Sau 9 tháng mang nặng đẻ đau, rồi trải qua quá trình sinh đẻ vất vả, thì giờ còn vấn đề đặt tên cũng rất quan trọng. Vậy nên chọn tên như thế nào cho con sinh năm 2021 cho hợp? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu cái tên Giang.

Cách đặt tên hợp phong thủy với tên Giang cho con gái, sinh năm 2021

Chữ Giang khi sử dụng để đặt tên có những thuộc tính sau:

  • Tiếng Trung: 江
  • Số nét: 6
  • Thuộc tính ngũ hành: Kim
  • Chữ này nghĩa là: Con sông, Họ Giang

Các cách ghép chữ lót với chữ Giang: Thục Giang, Huyền Giang, Tuyết Giang, Hà Giang, Thanh Giang, Hiền Giang, Cẩm Giang, Huệ Giang, Quỳnh Giang, Hạ Giang, Thảo Giang, Hoài Giang, Khánh Giang, Trà Giang, Hạnh Giang, Tường Giang, Mai Giang, Thu Giang, Phương Giang, Thùy Giang, Vân Giang, Tuệ Giang, Trúc Giang, Ngọc Giang, Hồng Giang

Ý nghĩa của các cặp tên này là:

  • Hà Giang:
    • Hà (何, 7 nét, hành Thủy): Họ Hà, con sông, sông nước
    • Giang (江, 6 nét, hành Kim): Con sông, Họ Giang
  • Tuyết Giang:
    • Tuyết (雪, 11 nét, hành Kim): Tuyết, bông tuyết
    • Giang (江, 6 nét, hành Kim): Con sông, Họ Giang
  • Quỳnh Giang:
    • Quỳnh (瓊, 18 nét, hành Thổ): Tốt đẹp, quý, hoa quỳnh, ngọc quỳnh
    • Giang (江, 6 nét, hành Kim): Con sông, Họ Giang
  • Ngọc Giang:
    • Ngọc (玉, 5 nét, hành Thổ): Viên ngọc, đẹp đẽ
    • Giang (江, 6 nét, hành Kim): Con sông, Họ Giang
  • Thu Giang:
    • Thu (秋, 9 nét, hành Kim): Mùa thu
    • Giang (江, 6 nét, hành Kim): Con sông, Họ Giang
  • Huyền Giang:
    • Huyền (玄, 5 nét, hành Thủy): Huyền ảo, huyền diệu, huyền bí
    • Giang (江, 6 nét, hành Kim): Con sông, Họ Giang
  • Thùy Giang:
    • Thùy (署, 13 nét, hành Kim): Thùy mị, tốt đẹp
    • Giang (江, 6 nét, hành Kim): Con sông, Họ Giang
  • Hoài Giang:
    • Hoài (懹, 20 nét, hành Thủy): Nhớ nhung, trong hoài niệm, hoài cổ
    • Giang (江, 6 nét, hành Kim): Con sông, Họ Giang
  • Trà Giang:
    • Trà (茶, 9 nét, hành Hỏa): Trà, chè (đồ uống)
    • Giang (江, 6 nét, hành Kim): Con sông, Họ Giang
  • Trúc Giang:
    • Trúc (竹, 6 nét, hành Hỏa): Cây trúc
    • Giang (江, 6 nét, hành Kim): Con sông, Họ Giang
  • Mai Giang:
    • Mai (枚, 8 nét, hành Thủy): Họ Mai, cây, quả, trái
    • Giang (江, 6 nét, hành Kim): Con sông, Họ Giang
  • Tuệ Giang:
    • Tuệ (慧, 15 nét, hành Thủy): Trí tuệ
    • Giang (江, 6 nét, hành Kim): Con sông, Họ Giang
  • Thảo Giang:
    • Thảo (草, 9 nét, hành Kim): Cỏ, thảo mộc
    • Giang (江, 6 nét, hành Kim): Con sông, Họ Giang
  • Hạ Giang:
    • Hạ (夏, 10 nét, hành Kim): Mùa hạ
    • Giang (江, 6 nét, hành Kim): Con sông, Họ Giang
  • Hiền Giang:
    • Hiền (賢, 15 nét, hành Kim): Người có đức hạnh, tài năng, hiền tài
    • Giang (江, 6 nét, hành Kim): Con sông, Họ Giang
  • Hạnh Giang:
    • Hạnh (幸, 8 nét, hành Kim): May mắn, yêu dấu
    • Giang (江, 6 nét, hành Kim): Con sông, Họ Giang
  • Thanh Giang:
    • Thanh (青, 8 nét, hành Kim): Màu xanh
    • Giang (江, 6 nét, hành Kim): Con sông, Họ Giang
  • Vân Giang:
    • Vân (云, 4 nét, hành Thổ): Mây
    • Giang (江, 6 nét, hành Kim): Con sông, Họ Giang
  • Tường Giang:
    • Tường (祥, 10 nét, hành Kim): Cát tường, điềm lành
    • Giang (江, 6 nét, hành Kim): Con sông, Họ Giang
  • Thục Giang:
    • Thục (淑, 11 nét, hành Kim): Hiền lành, hiền thục
    • Giang (江, 6 nét, hành Kim): Con sông, Họ Giang
  • Hồng Giang:
    • Hồng (鴻, 17 nét, hành Thủy): Họ Hồng, Chim hồng
    • Giang (江, 6 nét, hành Kim): Con sông, Họ Giang
  • Khánh Giang:
    • Khánh (慶, 15 nét, hành Kim): Mừng, chúc mừng
    • Giang (江, 6 nét, hành Kim): Con sông, Họ Giang
  • Phương Giang:
    • Phương (方, 4 nét, hành Thủy): Phương hướng, phương cách, phương diện, họ Phương
    • Giang (江, 6 nét, hành Kim): Con sông, Họ Giang
  • Huệ Giang:
    • Huệ (惠, 12 nét, hành Thủy): Ân huệ, điều tốt
    • Giang (江, 6 nét, hành Kim): Con sông, Họ Giang
  • Cẩm Giang:
    • Cẩm (錦, 16 nét, hành Hỏa): Gấm, Đẹp đẽ, lộng lẫy
    • Giang (江, 6 nét, hành Kim): Con sông, Họ Giang

Tại sao nên đặt tên con theo phong thủy?

Vì sao nên xem tên theo phong thủy, đây là câu hỏi chắc hẳn nhiều người chưa biết, hoặc không thực sự hiểu rõ. Đặt tên theo phong thủy sẽ giúp con luôn gặp nhiều tài lộc, sức khỏe cát tường.

Nhấn để sử dụng ứng dụng miễn phí: Đặt tên cho con theo phong thủy

Phân tích thử cái tên Bùi Tường Giang theo phong thủy

Phân tích một trường hợp giả định với bé gái họ Bùi như sau:

Nữ mệnh

  • Ngày sinh: 6/8/2021
  • Sinh giờ: Ất Mùi (13-15h)
  • Nhằm: Ngày 28 tháng 6 năm Tân Sửu
  • Niên mệnh: Thổ (Bích Thượng Thổ)
  • Quẻ mệnh: Ly Hỏa, thuộc Đông Tứ mệnh
  • Tứ trụ mệnh: Giờ Ất Mùi, ngày Bính Tuất, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu
  • Thuộc tuổi: Âm Nữ
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (42), Thủy (7), Mộc (42), Hỏa (51), Thổ (74)
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Âm Dương: Âm (28), Dương (4)

Phân tích Phong Thủy cái tên Bùi Tường Giang

  • Chữ Bùi (裴, 14 nét, hành Thủy): Họ Bùi
  • Chữ Tường (祥, 10 nét, hành Kim): Cát tường, điềm lành
  • Chữ Giang (江, 6 nét, hành Kim): Con sông, Họ Giang

1A. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Niên Mệnh:

  • Tên Giang mang hành Kim
  • Hành bản mệnh là hành Thổ
  • Khi phối hợp với nhau: Hành của Tên thuộc Kim. Hành của Bản mệnh thuộc Thổ. Hành của Bản mệnh tương sinh cho hành của Tên. Bản mệnh bị tiết chế phần nào vào Tên, khí lực suy giảm.

1B. Mối quan hệ ngũ hành giữa Tên và Tứ Trụ Mệnh:

  • Tứ trụ mệnh (四柱命理學) là bốn trụ (cột) bao gồm: Thời trụ (时柱), Nhật trụ (日柱), Nguyệt trụ (月柱) và Niên trụ (年柱) của một người. Khi sinh ra đã hình thành Tứ trụ, và thường thì Tứ trụ sẽ không được cân bằng về ngũ hành. Trong khi theo thuyết Ngũ hành, thì thành phần ngũ hành phải cân bằng mới tốt. Do đó khi chọn tên cần bổ khuyết tứ trụ, giúp cân bằng ngũ hành.
  • Bát tự (tứ trụ mệnh) là: Giờ Ất Mùi, ngày Bính Tuất, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (42), Thủy (7), Mộc (42), Hỏa (51), Thổ (74)
  • Các hành đang bị quá vượng: Thổ
  • Các hành đang bị quá nhược (suy): Thủy
  • Tên Giang mang hành Kim
  • Phân tích Tứ Trụ Mệnh theo Nguyên Cục Ngũ Hành: Kim (42), Thủy (7), Mộc (42), Hỏa (51), Thổ (74)
  • Hành của Tên bổ trợ hành bị suy trong tứ trụ (Thủy), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.
  • Hành của Tên tiết chế hành đang vượng trong tứ trụ (Thổ), giúp cân bằng tứ trụ, rất tốt.

2. Số nét của Ngũ Cách:

  • Thiên Cách (天格 Tian Ge): Thiên cách không có ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời của thân chủ nhưng nếu kết hợp với nhân cách, lại có ảnh hưởng rất lớn đến sự thành công trong sự nghiệp. Thiên Cách có: 15 nét (Hành Thổ, Cát): Thập ngũ hoạch, khiêm cung tố sự, ngoại đắc nhân hoà, đại sự thành tựu, nhất môn hưng long; Số này là số phúc thọ viên mãn, có tiếng tăm, có đức độ, được trên dưới tin tưởng, đến đâu cũng được ngưỡng mộ, thành sự nghiệp, phú quý vinh hoa, nhưng lúc đắc trí mà sinh kiêu ngạo sẽ gặp kẻ địch, dễ gặp vận suy. (十五劃 謙恭做事,外得人和,大事成就,一門興隆)
  • Nhân Cách (人格 Ren Ge): Nhân cách là trung tâm của lý số phẫu tượng tên người, có ảnh hưởng lớn nhất đối với cuộc đời con người về vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khoẻ, hôn nhân. Nhân Cách có: 24 nét (Hành Hỏa, Cát): Nhị tứ hoạch, cẩm tú tiền trình, tu kháo cá lực, đa dụng trí mưu, năng tấu đại công; Vận cách ôn hòa thuần lương, đường đi cũng có chút ít gập ghềnh, nhờ có tài trí trời cho đầy đủ, cần kiệm lập nghiệp, tay trắng làm nên, tiền của dồi dào cho đến già. Đó là phúc con cháu được kế thừa dư khánh. (二四劃 錦繡前程,須靠自立,多用智謀,能奏大功)
  • Địa Cách (地格 Di Ge): Địa cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi nhỏ đến hết tuổi thanh niên (từ 1-39 tuổi), vì vậy nó còn gọi là Địa cách tiền vận. Địa Cách có: 16 nét (Hành Thổ, Cát): Thập lục hoạch, năng hoạch chúng vọng, thành tựu đại nghiệp, danh lợi song thu, minh chủ tứ phương; Số này là từ hung hóa kiết, có tài làm thủ lĩnh, được mọi người phục, được người tôn trọng, danh vọng đều có. Số này công thành danh toại, phú quý phát đạt cả danh và lợi. (十六劃 能獲眾望,成就大業,名利雙收,盟主四方)
  • Ngoại Cách (外格 Wai Ge): Ngoại cách cũng có ảnh hưởng đến các mặt của cuộc đời nhưng không bằng Nhân cách. Từ mối quan hệ lý số giữa Ngoại cách và Nhân cách, có thể suy đoán mối quan hệ gia tộc và tình trạng xã giao. Ngoại Cách có: 7 nét (Hành Kim, Cát): Thất hoạch, tinh lực vượng thịnh, đầu não minh mẫn, bài trừ vạn nan, tất hoạch thành công; Quyền uy độc lập, thông minh xuất chúng, làm việc cương nghị, quả quyết nên vận cách thắng lợi. Nhưng bản thân quá cứng rắn, độc đoán, độc hành sẽ bị khuyết điểm, gãy đổ. (七劃 專心經營,和氣致祥,排除萬難,必獲成功)
  • Tổng cách (总格 Zong Ge): Tổng cách chủ yếu ảnh hưởng đến cuộc đời con người từ tuổi trung niên đến tuổi già (từ 40 tuổi trở đi) vì vậy còn gọi là Tổng cách hậu vận. Tổng cách có: 30 nét (Hành Thủy, Bình): Tam thập hoạch, cát hung tham bán, đắc thất tương bạn, đầu cơ thủ xảo, như đổ nhất dạng; Là số nửa kiết nửa hung, nổi chìm bất định, việc lợi hại, được mất đan xen, đại thành thì đại bại. Nếu như biết ổn định, suy ngẫm, lấy đức sửa mình sẽ thành tựu vẻ vang. (三十劃 吉凶參半,得失相伴,投機取巧,如賭一樣)

3. Phối hợp Tam Tài giữa Thiên cách, Địa cách và Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thổ
  • Địa cách mang hành Thổ
  • Nhân cách mang hành Hỏa
  • Khi phối hợp với nhau được Tam Tài mang ý nghĩa: Có thể gặt hái được thành công, sự nghiệp phát triển thuận lợi, có danh, có lợi, cuộc đời bình an, sự phối hợp đại cát có thể đến hạnh phúc, trường thọ (cát).. Đánh giá: Cát.

4. Ảnh hưởng của Thiên cách, Địa cách, Ngoại cách lên Nhân cách:

  • Thiên cách mang hành Thổ, Nhân cách mang hành Hỏa, phối hợp với nhau được điềm: Đạt được hy vọng, công thành danh toại Đánh giá: Cát
  • Địa cách mang hành Thổ, Nhân cách mang hành Hỏa, phối hợp với nhau được điềm: Cơ sở bền vững, thân tâm an ổn nhưng khi thiên cách, nhân cách là hỏa thì nội ngoại phân ly xa vào đoản mệnh. Đánh giá: Cát
  • Ngoại cách mang hành Kim, Nhân cách mang hành Hỏa, phối hợp với nhau được điềm: Cứng rắn, không cần người khen, không hòa hợp với mọi người, e có bệnh não và bất ngờ gặp biến cố, nếu số cát được bình an một chút. Đánh giá: Hung

5. Phối quẻ dịch từ tên:

  • Lấy tổng số nét của tên (Tổng cách) làm quẻ hạ, quẻ bản mệnh (mệnh quái) làm quẻ thượng, phối được quẻ dịch là: Hỏa Lôi Phệ Hạp (quẻ Hung)
  • Lời quẻ: 噬嗑: 亨, 利用獄 (Phệ hạp: Hanh, lợi dụng ngục.). Quẻ Phệ Hạp chỉ thời vận xấu, có nhiều trở ngại, khó thi thố tài năng, phải là người có quyền thế cao, có quyền tạo dựng luật pháp, mà lại sáng suốt có tài mới phá vỡ được bế tắc. Người bình thường khó có cơ hội tốt, kinh doanh không gặp thời, nhiều khó khăn, có khi phải hao tài tốn của mà không được gì, công việc trở nên khó giải quyết, dây dưa, kiện tụng bất lợi.

Chuyên mục: Đặt tên con

0 Bình luận

Trả lời

Avatar placeholder

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *