cường tráng, khỏe mạnh
  • Minh Cường:
    • Minh (明, 8 nét, hành Hỏa): Sáng, sáng sủa, rõ ràng, minh bạch
    • Cường (強, 11 nét, hành Kim): Cường tráng, khỏe mạnh
  • Mạnh Cường:
    • Mạnh (孟, 8 nét, hành Thủy): Anh cả, anh lớn, họ Mạnh, mạnh mẽ, tiến lên
    • Cường (強, 11 nét, hành Kim): Cường tráng, khỏe mạnh
  • Duy Cường:
    • Duy (維, 14 nét, hành Thổ): Gìn giữ (trong duy trì)
    • Cường (強, 11 nét, hành Kim): Cường tráng, khỏe mạnh
  • Việt Cường:
    • Việt (越, 12 nét, hành Thổ): Nước Việt, người Việt
    • Cường (強, 11 nét, hành Kim): Cường tráng, khỏe mạnh
  • Khánh Cường:
    • Khánh (慶, 15 nét, hành Kim): Mừng, chúc mừng
    • Cường (強, 11 nét, hành Kim): Cường tráng, khỏe mạnh
  • Quang Cường:
    • Quang (光, 6 nét, hành Mộc): Ánh sáng
    • Cường (強, 11 nét, hành Kim): Cường tráng, khỏe mạnh
  • Huy Cường:
    • Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
    • Cường (強, 11 nét, hành Kim): Cường tráng, khỏe mạnh
  • Thế Cường:
    • Thế (勢, 13 nét, hành Kim): Thế lực, thế mạnh, tình thế
    • Cường (強, 11 nét, hành Kim): Cường tráng, khỏe mạnh
  • Anh Cường:
    • Anh (英, 8 nét, hành Thổ): Người tài giỏi
    • Cường (強, 11 nét, hành Kim): Cường tráng, khỏe mạnh
  • Quốc Cường:
    • Quốc (囯, 7 nét, hành Mộc): Quốc gia
    • Cường (強, 11 nét, hành Kim): Cường tráng, khỏe mạnh
  • Tuấn Cường:
    • Tuấn (俊, 9 nét, hành Hỏa): Tuấn tú, đẹp đẽ, tài giỏi
    • Cường (強, 11 nét, hành Kim): Cường tráng, khỏe mạnh
  • Hùng Cường:
    • Hùng (雄, 12 nét, hành Kim): Mạnh khỏe
    • Cường (強, 11 nét, hành Kim): Cường tráng, khỏe mạnh

Tại sao phải đặt tên con theo phong thủy?

Có nên đặt tên hợp phong thủy, đây là câu hỏi chắc hẳn nhiều người chưa biết, hoặc không thực sự hiểu rõ. Đặt tên theo phong thủy sẽ giúp con rất nhiều bình an và thuận lợi.

Hãy thử ứng dụng đặt tên cho con theo phong thủy tại đây

Phân tích thử cái tên Trần Huy Cường theo phong thủy

Phân tích một trường hợp giả định với bé trai họ Trần như sau:

Nam mệnh

  • Sinh vào ngày: 29/5/2021
  • Sinh giờ: Canh Tí (23-1h)
  • Âm lịch: Ngày 18 tháng 4 năm Tân Sửu
  • Niên mệnh: Thổ (Bích Thượng Thổ)
  • Quẻ mệnh: Càn Kim, thuộc Tây Tứ mệnh
  • Vận dụng nguyên cục ngũ hành: Giờ Canh Tí, ngày Đinh Sửu, tháng Quý Tị, năm Tân Sửu
  • Là tuổi: Âm Nam
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (127), Thủy (72), Mộc (0), Hỏa (0), Thổ (18)
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Âm Dương: Âm (10), Dương (4)

Phân tích Phong Thủy cái tên Trần Huy Cường

  • Chữ Trần (陳, 10 nét, hành Kim): Xếp đặt, bày biện, họ Trần
  • Chữ Huy (煇, 13 nét, hành Thủy): Ánh sáng, soi chiếu
  • Chữ Cường (強, 11 nét, hành Kim): Cường tráng, khỏe mạnh

1A. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Niên Mệnh:

  • Tên Cường mang hành Kim
  • Hành bản mệnh là hành Thổ
  • Khi phối hợp với nhau: Hành của Tên thuộc Kim. Hành của Bản mệnh thuộc Thổ. Hành của Bản mệnh tương sinh cho hành của Tên. Bản mệnh bị tiết chế phần nào vào Tên, khí lực suy giảm.

1B. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Tứ Trụ Mệnh:

  • Tứ trụ mệnh (四柱命理學) là bốn trụ (cột) bao gồm: Thời trụ (时柱), Nhật trụ (日柱), Nguyệt trụ (月柱) và Niên trụ (年柱) của một người. Khi sinh ra đã hình thành Tứ trụ, và thường thì Tứ trụ sẽ không được cân bằng về ngũ hành. Trong khi theo thuyết Ngũ hành, thì thành phần ngũ hành phải cân bằng mới tốt. Do đó khi chọn tên cần bổ khuyết tứ trụ, giúp cân bằng ngũ hành.
  • Tên Cường mang hành Kim
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (127), Thủy (72), Mộc (0), Hỏa (0), Thổ (18)
  • Hành của Tên là hành đang vượng trong tứ trụ, càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên tiết chế hành bị suy trong tứ trụ (Thổ), càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên khắc chế hành bị suy trong tứ trụ (Mộc), càng gây thiên lệch, không tốt.
  • Hành của Tên bổ trợ hành đang vượng trong tứ trụ (Thủy), càng gây thiên lệch, không tốt.

2. Số nét của Ngũ Cách:

  • Thiên Cách (天格 Tian Ge): Thiên cách không có ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu kết hợp với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp. Thiên Cách có: 11 nét (Hành Mộc, Cát): Thập nhất hoạch, thảo mộc phùng xuân, chi diệp triêm lộ, ổn kiện trước thực, tất đắc nhân vọng; Âm dương mới hồi phục như cỏ cây gặp mùa xuân, cành lá xanh tươi như hạn gặp mưa. Nhờ tài thiên phú mà từng bước thành công, thăng tiến chắc chắn, được phú quý vinh hoa, đắc lộc đắc thọ, là số đại kiết. (十一划 草木逢春,枝葉沾露,穩健著實,必得人望)
  • Nhân Cách (人格 Ren Ge): Nhân cách là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có ảnh hưởng lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân. Nhân Cách có: 23 nét (Hành Hỏa, Cát): Nhị tam hoạch, húc nhật thăng thiên, danh hiển tứ thiên, tiệm thứ tiến triển, chung thành đại nghiệp; Là số làm thủ lĩnh hiển hách, giàu có rất lớn, có thể vận xung thiên, khắc phục mọi khó khăn mà thành công. Nếu số này mà thiếu đức thì tuy có địa vị, uy quyền e cũng ko giữ được lâu. Cần nên tu thân, dưỡng tánh mới giữ được địa vị. (二三劃 旭日昇天,名顯四方,漸次進展,終成大業)
  • Địa Cách (地格 Di Ge): Địa cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận. Địa Cách có: 24 nét (Hành Hỏa, Cát): Nhị tứ hoạch, cẩm tú tiền trình, tu kháo cá lực, đa dụng trí mưu, năng tấu đại công; Vận cách ôn hòa thuần lương, đường đi cũng có chút ít gập ghềnh, nhờ có tài trí trời cho đầy đủ, cần kiệm lập nghiệp, tay trắng làm nên, tiền của dồi dào cho đến già. Đó là phúc con cháu được kế thừa dư khánh. (二四劃 錦繡前程,須靠自立,多用智謀,能奏大功)
  • Ngoại Cách (外格 Wai Ge): Ngoại cách cũng có ảnh hưởng đến các mặt của cuộc đời nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao. Ngoại Cách có: 12 nét (Hành Mộc, Hung): Thập nhị hoạch, bạc nhược vô lực, cô lập vô viện, ngoại tường nội khổ, mưu sự nan thành; Số này đại hung, gian nan không buông tha, vì tự thân bạc nhược, không thể vươn lên, không giữ phận mình, nửa đường gãy đổ, bơ vơ không nơi nương tựa, là số suốt đời gian khổ. (十二劃 薄弱無力,孤立無援,外祥內苦,謀事難成)
  • Tổng cách (总格 Zong Ge): Tổng cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận. Tổng cách có: 34 nét (Hành Hỏa, Hung): Tam tứ hoạch, tai nạn bất tuyệt, nan vọng thành công, thử số đại hung, bất như cánh danh; Là số đại hung vì tai nạn liên miên không dứt, đắng cay thảm đạm, muôn việc khó thành, trong ngoài rối ren, đau thương vô hạn. Số này tốt nhất chớ nên dùng, nếu người dùng số này mà không vượt qua sự phấn đấu nỗ lực của bậc siêu nhân, thì không cách gì phá được vận ác. (三四劃 災難不絕,難望成功,此數大凶,不如更名)

3. Phối hợp Tam Tài giữa Thiên cách, Địa cách và Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Mộc
  • Địa cách mang hành Hỏa
  • Nhân cách mang hành Hỏa
  • Khi phối hợp với nhau được Tam Tài mang ý nghĩa: Gặt hái được nhiều thành công, sự nghiệp phát triển thuận lợi, nhưng thiếu sự nhẫn nại hoặc do dựa dẫm vào người khác nên dễ thất bại, sức khỏe trung bình (nửa cát).. Đánh giá: Bình.

4. Ảnh hưởng của Thiên cách, Địa cách, Ngoại cách lên Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Mộc, Nhân cách mang hành Hỏa, phối hợp với nhau được điềm: Được cấp trên chiếu cố, mọi điều thuận lợi thành công Đánh giá: Cát
  • Địa cách mang hành Hỏa, Nhân cách mang hành Hỏa, phối hợp với nhau được điềm: Tuy thịnh vượng nhất thời, nhưng căn cơ mỏng manh, rất kém chịu đựng, nếu Thiên cách làm mộc thì là điềm kiết. Đánh giá: Cát
  • Ngoại cách mang hành Mộc, Nhân cách mang hành Hỏa, phối hợp với nhau được điềm: Nhiều lao nhọc trong lòng, ngoài vẫn vui vẻ, vì người mà bỏ nhiều sức, giúp họ xử sự, cuối cùng nhọc mà không công, nếu các cách khác tương trợ thì thành công lớn. Đánh giá: Bình

5. Phối quẻ dịch từ tên:

  • Lấy Địa cách làm quẻ hạ, Thiên cách làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Địa Thiên Thái (quẻ Cát)
  • Lời quẻ: 泰: 小 往 大 來 , 吉, 亨 (Thái: Tiểu vãn đại lai, cát, hanh.). Thái là quẻ của thời cơ thuận lợi, vận thế tốt, cần phải tranh thủ nắm lấy. Công danh sự nghiệp chóng thành đạt nhưng phải đề phòng chủ quan, ham hố để cuối cùng phải bất mãn suy vi. Tài vận rất tốt, có thể thu nhập bằng nhiều nguồn. Kiện tụng dễ hòa giải. Thi cử dễ đậu đạt, ốm đau chóng khỏi. Đi xa nhanh trở về. Mọi việc hanh thông. Hôn nhân và gia đình thuận lợi, dễ thành. Những tuổi nạp giáp: Giáp hoặc Nhâm: Tý, Dần, Thìn; Quý hoặc Ất: Sửu, Hợi, Dậu. Người gặp quẻ này, sinh vào tháng giêng là số công danh, phú quý lớn. Không đúng thời thì phúc nhỏ. Quẻ Thái gồm hai quẻ đầu mối của vạn vật, lại nằm đúng vị trí (là hai quẻ Càn-Khôn), vì vậy người có số Hà Lạc được quẻ này, lại sinh đúng thời, được coi là người có số cực tốt, số xuất tướng, nhập tướng”, số hiển vinh và thành đạt cao.


0 Bình luận

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *